Tp.Thanh Hóa Giá sắt thép năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép tại Thanh Hóa năm 2018.

thepthainguyen

Thành viên
GIÁ SẮT THÉP TẠI THANH HÓA NĂM 2018
GIÁ SẮT THÉP NĂM 2018 TẠI THANH HÓA


CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

(Địa chỉ: Km 25, Quốc lộ 3, phường Ba Hàng, TX. Phổ Yên, TP. Thái Nguyên
(Cập nhật ngày 01/01/2018)
*******************************


I- THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT (HPG)
1. Thép thanh vằn phi 14 đến phi 36 (Dân dụng Mác CII) = 12.350.000 (Đồng/tấn)
2. Thép tròn trơn phi 6, phi 8, thép tròn vằn phi 8 = 12.650.000 (Đồng/tấn)
3. Thép thanh vằn phi 10 (Dân dụng mác CB300 + SD295) = 12.550.000 (Đồng/tấn)
4. Thép thanh vằn phi 12 (Dân dụng mác CB300 + SD295) = 12.450.000 (Đồng/tấn)

II- THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP TRÒN ĐẶC CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN
1. Thép vuông đặc 10x10. Thép vuông đặc 12x12 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)
2. Thép vuông đặc 14x14. Thép vuông đặc 16x16 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)
3. Thép vuông đặc 18x18. Thép vuông đặc 20x20 (SS400) = 13.600.000 (Đồng/tấn)
4. Thép tròn đặc phi 10. Thép tròn đặc phi 12 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)
5. Thép tròn đặc phi 14. Thép tròn đặc phi 16 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)
6. Thép tròn đặc phi 18. Thép tròn đặc phu 20 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)
7. Thép tròn đặc phi 30; phi 28; phi 25; phi 22(SS400) = 13.650.000 (Đồng/tấn)
8. Thép tròn đặc phi 32; phi 35, phi 38; d73; d76 (C20;C35) = 13.650.000 (Đồng/tấn)
9. Thép tròn đặc phi 30, phi 32, phi 35, phi 38, phi 40 (C45) = 13.980.000 (Đồng/tấn)
10.Thép tròn đặc phi 50; phi 60; phi 70;phi 73; phi 76(C45) = 14.820.000 (Đồng/tấn)
11.Thép tròn đặc phi 100; phi 110; phi 120, phi 200 (C45) =14.820.000 (Đồng/tấn)
12.Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Từ 2 ly đến 5 ly) mác SS400 = 15.390.000 (Đồng/tấn)
13.Thép dẹt 30x3; 40x4; 50x5 dùng cho mạ Zn nhúng nóng = 13.590.000 (Đồng/tấn)

III- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)
1.Thép V30x3; Thép V40x3; Thép V40x4; Thép V40x5; = 13.900.000 (Đồng/tấn)
2. Thép V50x5; Thép V50x4; Thép V50x3; Thép V45x5; = 13.900.000 (Đồng/tấn)
3. Thép V60x4; Thép V60x5; Thép V60x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn)
4. Thép V63x4; Thép V63x5; Thép V63x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn)
5. Thép V65x4; Thép V65x5; Thép V65x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn)
6. Thép V70x5; Thép V70x6; Thép V70x7; Thép V70x8 = 13.650.000 (Đồng/tấn)
7. Thép V75x5; Thép V75x6; Thép V75x7; Thép V75x8 = 13.650.000 (Đồng/tấn)
8. Thép V80x6; Thép V80x7; Thép V80x8; Thép V75x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn)
9. Thép V90x10; Thép V90x7; Thép V90x8; Thép V90x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn)
10. Thép V100x7; Thép V100x8; Thép V100x10; V100x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn)
11. Thép V120x8; Thép V120x10; Thép V120x12 (SS400) = 13.900.000 (Đồng/tấn)
12. Thép V130x9; Thép V130x10; Thép V130x12 (SS400) = 13.900.000 (Đồng/tấn)
13. Thép V150x10; Thép V150x12; Thép V150x15 (SS400) = 14.200.000 (Đồng/tấn)
14. Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS400) = 14.950.000 (Đồng/tấn)
15. Thép V100x10; Thép V120x10; Thép V120x12 (SS540) = 14.100.000 (Đồng/tấn)
16. Thép V130x12; Thép V130x10; Thép V130x9 (SS540 )= 14.200.000 (Đồng/tấn)
17. Thép V150x10; Thép V150x12; Thép V150x15 (SS540) = 14.890.000 (Đồng/tấn)
18. Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS540) = 14.980.000 (Đồng/tấn)
19. Thép V200x15; Thép V200x20; Thép V200x25 (SS540) = 14.980.000 (Đồng/tấn)

