thepthainguyen

Thành viên
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
(Trụ sở và kho hàng: Phổ Yên Thái Nguyên và Gia Lâm Hà Nội)
BẢNG GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG TẠI THANH HÓA THÁNG 9/2021.
(Cập nhật giá đại lý cấp 1: Cập nhật ngày 06 tháng 09 năm 2021)
I. SẮT XÂY DỰNG (Mác CB300; CB400, CB500) (ĐVT: 1.000đ/ 1 tấn)
  1. Sắt thanh vằn d14 đến d36 (Mác SD 295A; CB300) Việt Sing = 15.800
  2. Sắt thanh vằn d14 đến d36 (Mác SD 295A; CB300) Hòa Phát = 15.945
  3. Sắt thanh vằn d14 đến d36 (Mác SD 295A; CB3) Thái Nguyên = 15.995
  4. Sắt tròn cuộn phi 6; phi 8 tròn trơn; phi 8 (Tròn vằn) Việt Sing = 15.850
  5. Sắt tròn cuộn phi 6; d8 (Tròn trơn); phi 8 (Tròn vằn) Hòa Phát = 15.990
  6. Sắt tròn cuộn d6; d8 (Tròn trơn); d8 (Tròn vằn) Thái Nguyên = 15.990
  7. Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400 và CB500) Việt Sing = 15.945
  8. Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400 và CB500) Hòa Phát = 16.145
  9. Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB4 và CB500) Thái Nguyên = 16.045
II. SẮT VUÔNG ĐẶC + SẮT TRÒN TRƠN + SẮT DẸT (Mác SS400, A36)
  1. Sắt vuông đặc 10x10; 18x18; 20x20 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.960
  2. Sắt vuông đặc 12x12; 14x14; 16x16 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.910
  3. Sắt tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.750
  4. Sắt tròn đặc d20; d22; d24; d25; d28 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.650
  5. Sắt tròn đặc d30; d32; d36; d40; d42 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.550
  6. Sắt tròn đặc d19; d27; d34; d37; d41 (Mác thép SS400; L=6m) = 17.900
  7. Sắt tròn đặc d42; d50; d60; d76; d90 (Mác thép SC45; L=6m) = 18.270
  8. Sắt tròn đặc d100; d110; d120; d150 (Mác thép SC45; L=6m) = 18.750
  9. Sắt dẹt 30x3; 30x4; 30x5; 30x6; 30x10 (Mác SS400; L=6m) = 17.700
  10. Sắt dẹt 40x3; 40x4; 40x5; 40x6; 40x10 (Mác SS400; L=6m) = 17.750
  11. Sắt dẹt 50x3; 50x4; 50x5; 50x6; 50x10 (Mác SS400; L=6m) = 17.750
  12. Sắt dẹt 60x3; 60x5; 60x6; 60x10; 60x12 (Mác SS400; L=6m) = 17.750
  13. Sắt dẹt 100x5; 100x6; 100x10; 100x12 (Mác SS400; L=6m) = 17.650
  14. Sắt dẹt cắt từ thép tấm dày 4 ly; 5 ly; 6 ly; 40 ly; 12 ly; 16 ly = 21.750
III. SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Mác A36; SS400; SS540)
  1. Sắt góc v30x3; v40x4; v45x5; v50x6; v65x8 (SS400; L=6m) = 17.550
  2. Sắt góc v40x3; v40x4; v50x4; v50x5; v60x6 (SS400; L=6m) = 17.550
  3. Sắt góc v60x4; v60x5; v63x4; v63x5; v63x6 (SS400; L=6m) = 17.350
  4. Sắt góc v70x5; v70x6; v70x7; v70x8; v70x9 (SS400; L=6m) = 17.290
  5. Sắt góc v75x5; v75x6; v75x7; v75x8; v75x9 (SS400; L=6m) = 17.290
  6. Sắt góc v80x6; v80x7; v80x8; v80x9; v80x10 (SS400; L=12m) = 17.290
  7. Sắt góc v90x6; v90x7; v90x8; v90x9; v90x10 (SS400; L=12m) = 17.290
  8. Sắt góc v100x10x8; v100x100x10; v100x12 (SS400; L=12m) = 17.490
  9. Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x12 (SS400; L=12m) = 17.950
  10. Sắt góc v125x125x12; v125x125x10; v125x9 (SS400; L=12m) = 18.850
  11. Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x12 (SS400; L=12m) = 17.950
  12. Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x15 (SS400; L=12m) = 18.750
  13. Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS400; L=12m) = 19.590
