thepthainguyen

Thành viên
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI SẮT THÉP VIỆT CƯỜNG
BẢNG GIÁ SẮT THÉP THÁNG 6 NĂM 2022 TẠI TỈNH THANH HÓA.
(Báo giá đại lý bán buôn “Cấp 1”tại Nam Định, Cập nhật ngày 13/6/2022)
A- THÉP XÂY DỰNG CÁC LOẠI (Mác CB300; CB400; CB500 – Dự án, Dân dụng)
1, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Việt Sing = 16.800
2, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Hòa Phát = 17.065
3, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr 40;11,7m) Thái Nguyên = 17.015
4, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (Mác CB300; CB240) Việt Sing = 16.620
5, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (Mác CB300; CB240) Hòa Phát = 16.900
6, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (CB300 và CB240) Thái Nguyên = 16.800
7, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB400 - CB500; L=11,7m) Việt Sing = 16.900
8, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB400; CB500;L=11,7m) Hòa Phát = 17.215
9, Thép xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB400;CB500; 11,7m) Thái Nguyên = 17.165
B- THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP TRÒN ĐẶC (Mác SS400; A36; CB240 – Mạ kẽm)
1, Thép vuông 1414 đặc; vuông 1616 đặc; vuông 12*12 (Mác SS400; L=6m) = 18.935
2, Thép vuông 1010 đặc; vuông 1818 đặc; vuông 20*20 (Mác SS400,L= 6m) = 18.985
3, Thép vuông 1515 đặc; vuông 2222 đặc; vuông 25*25 (Mác SS400; L=6m) = 19.250
4, Thép tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18; d20 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 18.735
5, Thép tròn đặc d22; d25; d28; d30; d32; d36 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 18.535
6, Thép tròn đặc d19; d24; d27; d34; d40; d42 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 18.800
7, Thép tròn đặc d40; d50; d60; d76; d90; d100; d120; d200 (Mác SC45; L=6m) = 20.910
8, Thép dẹt cắt từ thép tấm 3.050; 440; 450; 550; 650; 850; 1020; 1050 = 21.850
9, Thép dẹt cán nóng dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 16,0 ly (SS400) = 18.950
C- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH (Mác CT3; SS400; SS540 – Mạ kẽm nhúng nóng)
1, Thép góc v40403; v40404; v50503.; v50504; v50505; v63636 = 17.655
2, Thép góc v45455; v50506; v65658; v75759; v30303; v909010 = 17.955
3, Thép góc v60604; v60605; v60606.; v63635; v65655; v65656 = 17.655
4, Thép góc v70705; v70706; v70707.; v75755; v75756; v75757 = 17.655
5, Thép góc v80806; v80807; v80808; v90906; v90907.; v90909 = 17.655
6, Thép góc v10010010; v1001008.0; v1001007; v1201208; v120*10 = 17.655
7, Thép góc v10010012; v13013015; v1251259; v12512510;v130*15 = 19.650
8, Thép góc v1251259; v12512510; v12512512; v13013014; v80*10. = 19.650
9, Thép góc v12012012; v12010; v1301309; v13013010; v130130*12= 18.450
10, Thép góc v15015010; v15015012;v15015015 (Mác SS400;mác A36)= 20.050
11, Thép góc v17517512; v17517515; v20020015; v20020; v2002*25 = 20.390
12, Thép góc v10010010; v1201208; v12012010; v120*12 (Mác SS540) = 18.990
13, Thép góc v1251259; v12512510; v12512512; v130*14 (Mác SS540) = 19.990
14, Thép góc v1301309; v13013010; v13013012; v130*15 (Mác SS540) = 18.990
15, Thép góc v15015010; v15015012;v15015015; v130*15(Mác SS540) = 20.550
16, Thép góc v17517512;v17517515; v20020015; v200*20(Mác SS540) = 21.090
D- THÉP HÌNH CHỮ U – I – H (Mác CT3; SS400; A36 – Mạ kẽm nhúng nóng)
1, Thép u653; u80404; u80403.5; u10046*4.5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 18.050
2, Thép u120524.8; thép u140584.9; u160645 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 17.865
