Menu
Danh mục
TIN TUYỂN DỤNG - VIỆC LÀM
Kỹ thuật
Cơ khí, kỹ thuật
Điện - Điện tử
Thợ tay nghề cao
Kinh doanh
Kinh doanh, Thị trường
Bán hàng, Showroom
Hành chính - Văn phòng
Kế toán - Tài chính
Hành chính - Nhân sự
Luật - Pháp lý
IT & Công nghệ
IT phần mềm
SEO, Marketing
IT phần cứng
Ngoại ngữ - Nước ngoài - FDI
Xuất nhập khẩu
Phiên dịch - Biên dịch
Trung tâm ngoại ngữ
Xuất khẩu lao động
Du lịch & Ăn nghỉ
Nhà hàng - Khách sạn
Bar - Cafe - Karaoke
Tuyển dụng khác
Y tế - Giáo dục
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý - Điều hành
Bảo vệ - Vệ sĩ - An ninh
Tài xế, giao nhận
Xây dựng, giao thông
Tạp vụ, Giúp việc
Nông, Lâm, Ngư nghiệp
Làm thêm, Part-time
Lao động phổ thông
Trung tâm việc làm
Tìm việc làm
Tư vấn việc làm
Giới thiệu việc làm
CỘNG ĐỒNG THANH HÓA ONLINE
Ảnh - Video
Tin tức Thanh Hóa
KKT Nghi Sơn
Du lịch - Khám phá
Dự án - Quy hoạch
Đất & Người
Đặc sản Xứ Thanh
Nhà xe, máy bay, tàu
Trung tâm mua sắm
Tìm đồ thất lạc
Sinh tố Rau Má
Người xa xứ
Hỏi - Đáp
Tản mạn
Người đẹp Xứ Thanh
Ý tưởng kinh doanh
Hội nhóm - Club
Chưa phân loại
Khách vãng lai
Bài viết vi phạm
BQT ThanhHoaOnline
MUA BÁN - RAO VẶT
Điện thoại - Máy tính - Hitech
Điện thoại & Phụ kiện
Máy tính & Phụ kiện
Máy tính bảng
Sim số đẹp
Camera - Máy ảnh - Thiết bị giám sát
Game - Soft - Web
Máy văn phòng
Viễn thông - Mạng
Đồ công nghệ
Dịch vụ khác
Địa điểm - Dịch vụ
Nhà hàng - Trung tâm sự kiện
Bar - Coffee - Karaoke
Bệnh viện - Phòng khám
Ẩm thực - Ăn nhậu
Vui chơi - Giải trí
DV Cưới - Studio
Event - Sự kiện
Câu lạc bộ - Hội nhóm
Nhà nghỉ - Khách sạn
Dịch vụ tài chính
Địa điểm -DV khác
Nhà - Đất - Xây dựng
Mua - Bán nhà đất
Thuê - Cho thuê
Sang nhượng
Nội - Ngoại thất
Vật liệu Xây dựng
Thiết kế - Thi công
Chợ xe - Máy công trình
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Xe tải
Máy công trình
Phụ tùng - Sửa chữa
Cho thuê xe
Thời trang & Làm đẹp
Thời trang Nữ
Thời trang Nam
Đầm bầu - Mẹ & Bé
Phụ kiện thời trang
Đồ trang sức
Nước hoa - Mỹ phẩm
Salon - Spa
Sản phẩm khác
Thị trường tổng hợp
Y tế - Sức khỏe
Quảng cáo - In ấn
Máy móc - Thiết bị
Vận tải - Tháo dỡ
Thực phẩm - Đồ uống
Thú nuôi - Cây cảnh
Văn phòng phẩm
Vật phẩm - Quà tặng
Chợ tổng hợp
Đấu thầu - Đấu giá
Đại lý - Nhà phân phối
Điện máy - Gia dụng
Rao vặt ngoại tỉnh
GIÁO DỤC - TUYỂN SINH
Tin tuyển sinh
Cơ sở đào tạo
Home
Diễn đàn
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Có gì mới
Tin mới đăng
Tài nguyên mới
Bài viết trang cá nhân mới
Hoạt động mới nhất
Tài nguyên
Đánh giá mới nhất
Tìm kiếm tài nguyên
Thành viên
Truy cập gần đây
Bài viết trang cá nhân mới
Tìm bài viết trang cá nhân
Thanh Hóa Projects & Developments
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
By:
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Lưu ý đọc kỹ
nội quy
trước khi đăng bài để tránh bị bannick, xóa bài. Xem
hướng dẫn đăng bài
và tính năng
UP tin
miễn phí
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Giá thép xây dựng tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Giá thép hình (V,L, U, I, H) tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
Trả lời vào chủ đề
Nội dung