  14. Sắt góc v200x200x15; v200x200x20; v200x25 (SS400; L=12m) = 19.650
  15. Sắt góc v100x100x10; v100x100x12; v100x8 (SS540; L=12m) = 18.350
  16. Sắt góc v120x120x12; v120x120x10; v120x8 (SS540; L=12m) = 18.350
  17. Sắt góc v125x125x10; v125x125x12; v125x9 (SS540; L=12m) = 19.150
  18. Sắt góc v130x130x12; v130x130x10; v130x9 (SS540; L=12m) = 18.350
  19. Sắt góc v150x150x12; v150x150x10; v150x15 (SS540; L=12m) = 19.650
  20. Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS540; L=12m) = 19.750
  21. Sắt góc v200x200x20; v200x200x25; v200x15 (SS540; L=12m) = 19.750
IV. SẮT U ĐÚC + SẮT I ĐÚC + SẮT H ĐÚC (Việt Nam + Nhập khẩu)
  1. Sắt chữ U100x46x4,5; Sắt U120x52x4,8 (CT3; L=6m và 12m) = 17.050
  2. Sắt chữ U140x58x4,9; Sắt chữ U160x64x5 (CT3; L=6m và 12m) = 17.350
  3. Sắt chữ U180x68x7; Sắt chữ U200x76x5,2 (SS400; L=6m và 12m) = 17.600
  4. Sắt chữ U200x73x7; Sắt chữ U200x80x7,5 (SS400; L=6m và 12m) = 17.850
  5. Sắt chữ U250x78x7; Sắt chữ U300x85x7 (SS 400; L=6m và 12m) = 18.350
  6. Sắt chữ I100x50x5; Sắt chữ I120x64x4,8 (SS 400; L=6m và 12m) = 17.850
  7. Sắt chữ I150x75x5; Sắt chữ I200x100x5,5x8 (SS400; L=6m; 12m) = 18.250
  8. Sắt chữ I300x150x6,5x9; Sắt chữ I400x200x8x13 (SS400; L=12m) = 20.100
  9. Sắt chữ I250x125x6x9; Sắt chữ I350x175x7x11 (SS400; L=6; 12m) = 20.100
  10. Sắt chữ H100x100x6x8; Sắt H125x125x6,5x9 (SS400; L=6, 12m) = 20.550
  11. Sắt chữ H150x150x7x10; Sắt H200x200x8x12 (SS400; L=6, 12m) = 20.550
  12. Sắt chữ H300x300x10x15; Sắt H400x400x13x21 (SS400; L=12m) = 22.990
  13. Sắt chữ H250x250x9x13; Sắt H350x350x12x19 (S400; L=6, 12m) = 22.690
V. SẮT HỘP ĐEN + SẮT ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM
  1. Sắt hộp đen 20x20 và 30x30 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.400
  2. Sắt hộp đen 20x40 và 30x60 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.400
  3. Sắt hộp đen 40x40 và 50x50 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 24.200
  4. Sắt hộp đen 40x80 và 50x100 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2 ly) = 24.200
  5. Sắt hộp đen 60x60 và 75x75 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2 ly) = 24.500
  6. Sắt hộp đen 100x100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly; 2,3 ly; 3 ly; 3,2 ly) = 24.400
  7. Sắt hộp đen 150x150 (dày 2 ly; 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5 ly) = 26.850
  8. Sắt hộp đen 100x200 (dày 3,0 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5,0 ly) = 26.850
  9. Sắt hộp kẽm 20x20 và 30x30 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.900
  10. Sắt hộp kẽm 20x40 và 30x60 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.900
  11. Sắt hộp kẽm 40x40 và 50x50 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 24.900
  12. Sắt hộp kẽm 40x80 và 50x100 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 24.900
  13. Sắt hộp kẽm 100x100 (dày 1,4 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly) = 24.700
  14. Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x100 và 150x150 (độ dày đến 5 ly) = 33.200
  15. Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x200 và 150x200 (độ dày đến 5 ly) = 33.200
  16. Sắt ống đen phi 42; phi 50; phi 60 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly) = 24.300