3, Thép u200737.0; thép u250809.0; u300909*13 (Mác SS 400; L=12m) = 20.750
4, Thép u100485; thép u150756.510; u25090*9 (Mác SS400; L=6, 12m) = 20.750
5, Thép i100554.5; thép i120644.8; thép i150755*7 (SS400; L=6m & 12m) = 18.350
6, Thép i2001005.58; i30015069; i4002008*13 (SS400; L=6m và12m) = 21.150
7, Thép i19415069; thép i198994.57; i2481245*8 (Mác SS400; L12m) = 21.750
8, Thép i29814958; thép i346174.69; i396199711 (Mác SS400; L12m) = 21.750
9, Thép H10010068; thép H1251256.59; H150710 (Mác SS400;L12m) = 21.850
10, Thép H3003001014; H3503501219; H40040013*21 (SS400;L12m) = 23.545
E- THÉP HỘP – THÉP ỐNG (Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Đức, Phú Đức, 190…)
1, Hộp thép đen 1414; hộp 1616; hộp 2020; hộp 1326 (Dày 1 ly đến 2 ly) = 22.850
2, Hộp thép đen 3030; hộp 4040; hộp 5050; hộp 6060 (Dày 1.2ly đến 2ly) = 22.650
3, Hộp thép đen 2020; 2040; 2525; 2550; 3030; 3060 (Chiều dày 1,4ly) = 23.450
4, Hộp thép đen 4040; 4080; 5050; 50100; 100100; 1326 (Dày 1,40 ly) = 23.450
5, Hộp thép đen 4040; 4080; 5050; 50100; 60*60 (Dày từ 2.0 ly đến 4 ly) = 22.450
6, Hộp thép đen 200200; 150150; 120120; 9090; 75*75 (Dày 2 đến 4,5 ly) = 25.780
7, Hộp thép đen 12060; 75150; 100150; 100200; 75*75 (Dày 2 đến 4,5ly) = 25.780
8, Hộp kẽm 2020; 2040; 2525; 2550; 3030; 3060; 40*40 (Dày 1,1-2 ly) = 23.550
9, Hộp kẽm 5050; 50100; 100100; 4080; 75*75 (Dày từ 1.4 ly đến 2.0 ly) = 23.350
10, Hộp kẽm 200200; 200100; 150100; 15075; 120*60 (Dày 2ly đến 5 ly) = 25.980
11, Ông thép đen hàn phi 21; 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90 (Dày từ 1,2 ly đến 2 ly) = 23.650
12, Ống thép đen hàn phi 114; 141; 168; 219; 268; 329 (Dày từ 2.0 ly đến 5 ly) = 23.350
13, Ông thép đúc D50; D60; D90; D100; D110; D125; D150; D200 (Đến 12 ly)= 26.960
14, Ống kẽm phi 21.2; 26.5; 33.5; 42.1; 48.3; 59.9; 75.6; 88.3 (Dày 1 đến 2 ly) = 23.550
15, Ống kẽm nhúng nóng D90; D110; D141; D168; D219; D329 (Độ đến 5 ly) = 27.955
16, Phụ kiện: Nối ống;Cút góc,chếch;Bịt đầu ống hộp;Khóa ống thép (Các loại)=Liên hệ
F- THÉP XÀ GỒ CHỮ U – CHỮ C – CHỮ L (Sản xuất theo chiều dài yêu cầu – Mạ kẽm)
1, Thép L50100; L75150; L80100; L100150; L100*200 (Dày 3 đến 10 ly) = 22.220
2, Thép xà gồ U10050; U15050; U15030; U18050; U200*60 (Đến 8.0 ly) = 22.220
3, Thép xà gồ C1005020; C1503020; C1605020; C2005020 (đến5 ly) = 22.550
4, Xà gồ chữ L mạ kẽm L50; L50100; L75150; L70100; L80100 (đến 8ly) = 22.950
5, Xà gồ mạ kẽm U100; U150; U160; U180; U200; U250; U300 (Dày đến 5ly) = 23.330
6, Xà gồ mạ kẽm C100; C120; C150; C160; C180; C200; C220 (Dày đến 5 ly) = 23.330
G - THÉP TẤM-THÉP BẢN MÃ-TÔN CHỐNG TRƯỢT-TÔN MẠ (SX theo Y/C)
1, Tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly (Q235; SS400 - Cắt theo quy cách) = 21.550
2, Bản mã, mặt bích cắt từ tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly;16 ly = 21.900
3, Tôn nhám, tôn chống trượt dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly (Cắt quy cách) = 21.950
4, Tôn mạ mầu 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến 11 sóng)=89.000 đến 125.000
5, Tôn mạ kẽm 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến11 sóng) =98.000 đến 135.000
6, Tôn úp nóc; Tôn thưng; Tôn phẳng mạ màu; Phụ kiện bắn tôn – Liên hệ để có báo giá.
7, Sơn tĩnh điện thép hộp, thép ống, thép V, U, I; Cấu kiện đã gia công: 5.500 đến 8.500
8, Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép Hộp, Ống, Cấu kiện đã gia công: 7.500 đến 12.500
9, Mạ kẽm nhúng nóng Thép: Vuông đặc, Tròn đặc, Dẹt và V; U; I : từ 5.500 đến 8.800
*GHI CHÚ:

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, chỉ bán buôn (Đơn từ 3 tấn trở lên) cho các Dự Án; các Công Trình; các Đại Lý - Cửa Hàng kinh doanh Thép; các Đơn vị Sản xuất Kết Cầu Sản xuất Cơ Khí. Báo giá có hiệu lực từ Ngày 13/6/2022, hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.
  • Cung cấp đầy đủ: Chứng chỉ chất lượng; CO – CQ; Hóa đơn GTGT khi giao hàng.
  • Xe vận chuyển 5 tấn, xe Sơ Mi, xe Cẩu vận chuyển đến chân công trường hoặc kho bên mua (Có xe cầu- Hạ hàng tại kho hoặc chân công trường bên mua)
  • Công ty nhận đơn đặt hàng “Cắt theo quy cách”; Đơn “Sản xuất, gia công dầm thép, nhà tiền chế” và các hạng mục gia công Cơ khí trong các dự án, các công trình khu vực Thanh Hóa.
  • Địa chỉ công ty: Điện thoại (Zalo) : 0912 925 032 / 0384 546 668 / 0904 099 863 (Mr. Việt)
Trụ sở và Ba Hàng kho hàng 1: tại phường, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Kho hàng tại hà Nội: phường Đức Giang, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
“Quý khách hàng LƯU SỐ ĐIỆN THOẠILIÊN HỆ để nhận báo giá”

***
3267
3268
3269
3270

Tags: Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt thép uy tín tại Thanh Hóa năm 2022. Giá thép phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 25, 28, 30, 32 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp Lễ Môn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tại khu công nghiệp Lễ Môn Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Giá thép v150, v130, v125, v120, v100, v90, v80 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp ĐÌnh Hương Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Đình Hương Thanh Hóa. Giá thép u300, u250, u200, u160, u150, u140, u120, u100, u80 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất tại khu công nghiệp Bỉm Sơn năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Bỉm Sơn Thanh Hóa. Giá thép i194, i198, i244, i296, i346, i396 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất tại khu công nghiệp Lam Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Lam Sơn Thanh Hóa. Giá thép vuông 20 đặc, vuông 25 đặc tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất tại khu công nghiệp Thạch Quảng tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Thạch Quảng Thanh Hóa. Giá thép vuông 16 đặc, thép vuông 14 đặc tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp Bãi Chành Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Bãi Chành Thanh Hóa. Giá thép góc L150, V130, V125, V120, V100, V90, V80 tháng 6 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp Ngọc Lặc Thanh Hóa năm , v2, v022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Bãi Chành Thanh Hóa. Giá thép v75, v70, v65, v63, v60, v50 mạ kẽm tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Giá sắt tại khu công nghiệp Nghi Sơn Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt mạ kẽm nhúng nóng tại Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất thành phố Thanh Hóa năm 2022. Giá thép xây dựng tháng 6 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt thép uy tín tại Thanh Hóa năm 2022. Giá hộp kẽm 25, 50, 30, 60, 40, 80, 100, 120, 150, 200, 250, 300 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Giá sắt tại Sầm Sơn Thanh Hóa tháng 6 năm 2022.
 

Attachments

Facebook Comment

Chủ đề được quan tâm nhất

Top