<p>[QUOTE="thepthainguyen, post: 107978, member: 23271"]</p><p><strong> </strong>CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG</p><p> (Địa chỉ: Đồng Tâm, tt. Ba Hàng, TX. Phỏ Yên, Thái Nguyên)</p><p><strong> BẢNG GIÁ SẮT THÉP MỚI CẬP NHẬT THÁNG 5 NĂM 2019.</strong></p><p> (Cập nhật giá bán buôn ngày 01/05/2019<strong><em>) (ĐVT: Nghìn đồng/ tấn)</em></strong></p><p>TT________CHỦNG LOẠI________QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__</p><p><strong>I.<u> THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT + VIỆT MỸ + THÁI NGUYÊN</u></strong></p><p>1/ Thép thanh vằn D14 đến D36 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 12.290</p><p>2/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) CB400+CB500 = 12.490</p><p>3/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 12.050</p><p>4/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) CB400+CB500 = 12.250</p><p>5/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (T.Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.890</p><p>6/ Thép thanh D14 đến D32 (Thái Nguyên) CB400+CB500 = 12.990</p><p>7/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 12.150</p><p>8/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Việt Mỹ) CB400+CB500 = 12.390 </p><p>9/ Thép thanh D10 đến D12 (Thái Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.990</p><p>10/ Thép cuộn tròn trơn + Tròn vằn: d6 + d8 (Việt Mỹ) CB240 = 12.350</p><p>11/ Thép cuộn tròn trơn + Vằn: d6 + d8 (Thái Nguyên) CB240 = 12.800</p><p>12/ Thép cuộn tròn trơn + Tròn vằn: d6 +d8 (Hòa Phát) CB240 = 12.490</p><p><strong>II.<u> THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT </u></strong><em>(Thái Nguyên)</em></p><p>1/ Thép vuông đặc 10x10; Thép vuông đặc 12x12; (L=6m) SS400 = 13.650</p><p>2/ Thép vuông đặc 14x14; Thép vuông đặc 16x16; (L=6m) SS400 = 13.650</p><p>3/ Thép vuông đặc 18x18; Thép vuông đặc 20x20; (L=6m) SS400 = 13.750</p><p>4/ Thép tròn trơn d10; d12; d14; d16; d18; d20; (L=6m) SS400 = 12.980</p><p>5/ Thép tròn trơn d22; d25; d28; d30; d32; d36; (L=6m) SS400 = 13.190</p><p>6/ Thép tròn trơn d50; d60; d73; d76; d90; d100; (L=6m) C20; C30 = 14.490</p><p>7/ Thép tròn trơn d30; d50; d76; d110; d120; d150; (L=6m) Q345, C45 = 14.590</p><p>8/ Thép lập là, thép dẹt 30mm (dày 2 ly đến 9 ly); (L=6m) SS400 = 13.750</p><p>9/ Thép lập là, thép dẹt 40mm (dày 3 ly đến 11 ly); (L=6m) SS400 = 13.750</p><p>10/ Thép lập là, thép dẹt 50mm (dày 3 ly đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.650</p><p>11/ Thép lập là, thép dẹt 60mm (dày 4 ly đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.650</p><p>12/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly); (L=3m đến 6m) = 13.800</p><p>13/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm (dày 12 ly đến 20 ly); (L=3m đến 6m) = 14.150</p><p><strong>III.<u> THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN</u></strong> <em>(Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng) </em></p><p>1/ Thép góc V30x30x3; V40x40x5; V45x5; (L=6m) CT3; SS400 = 13.690</p><p>2/ Thép góc V40x40x3; Thép góc V40x40x4; (L=6m) CT3; SS400 = 13.690</p><p>3/ Thép góc V50x50x4; Thép góc V50x50x5; (L=6m, 12m) SS400 = 13.690</p><p>4/ Thép góc V60x60x4; V60x60x5; V60x60x6; (L=6m, 12m) SS400 = 13.440</p><p>5/ Thép góc V63x63x4; V63x63x5; V63x63x6; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590</p><p>6/ Thép góc V65x65x5; V65x65x6; V65x65x8; (L=6m, 12m) SS400 = 13.490</p><p>7/ Thép góc