  17. Sắt ống đen phi 76; phi 90; phi 113 (dày 1,4 ly; 2 ly; 3,0 ly; 4,0 ly) = 24.300
  18. Sắt ống đen phi 130; phi 141; phi 168; phi 220 (độ dày đến 5,0 ly) = 24.800
  19. Ống kẽm phi 33,5; phi 42,2; phi 48,1 (dày 1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 24.900
  20. Ống kẽm phi 59,5; phi 75,6; phi 88,3 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly) = 24.900
  21. Ống kẽm phi 113,5; phi 126,8; phi 141,3; phi 168,3 (độ dày đến 2 ly) = 24.900
  22. Ống kẽm mạ nhúng nóng D50; D60; D76; D80 (độ dày từ 2 đến 4 ly) = 29.950
  23. Ống kẽm mạ nhúng nóng D90; D130; D150; D200; D220 (đến 5 ly) = 29.950
IV. SẮT XÀ GỒ MẠ KẼM + SẮT XÀ GỒ ĐEN (Hàng dập nguội)
  1. Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U160; U200 (dày đến 2,9 ly) = 22.500
  2. Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C160; C180 (dày đến 2,9 ly) = 22.500
  3. Sắt xà gồ đen chữ V100; V150; V175; V200; V300 (dày đến 2,9 ly) = 22.250
  4. Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U160; U200 (dày đến 5,0 ly) = 22.050
  5. Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C160; C200 (dày đến 5,0 ly) = 22.200
  6. Sắt xà gồ đen chữ V100; V120; V130; V150; V160 (dày đến 5,0 ly) = 22.000
  7. Xà gồ mạ kẽm chữ U100; U120; U150; U180; U200 (dày đến 2,9 ly) = 24.200
  8. Xà gồ mạ kẽm chữ C150; C160; C180; C200; C220 (dày đến 2,9 ly) = 24.200
  9. Xà gồ mạ kẽm chữ V100; V150; V200; V250; V300 (dày đến 5,0 ly) = 24.200
  10. Xà gồ mạ kẽm chữ U150; U200; U220; U250; U300 (dày đến 5,0 ly) = 24.700
  11. Xà gồ mạ kẽm chữ C130; C150; C175; C200; C250 (dày đến 5,0 ly) = 24.700
VII. SẮT TẤM + TÔN NHÁM + TÔN LỢP + MẠ KẼM
  1. Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày từ 2 ly; 3,0 ly; 4 ly; 5 ly = 22.450
  2. Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày từ 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly = 21.850
  3. Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Dày từ 14 ly; 15 l;16 ly; 18 ly; 20 ly = 21.950
  4. Bản mã tôn 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 15l;16 ly; 18 ly = 23.350
  5. Sắt tôn nhám PL3; PL4; PL5; PL6 (Mác thép: SS400; L =1500 x 6000 ) = 21.150
  6. Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,35 ly (Nhiều màu ); Cắt theo quy cách yêu cầu = 92.000
  7. Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,40 ly (Nhiều màu); Cắt theo quy cách yêu cầu = 102.000
  8. Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,35 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng c0ông nghiệp) = 118.500
  9. Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,45 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 135.000
  10. Tôn lạnh, tôn xốp dày 0,35 ly (4 sóng; 6 sóng và sóng công nghiệp) = 129.500
  11. Tôn lạnh, tôn xốp dày 0,40 ly (5 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 145.000
  12. Mạ kẽm nhúng nóng sắt các loại (Chiều dày mạ từ 75 đến 80Micron) = 6.950
  13. Sơn tĩnh điện; sơn màu thép các loại (làm sạch bề mặt CN: phun bi) = Liên hệ
* Ghi chú:
1. Bảng giá sắt Bán buôn, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các Dự Án, cấp cho các công trình, cấp cho các công trình xây dựng,
cấp cho các Công ty sản xuất Kết cấu Thép có hiệu lực từ ngày 06 tháng 09 năm 2021. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.