V- THÉP CHỮ U + CHỮ I + THÉP CHỮ H + THÉP CHỮ C (Thái Nguyên)
1. Thép U60x30x3.5; Thép U80x40x4; Thép U100x50x5 = 14.150.000 (Đồng/tấn)
2. Thép U100x46x4.5; Thép U120x52x4.8; =14.120.000 (Đồng/tấn)
3. Thép U140x58x4.9; Thép U160x64x5; = 14.220.000 (Đồng/tấn)
4. Thép U150x75x6.5; Thép U180x68x7; Thép U200x76x5.2= 14.210.000 (Đồng/tấn)
5. Thép U250x78x7; Thép U300x85x7; Thép U360x96x9 = 14.210.000 (Đồng/tấn)

6. Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; Thép I150x75x5 = 14.490.000 (Đồng/tấn)
7. Thép I175x90x8; Thép I194x90x6x9; Thép I244x175x7 = 15.600.000 (Đồng/tấn)
8. Thép I200x100x5.5x8; Thép I250x125x6x9; = 13.850.000 (Đồng/tấn)
9. Thép I300x150x6.5x9; Thép I350x175x7x11; = 13.990.000 (Đồng/tấn)
10. Thép I400x200x8x13; Thép I500x200x10x16; = 13.990.000 (Đồng/tấn)
11. Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6x9; = 13.980.000 (Đồng/tấn)
12. Thép H150x150x7x10; Thép H200x8x12; = 13.950.000 (Đồng/tấn)
13. Thép H250x250x9x14; Thép H300x10x15; = 13.950.000 (Đồng/tấn)
14. Thép H350x350x10x19; Thép H400x400x13x21 = 13.920.000 (Đồng/tấn)

VI. THÉP XÀ GỒ CHỮ U, CHỮ C + THÉP CHỮ Z (Đen + Mạ Kẽm)
1. Thép xà gồ chữ U30; Xà gồ U65; Xà gồ U80 (t=1,8 ->3ly) = 13.850.000 (Đồng/tấn)
2. Thép xà gồ U100x50; Xà gồ U120x50 (dày 2 ly đến 5 ly) = 13.750.000 (Đồng/tấn)
3. Thép xà gồ U150; Thép xà gồ U160 (dày 2 ly đến 5 ly) = 13.800.000 (Đồng/tấn)
4. Thép xà gồ U180; Thép xà gồ U200 (dày 2 ly đến 5 ly) = 13.800.000 (Đồng/tấn)
5. Xà gồ mạ kẽm U100; Xà gồ mạ kẽm U120 (dày đến 5 ly) = 15.995.000 (Đồng/tấn)
6. Xà gồ mạ kẽm U140; U150; U160; U200 (dày đến 5 ly) = 15.995.000 (Đồng/tấn)
7. Thép xà gồ chữ C100x50x20; Xà gồ C120x50x20 (đến 5ly)= 13.800.000 (Đồng/tấn)
8. Thép xà gồ chữ C150x50x20; Xà gồ C200x50x20 (đến 5ly)= 13.800.000 (Đồng/tấn)
9. Xà gồ kẽm C100x50x15; Xà gồ kẽm C120x50x20 (đến 5 ly)= 16.050.000 (Đồng/tấn)
10. Xà gồ kẽm C140; Xà gồ kẽm C180; Xà gồ kẽm C200 (5 ly)= 16.050.000 (Đồng/tấn)
11. Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Chiều dày 1.5 ly đến 2.2 ly)= 21.090.000 (Đồng/tấn)
12. Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Chiều dày 2.5 ly đến 4 ly) = 21.390.000 (Đồng/tấn)