V70x70x5; V70x70x6; V70x70x7; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590</p><p>8/ Thép góc V75x75x5; V75x75x6; V75x75x8; V75x75x9 (L=6m, 12m) SS400 = 13.590</p><p>9/ Thép góc V80x80x6; V80x80x7; V80x80x8; V80x10; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590</p><p>10/ Thép góc V90x90x6; V90x7; V90x8; V90x9; V90x10; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590</p><p>11/ Thép góc V100x100x7; V100x100x8; V100x10; (L=12m) SS400 = 13.590</p><p>12/ Thép góc V120x120x8; V120x10; V120x120x12; (L=12m) SS400 = 13.690</p><p>13/ Thép góc V130x9; V130x130x10; V130x130x12; (L=12m) SS400 = 13.690</p><p>14/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15; (L=12m) SS400 = 15.550</p><p>15/ Thép góc V100x100x10; V100x12; V130x130x15; (L=12m) <strong><u>SS540</u></strong> = 13.990</p><p>16/ Thép góc V120x120x8; V120x120x10; V120x12 ; (L=12m) <strong><u>SS540</u></strong> = 13.880</p><p>17/ Thép góc V130x130x9; L130x130x10; L130x12 ; (L=12m) <strong><u>SS540</u></strong> = 13.880</p><p>18/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15; (L=12m) <strong><u>SS540</u></strong> = 15.750</p><p>19/ Thép góc V175x175x12; V175x175x15; V175x17; (L=12m) <strong><u>SS540</u></strong> = 16.750</p><p>20/ Thép góc V200x200x15; V200x200x20; V200x25; (L=12m) <strong><u>SS540</u></strong> = 16.250</p><p><strong>IV.<u> THÉP HÌNH CHỮ U + I + H THÁI NGUYÊN</u></strong></p><p>1/ Thép chữ U100x46x4.5; Thép chữ U120x52x4.8; (L=6m, 12m) CT38 = 13.850</p><p>2/ Thép chữ U140x58x4.9; Thép chữ U160x64x5; (L=6m, 12m) CT38 = 13.850</p><p>3/ Thép chữ U150x75x6.5; Thép chữ U180x74x5.1; (L=6m, 12m) SS400 = 15.500</p><p>4/ Thép chữ U200x76x5.2; Thép chữ U250x78x7; (L=12m) SS400 = 14.750</p><p>5/ Thép chữ U300x85x7; Thép chữ U400x100x10.5; (L=12m) SS400 = 14.450</p><p>6/ Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.850</p><p>7/ Thép H150*150*7*10; Thép H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.920</p><p>8/ Thép H250x250x9x14; Thép H300x300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.920</p><p>9/ Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; (L=6m; 12m) SS400 = 14.550</p><p>10/ Thép I120x64x4.8; Thép I150x75x5x7; (L=6m, 12m) SS400 = 14.550</p><p>11/ Thép I200x100x5.5x8; Thép I250x125x6x9; (L=12m) SS400 = 15.560</p><p>12/ Thép I244x175x7x11; Thép I294200x8x12; (L=12m) SS400 = 15.450</p><p>13/ Thép I300x150x6.5x9; Thép I400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 15.560</p><p><strong>V.<u> THÉP XÀ GỒ ĐEN + THÉP XÀ GỒ KẼM</u></strong></p><p>1/ Thép xà gồ U100x50; Thép xà gồ U120x50; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.100</p><p>2/ Thép xà gồ U150x50; Thép xà gồ U160x50; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.100</p><p>3/ Thép xà gồ U180x60; Thép xà gồ U200x70; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.100</p><p>4/ Thép xà gồ C100x50x15; Xà gồ C120x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.250</p><p>5/ Thép xà gồ C150x50x20; Xà gồ C180x60x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.250</p><p>6/ Thép xà gồ C200x50x20; Xà gồ C200x60x30; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.250</p><p>7/ Xà gồ kẽm U100x50; Xgồ kẽm U120x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990</p><p>8/ Xà gồ kẽm U150x50; Xà gồ kẽm U200x60; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990</p><p>9/ Xà gồ kẽm C100x50x15; Xà gồ C120x50x20; (Căt theo quy cách) SS400 = 14.990</p><p>10/ Xà gồ kẽm C150x30x15; Xà gồ C150x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990 </p><p>11/ Xà gồ kẽm C180x50x20; Xà gồ C200x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990</p><p><strong>VI.