  1. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có Chiết khấu sản lượng; chiết khấu thanh toán cho từng đơn hàng).
  2. Toàn bộ hàng hóa khi xuất kho đầy đủ Chứng chỉ chất lượng (Hàng trong nước) và CO, CQđối với hàng nhập khẩu.
  3. Công ty có “Xe vận chuyển” (từ 5 tấn đến 34 tấn) đến kho bên mua hoặc chân công trường bên mua.
Có xe cẩu tự hành để “Hạ hàng” tại chân công trường hoặc kho bên mua.
  1. Nhận đơn hàng “Gia công theo quy cách” hoặc “Gia công kết cấu thép” các loại.
  2. Liên hệ: “Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Cường”
(Mr. Việt): 0912.925.032/ 0904.099.863/ 038.454.6668 Email: jscvietcuong@gmail.com)
RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH



Tag: Giá sắt xây dựng mới nhất tháng 9 năm 2021 tại Thanh Hóa. Giá sắt phi 6; phi 8; phi 12 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Tên đại lý thép Hòa Phát tại Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt phi 10; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa chỉ mua sắt xây dựng giá rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Giá thép phi 25; phi 30; phi 32; phi 34; phi 36 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa chỉ đại lý sắt Thái Nguyên tại Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại thành phố Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất thành phố Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt vuông 14 đặc; sắt vuông 18 đặc tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Danh sách các công ty bán sắt thép mới nhất tại Thành phố Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại thành phố Sầm Sơn tháng 9 năm 2021. Địa điểm mua sắt thép giá rẻ nhất tại thành phố Sầm Sơn năm 2021. Giá sắt vuông 16 đặc; sắt vuong 20 đặc tại Thanh Hóa năm 2021. Địa chỉ đại lý bán sắt thép lớn nhất thành phố Sầm Sơn năm 2021. Giá tôn tấm 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2021. Tên đại lý bán sắt hộp; sắt ống tại Sầm Sơn năm 2021. Giá sắt hộp 20; 25; 30; 40; 50; 60; 75; 100; 120; 150; 200 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2021. Danh bạ các công ty bán sắt mạ kẽm tại Sầm Sơn năm 2021. Giá sắt ống D50; D60; D76; D90; D100; D125; D150; D200; D250; D300 tại Sầm Sơn TỈNH THANH HÓA năm 2021. Vị trí cửa hàng bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Danh sách các đại lý bán sắt thép tại thị xã Bỉm Sơn năm 2021. Giá sắt vuông 12 đặc; sắt vuông 10 đặc tại Thanh Hóa năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất thị xã Bỉm Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa chỉ doanh nghiệp bán sắt thép mới nhất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt v40; v50;v60; v63; v65; v70; v75; v80 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Tên công ty bán sắt thép tại huyện Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt V100; V120; V125; V130; V150; V175; V200 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Danh bạ các đơn vị bán sắt thép tại Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt U65; U8; U10; U12; U14; U15; U16; U20; U25; U30 tại Thanh Hóa năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại huyện Bác Thước tháng 9 năm 2021. Danh sách các công ty bán sắt thép tại huyện Bá Thước Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt i10; i12; i15; i20; i25; i30; i35; i40; i50 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Bá Thước Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Danh bạ các cửa hàng bán sắt thép tại huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt chữ H100; H125; H150; H200; H250; H300; H350 tại Thanh Hóa năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Đông Sơn Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Vị trí cửa hàng bán sắt thép xây dựng tại huyện Đông Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt hộp vuông 2; vuông 25; vuông 3 tại Thanh Hóa năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Đông Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Hà Trung Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa chỉ đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Hà Trung Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt hộp vuông 4;vuông 5; vuông 6 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Tên công ty bán sắt thép tại huyện Hà Trung Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Hậu Lộc Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa điểm mua sắt thép giá rẻ nhất huyện Hậu Lộc năm 2021. Giá sắt hộp vuông 75; 90; 100; 150; 200 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép mới nhất tại huyện Hậu Lộc Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa chỉ mua sắt thép giá rẻ nhất huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt hộp 2550; 3060; 4080 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép mới