VII- THÉP HỘP KẼM + THÉP HỘP ĐEN + THÉP ỐNG KẼM + ỐNG ĐEN
1. Thép hộp 50x50; Thép hộp 100x100; (Dày từ 2 ly đến 4 ly) = 15.280.000 (Đồng/tấn)
2. Thép hộp 40x40; Thép hộp 30x30; (Dày từ 2 ly đến 3 ly) = 15.280.000 (Đồng/tấn)
3. Thép hộp đen 50x50; Thép hộp 100x100 (Từ 1 ly đến 1.8 ly) = 16.270.000 (Đồng/tấn)
4. Thép hộp 30x30; Thép hộp 40x40; (Dày từ 1 ly đến 1.8 ly) = 16.270.000 (Đồng/tấn)
5. Thép hộp 40x80; Hộp 30x60; Hộp đen 50x100 (từ 2 đến 4ly) = 15.280.000 (Đồng/tấn)
6. Thép hộp 50x100; 25x50; Thép hộp 40x80 (Dày 1 đến 1.8ly) = 16.270.000 (Đồng/tấn)
7. Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (Dày từ 2 ly đến 2.5 ly) = 16.350.000 (Đồng/tấn)
8. Hộp kẽm 50x100; Hộp kẽm 40x80 (Dày từ 1.5 ly đến 1.8 ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn)
9. Hộp kẽm 20x40;Hộp kẽm 25x50; Hộp kẽm 30x60 (Đến 2.3ly)= 16.500.000 (Đồng/tấn)
10. Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (Dày từ 2 ly đến 2.5 ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn)
11. Hộp kẽm 100x50; Hộp kẽm 80x40 (Dày từ 2.5 ly đến 4 ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn)
12. Thép hộp 100x150; Hộp 100x200; Hộp 200x200 (Đến 4.5 ly) = 17.280.000 (Đồng/tấn)
13. Thép ống đen d32; thép ống d50, thép ống d76 (1đến 1.8ly ) = 15.830.000 (Đồng/tấn)
14. Thép ống d113; Thép ống d141; d100; d168; d273 (đến 5ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn)
15. Ống kẽm d32 đến d141 (Dày từ 1 ly đến 1.8 ly) = 17.180.000 (Đồng/tấn)
16. Ống kẽm d60 đến d141 (Dày từ 3,5 ly ly đến 5,5 ly) = 20.580.000 (Đồng/tấn)
17. Thép ống đúc d50; d60; d76; d90; d113; d141; d168; d273 = 23.950.000 (Đồng/tấn)
18. Phụ kiện thép ống: Tê+Co+Cút+Mặt bích+Dắc co+Bulong = Liên hệ.