<u> THÉP HỘP ĐEN + ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM</u></strong></p><p>1/ Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 ly đến 1,4 ly); SS400 = 14.680</p><p>2/ Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1.6 ly đến 2 ly); SS400 = 14.440</p><p>3/ Thép hộp đen 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly); SS400 = 14.680 </p><p>4/ Thép hộp đen 50x50; 50x100 (dày từ 2,3 ly đến 3,2 ly); SS400 = 14.440</p><p>5/ Thép hộp đen 100x100; 150x150 (dày 2,3 ly đến 4,5 ly); SS400 = 16.350</p><p>6/ Thép hộp đen 100x150; 100x200 (dày 2,5 ly đến 4,5 ly); SS400 = 16.350</p><p>7/ Thép hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 ly đến 2 ly); SS400 = 15.440</p><p>8/ Thép hộp kẽm 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly) ; SS400 = 15.440</p><p>9/ Thép hộp kẽm 50x50; 50x100 (dày từ 2,5 ly đến 4,5 ly) ; SS400 = 21.660</p><p>10/ Thép hộp kẽm 100x100; 150x150 (dày 2,3 ly đến 5 ly); SS400 = 21.660</p><p>11/ Thép hộp kẽm 100x1200;100x150 (dày 2.5 ly đến 5 ly); SS400 = 21.660</p><p>12/ Thép ống đen d33.5; d42.2; d48.1 (dày 1,1 ly đến 2 ly); SS400 = 14.880</p><p>13/ Thép ống đen d59.9; d76.5; d88.3 (dày 1.4 ly đến 2 ly); SS400 = 15.150</p><p>14/ Thép ống đen d108; d113.5; d126.8 (dày 2 đến 4,5 ly) ; SS400 = 16.350</p><p>15/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 1,4 đến 2 ly); SS400 = 21.660</p><p>16/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2,5 đến 4ly) ; SS400 = 21.660</p><p>17/ Thép ống kẽm D100A; D130A; D150A (đến 5 mm) ; SS400 = 21.660</p><p>18/ Phụ kiện thép ống , hộp (Cút + Van +Tê +Bích + Nối) (Theo y/ cầu) = Liên hệ</p><p><strong>VII.<u> THÉP TẤM + BẢN MÃ + THÉP CHỐNG TRƯỢT + TÔN LỢP</u></strong></p><p>1/ Thép tôn tấm (t= 2mm đến 4mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 12.890</p><p>2/ Thép tôn tấm (t=5mm đến 10mm) (L=1,5mx6m) Q235A= 12.680</p><p>3/ Thép tôn tấm (t=12mm đến 18mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 12.880</p><p>4/ Thép tôn tấm (t=20mm đến 50mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 13.280</p><p>5/ Thép tấm cắt quy cách (2mm ≤T ≤ 5mm) (Theo yêu cầu) = 13.890</p><p>6/ Thép tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤10mm) (Theo yêu cầu) = 13.995</p><p>7/ Thép tấm cắt quy cách (từ 12 ≤ T ≤ 20mm) (Theo yêu cầu) = 14.350</p><p>8/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=2mm đến 5mm; (L=1,5mx6m) = 13.750 </p><p>9/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=6mm đến 10mm; (L=1,5mx6m) = 13.950</p><p>10/ Thép bản mã cắt từ thép tấm (2mm ≤ T ≤ 5mm) (Theo yêu cầu) = 14.550</p><p>11/ Thép bản mã cắt từ thép tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm) (Theo yêu cầu) = 14.450</p><p>12/ Thép Lập là (Cán nóng): B=30mm và B=40mm ; (Theo yêu cầu) = 13.850</p><p>13/ Thép Lập là (Cán nóng); B=50mm và B=60mm ; (Theo yêu cầu) = 13.750</p><p>14/ Bulong móng; Bulong mạ kẽm; Tizen (từ d10 đến d30) (Theo y/cầu) = Liên hệ</p><p>15/ Sơn phủ bề mặt thép các loại (Sơn chống rỉ + Sơn mầu) (Theo yêu cầu) = 1.200</p><p>16/ Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép (Thép hình + Kết cấu) (Theo yêu cầu) = 6.150</p><p>*<strong><u>GHI CHÚ</u></strong>:</p><p>- Bảng giá thép <strong>Bán Buôn</strong>, bán cho các <strong>Đại Lý</strong>, cung cấp cho các <strong>Dự Án</strong>, <strong>Công Trình</strong> có hiệu</p><p>lực từ ngày 01/05/2019. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.</p><p>- Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có <strong>triết khấu</strong> cho từng đơn hàng).</p><p>- Cung cấp đầy đủ <strong>Chứng Chỉ Chất Lượng</strong> cho tất cả các mặt hàng khi giao hàng.</p><p>- Công ty có <strong>xe vận chuyển</strong> từ 5 tấn đến 34 tấn, xe Rơmoc, xe Công ten nơ, xe Cẩu Tự Hành;</p><p>Cần Cẩu để hạ hàng tại Chân công trình hoặc tại Kho của bên mua.</p><p>- Công ty nhận tất cả các đơn hàng <strong><em>“<u>Cắt theo quy cách</u>”</em></strong> mọi chủng loại trên.</p><p>- Công ty nhận: Phun bi; Khoan, đột lỗ; Uốn vòm thép hộp, Ống; Gia công kết cấu.</p><p>- Liên hệ trực tiếp: <strong><u>Mr. Việt</u></strong> (PGĐ) – Email/ Facebook: <a href="mailto:jscvietcuong@gmail.com">jscvietcuong@gmail.com</a>.</p><p> Điện thoại/ Zalo/ FB <strong><u>: 0912 925 032</u></strong> / <strong><u>0904 099 863</u></strong> / <strong><u>038 454 6668</u></strong></p><p><em>Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !</em></p><p><strong><u>Ngày 01 tháng 05 năm 2019.</u></strong></p><p></p><p>[ATTACH=full]857[/ATTACH]</p><p>Tag: Bảng giá sắt thép mới nhất tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng báo giá sắt thép (Cập nhật ngày 01/05/2019) tại Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Danh bạ Công ty bán sắt thép tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép rẻ nhất tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá bán buôn sắt thép tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá Đại Lý sắt thép tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Báo giá đại lý sắt thép tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Nhà phân phối sắt thép cấp 1 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Địa chi công ty bán sắt thép tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Công ty chuyên bán thép làm cột điện, làm xà sứ tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Nhà cung cấp thép làm cột điện tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Đại lý chuyên cung cấp sắt thép làm kết cấu tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá thép hình (V; U; I; H; L); thép tấm; thép hộp; thép ống; thép dẹt; thép vuông đặc tại Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Sầm Sơn tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thị xã Bỉm Sơn tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Bá Thước tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Đông Sơn Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hà Trung Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hậu Lộc Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Lang Chánh Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Mường Lát Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Nga Sơn Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Như Thanh Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Như