nhất huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Lang Chánh Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép tại huyện Lang Chánh Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Mường Lát Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa chỉ đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Mường Lát Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Nga Sơn Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Danh sách các công ty bán sắt thép tại huyện Nga Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt hộp 50100; 100150; 100200; 150*200 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Nga Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa chỉ cửa hàng bán sắt thép giá nhất huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt ông D50; D60; D76; D90; D100 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép mới nhất tại huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Như Thanh Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa chỉ cửa hàng bán buôn sắt thép tại huyện Như Thanh Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt ống D125; D150; D200; D250; D300 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Tên địa lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Như Thanh Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Như Xuân Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Vị trí cửa hàng bán sắt thép tại huyện Như Thanh Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt ông phi 34; phi 42;phi 50; phi 60; phi 76 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Địa chỉ đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất tại Như Xuân Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Nông Cống Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Nông Cống Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt ống phi 90; 100; 114; 141; 126 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Địa chỉ mua sắt thép tại huyện Nống Cống Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Quan Hóa tháng 9 năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Quan Hóa Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Quan Sơn Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa chỉ đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyenj Quan Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Quảng Xương Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Danh sách các công ty bán sắt thép mới nhất huyện Quảng Xương Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt ống phi 168; phi 219; phi 268; phi 329 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Quảng Xương Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Thạch Thành Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Đại chỉ đại lý bán sắt thép xây dựng tại huyện Thạch Thành Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép mới nhất tại huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt tròn đặc (tròn trơn) phi 10; 12; 14; 16; 18; 20 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Danh sách các cửa hàng bán sắt thép lớn nhất huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Thọ Xuân Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa chỉ đại lý bán sắt thép mới nhất tại huyện Thọ Xuân Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt tròn đặc (tròn trơn) phi 22; 25; 28; 30; 32; 34 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Tên cửa hàng bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Thọ Xuân Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Thường Xuân Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Địa chỉ đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Thường Xuân Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Triệu Sơn Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá xà gồ C100; C120; C150; C160; C180;C200; C220; C250 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Địa chỉ cửa hàng bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Triệu Sơn Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Tên đại lý bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt lập là 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Địa điểm mua sắt thép xây dựng tại huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Yên Định Thanh Hóa tháng 9 năm 2021. Danh sách các đại lý bán sắt thép lớn nhất, mới nhất huyện Yên Định Thanh Hóa năm 2021. Giá sắt V4; V5; V6; V63; V65; V7; V75 mạ kẽm tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021. Tên cửa hàng bán sắt thép giá rẻ nhất huyện Yên Định Thanh Hóa năm 2021. Giá thép góc L100; L120; L130; L150 (Làm cột điện) tại Thanh Hóa năm 2021. Danh sách các công ty sản xuất kinh doanh sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2021.
2734

2730
2732
2733
2735
 

Facebook Comment

Chủ đề được quan tâm nhất

Top