VIII. THÉP TẤM + THÉP RAY + TÔN NHÁM + LƯỚI + TÔN MÁI + TIZEN
1. Thép tấm dày 2 ly; Thép tấm dày 3 ly (Khổ : 1.5mx6m) = 14.200.000 (Đồng/tấn)
2. Thép tấm dày 4 ly; Thép tấm dày 5 ly; Thép tấm dày 6 ly; = 13.990.000 (Đồng/tấn)
3. Thép tấm dày 8 ly; Thép tấm dày 10 ly; Thép tấm dày 12 ly; = 14.090.000 (Đồng/tấn)
4. Thép tấm dày 14 ly; Thép tấm dày 16 ly; Thép tấm dày 18 ly; = 13.995.000 (Đồng/tấn)
5. Thép tấm dày 20 ly; Thép tấm dày 40 ly; 50 ly; 100 ly; 200 ly = 14.150.000 (Đồng/tấn)
6 .Thép nhám dày 2 ly; Tôn nhám dày 3 ly; Tôn nhám dày 5 ly = 13.910.000 (Đồng/tấn)
7. Thép ray P28; Thép ray P32; Thép ray P38; Thép ray P43 = 14.730.000 (Đồng/tấn)
8. Lưới mắt cáo 2 ly; Lưới mắt cáo 3 ly; Lưới mắt cáo 5 ly = 17.980.000 (Đồng/tấn)
9. Tôn mạ mầu 0,35 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080) = 63.000 (Đồng/m2)
10. Tôn mạ mầu 0,4 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080) = 69.950 (Đồng/m2)
11. Tôn mạ mầu 0,45 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080) = 79.500 (Đồng/m2)
12. Tôn úp nóc mạ mầu 0,3 ly (Công nghiệp + Dân dụng) = 35.000 (Đồng/md)
13. Tôn mát 3 lớp mạ mầu từ 0,3 ly đến 0,45 ly = Liên hệ
14. Tizen các loại + Tăng đơ giằng chịu lực từ d10 đến d20; = Liên hệ
15. Bọ xà gồ chữ V; Bọ xà gồ chữ U (Dày từ 1,5 ly đến 8 ly) = Liên hệ
16. Bulon + Đai Ốc + Vòng đệm các loại; Vít nở các loại = Liên hệ
17. Sơn tĩnh điện thép tấm, thép hình V + U + Tròn + Vuông = Liên hệ
18. Mạ kẽm nhúng nóng thép chữ V + U + I + Tròn + Vuông = 6.250.000 (Đồng/tấn)

Ghi chú:
1. Bảng giá bán buôn các các loại thép cấp cho Dự Án, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các
Công trình có hiêu lực từ Ngày 01/01/2018. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.
2. Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT & vận chuyển (Có
triết khấu cho từng đơn hàng)
xe vận chuyển hàng hóa đến kho và chân công trình bên mua.
3. Có
đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, CO, CQ của hàng hóa.
4. Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, hồ sơ năng lực của nhà sản xuất.
5. Nhận đơn hàng cắt theo quy cách: Thép xây dựng, thép tấm, thép hình (V, U, I, H).
Gia công chi tiết: Bản mã, mặt bích, tăng đơ chịu lực. Sơnmạ kẽm nhúng nóng.
6. Địa chỉ liên hệ:
Mr. Việt (PGĐ)
+
ĐT/FAX: 0208 3763 353. Di động: 0912 925 032 + 0168 454 6668 + 0904 099 863
+ E-Mail: jscvietcuong@gmail.com FAX (Công ty): 0208 3763 353
Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !
Ngày 01 tháng 01 năm 2018.














Tag: Gía sắt tại Thanh Hóa năm 2018. Giá sắt năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép tại Thanh Hóa năm 2018. Giá thép năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép vuông đặc phi 14 năm 2018. Giá thép vuông đặc phi 12 năm 2018. Giá thép vuông đặc phi 10 năm 2018. Giá thép vuông đặc phi 16 năm 2018. Giá thép vuông đặc phi 18 năm 2018. Giá thép vuông đặc phi 20 năm 2018. Giá thép tròn phi 6 năm 2018. Giá thép tròn phi 8 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 10 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 12 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 14 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 16 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 18 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 20 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 20 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 22 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 25 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 28 năm 2018. Giá thép tròn gai phi 32 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 10 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 12 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 14 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 16 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 18 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 20 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 24 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 25 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 30 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 35 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 38 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 50 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 60 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 73 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 76 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 100 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 110 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 120 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 150 năm 2018. Giá thép tròn đặc phi 160; phi 180; phi 200; 220 năm 2018. Giá thép v30 dày 3 ly năm 2018. Giá thép v40 dày 3 ly năm 2018. Giá thép v40 dày 4 ly năm 2018. Giá thép v50 dày 5 ly năm 2018. Giá thép v50 dày 3 ly năm 2018. Giá thép v50 dày 4 ly năm 2018. Giá thép v60 dày 4 ly năm 2018. Giá thép v60 dày 5 ly năm 2018. Giá thép v60 dày 6 ly năm 2018. Giá thép v63 dày 5 ly năm 2018. Giá thép v63 dày 6 ly năm 2018. Giá thép v65 dày 5 ly năm 2018. Giá thép v65dày 6 ly năm 2018. Giá thép v70 dày 5 ly năm 2018. Giá thép v70 dày 6 ly năm 2018. Giá thép v70 dày 7 ly năm 2018. Giá thép v70 dày 8 ly năm 2018. Giá thép v75 dày 5 ly năm 2018. Giá thép v75 dày 6 ly năm 2018. Giá thép v75 dày 7 ly năm 2018. Giá thép v75 dày 8 ly năm 2018. Giá thép v75 dày 9 ly năm 2018. Giá thép v80 dày 6 ly năm 2018. Giá thép v80 dày 7 ly năm 2018. Giá thép v80 dày 8 ly năm 2018. Giá thép v90 dày 6 ly năm 2018. Giá thép v90 dày 7 ly năm 2018. Giá thép v90 dày 8 ly năm 2018. Giá thép v90 dày 9 ly năm 2018. Giá thép v90 dày 10 ly năm 2018. Giá thép v100 dày 7 ly năm 2018. Giá thép v100 dày 8 ly năm 2018. Giá thép v100 dày 10 ly năm 2018. Giá thép v120 dày 8 ly năm 2018. Giá thép v120 dày 10 ly năm 2018. Giá thép v120 dày 12 ly năm 2018. Giá thép v130 dày 9 ly năm 2018. Giá thép v130 dày 10 ly năm 2018. Giá thép v130 dày 12 ly năm 2018. Giá thép v150 dày 10 ly năm 2018. Giá thép v150 dày 12 ly năm 2018. Giá thép v150 dày 15 ly năm 2018. Giá thép v175 dày 12 ly năm 2018. Giá thép v175 dày 15 ly năm 2018. Giá thép v175 dày 17 ly năm 2018. Giá thép v200 dày 15 ly năm 2018. Giá thép v200 dày 20 ly năm 2018. Giá thép v200 dày 25 ly năm 2018. Giá thép u100x46x4.5 ly năm 2018. Giá thép u120x52x4.8 ly năm 2018. Giá thép u140x58x4.9 ly năm 2018. Giá thép u160x64x5 ly năm 2018. Giá thép u180x68x7 ly năm 2018. Giá thép u200x76x5.2 ly năm 2018. Giá thép U250x78x7 ly năm 2018. Giá thép U360x96x9 năm 2018. Giá thép U300x85x7 ly năm 2018. Giá thép I100x50x5 ly năm 2018. Giá thép I100x55x4.5 ly năm 2018. Giá thép I120x64x4.8 ly năm 2018. Giá thép I150x75x5 ly năm 2018. Giá thép I175x90x8 ly năm 2018. Giá thép I200x100x5.5x8 ly năm 2018. Giá thép I199x99x4.5x7 ly năm 2018. Giá thép I194x90x6x9 ly năm 2018. Giá thép I300x150x6.5x9 ly năm 2018. Giá thép I199x99x4.5x7 ly năm 2018. Giá thép I400x200x8x13 ly năm 2018. Giá thép H125x6x9 ly năm 2018. Giá thép H148x6x9 ly năm 2018. Giá thép H150x7x10 ly năm 2018. Giá thép H250x9x14 ly năm 2018. Giá thép 300x10x15 ly năm 2018. Giá thép H350x10x19 ly năm 2018. Giá thép xà gồ U30; U65; U80 năm 2018. Giá thép xà gồ U100 năm 2018. Giá thép xà gồ U120 năm 2018. Giá thép xà gồ U140 năm 2018. Giá thép xà gồ U150 năm 2018. Giá thép xà gồ U160 năm 2018. Giá thép xà gồ U180 năm 2018. Giá thép xà gồ U200 năm 2018. Giá xà gồ mạ kẽm U100 năm 2018. Giá xà gồ mạ kẽm U120 năm 2018. Giá xà gồ mạ kẽm U150 năm 2018. Giá xà gồ mạ kẽm U160 năm 2018. Giá xà gồ mạ kẽm U180 năm 2018. Giá xà gồ mạ kẽm U200 năm 2018. Giá xà gồ mạ kẽm C100; C120, C140; C150; C160; C180; C200 năm 2018. Giá thép hộp 40 năm 2018. Giá thép hộp 50 năm 2018. Giá thép hộp 100 năm 2018. Giá thép hộp 40*80 năm 2018. Giá thép hộp 30*60 năm 2018. Giá thép hộp 25*50 năm 2018. Giá thép hộp 50*100 năm 2018.Giá thép hộp 100*150 năm 2018. Giá thép hộp 100*200 năm 2018. Giá hộp kẽm 30 năm 2018. Giá hộp kẽm 40 năm 2018. Giá hộp kẽm 50 năm 2018. Giá hộp kẽm 100 năm 2018. Giá hộp kẽm 20*40 năm 2018. Giá hộp kẽm 30*60 năm 2018. Giá hộp kẽm 25*50 năm 2018. Giá hộp kẽm 50*100 năm 2018. Giá hộp kẽm 100*200 năm 2018. Giá hộp kẽm 100*150 năm 2018. Giá thép tấm 2 ly năm 2018. Giá thép tấm 3 ly năm 2018. Giá thép tấm 4 ly năm 2018. Giá thép tấm 5 ly năm 2018. Giá thép tấm 6 ly năm 2018. Giá thép tấm 8 ly năm 2018. Giá thép tấm 10 ly năm 2018. Giá thép tấm 12 ly năm 2018. Giá thép tấm 14 ly năm 2018. Giá thép tấm 16 ly năm 2018. Giá thép tấm 18 ly năm 2018. Giá thép tấm 20 ly năm 2018. Giá thép tấm 50 ly năm 2018. Giá thép tấm 40 ly năm 2018. Giá thép tấm 100 ly năm 2018. Giá thép tấm 200 ly năm 2018. Giá tôn nhám 2 ly năm 2018. Giá tôn nhám 3 ly năm 2018. Giá tôn nhám 5 ly năm 2018. Giá tôn kẽm 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly năm 2018. Giá tôn mạ mầu 3 ly năm 2018. Giá tôn mạ mầu 3.5 ly năm 2018. Giá tôn mại mầu 4 ly năm 2018. Giá tôn mạ mầu 4.5 ly năm 2018. Giá tizen 10 ly; tizen 12 ly; tizen 14 ly; tizen 16 ly; tizen 18 ly; tizen 20 ly năm 2018. Giá Bulong M10; Bulong M12; Bulong M14; Bulong M18; Bulong M20 năm 2018. Giá thép ray P28; Thép ray P30; Thép ray P38; Thép ray P43 năm 2018. GIÁ BÁN BUÔN SẮT THÉP TẠI THANH HÓA NĂM 2018.
*****************************************************************************************************************
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT: Mr. Việt (MoBi: 0912 925 032 + 0168 454 6668 + 0904 099 863).
 

Facebook Comment

Chủ đề tương tự

Chủ đề được quan tâm nhất

Top