Xuân Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Nông Cống Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Hóa Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Sơn Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quảng Xương Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thạch Thành Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thọ Xuân Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thường Xuân Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tĩnh Gia Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Triệu Sơn Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Yên Định Thanh Hóa tháng 5 năm 2019.</p><p>[ATTACH=full]856[/ATTACH]</p><p>[ATTACH=full]858[/ATTACH]</p><p>[ATTACH=full]859[/ATTACH]</p><p>[/QUOTE]</p>
[QUOTE="thepthainguyen, post: 107978, member: 23271"] [B] [/B]CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG (Địa chỉ: Đồng Tâm, tt. Ba Hàng, TX. Phỏ Yên, Thái Nguyên) [B] BẢNG GIÁ SẮT THÉP MỚI CẬP NHẬT THÁNG 5 NĂM 2019.[/B] (Cập nhật giá bán buôn ngày 01/05/2019[B][I]) (ĐVT: Nghìn đồng/ tấn)[/I][/B] TT________CHỦNG LOẠI________QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__ [B]I.[U] THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT + VIỆT MỸ + THÁI NGUYÊN[/U][/B] 1/ Thép thanh vằn D14 đến D36 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 12.290 2/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) CB400+CB500 = 12.490 3/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 12.050 4/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) CB400+CB500 = 12.250 5/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (T.Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.890 6/ Thép thanh D14 đến D32 (Thái Nguyên) CB400+CB500 = 12.990 7/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 12.150 8/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Việt Mỹ) CB400+CB500 = 12.390 9/ Thép thanh D10 đến D12 (Thái Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.990 10/ Thép cuộn tròn trơn + Tròn vằn: d6 + d8 (Việt Mỹ) CB240 = 12.350 11/ Thép cuộn tròn trơn + Vằn: d6 + d8 (Thái Nguyên) CB240 = 12.800 12/ Thép cuộn tròn trơn + Tròn vằn: d6 +d8 (Hòa Phát) CB240 = 12.490 [B]II.[U] THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT [/U][/B][I](Thái Nguyên)[/I] 1/ Thép vuông đặc 10x10; Thép vuông đặc 12x12; (L=6m) SS400 = 13.650 2/ Thép vuông đặc 14x14; Thép vuông đặc 16x16; (L=6m) SS400 = 13.650 3/ Thép vuông đặc 18x18; Thép vuông đặc 20x20; (L=6m) SS400 = 13.750 4/ Thép tròn trơn d10; d12; d14; d16; d18; d20; (L=6m) SS400 = 12.980 5/ Thép tròn trơn d22; d25; d28; d30; d32; d36; (L=6m) SS400 = 13.190 6/ Thép tròn trơn d50; d60; d73; d76; d90; d100; (L=6m) C20; C30 = 14.490 7/ Thép tròn trơn d30; d50; d76; d110; d120; d150; (L=6m) Q345, C45 = 14.590 8/ Thép lập là, thép dẹt 30mm (dày 2 ly đến 9 ly); (L=6m) SS400 = 13.750 9/ Thép lập là, thép dẹt 40mm (dày 3 ly đến 11 ly); (L=6m) SS400 = 13.750 10/ Thép lập là, thép dẹt 50mm (dày 3 ly đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.650 11/ Thép lập là, thép dẹt 60mm (dày 4 ly đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.650 12/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly); (L=3m đến 6m) = 13.800 13/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm (dày 12 ly đến 20 ly); (L=3m đến 6m) = 14.150 [B]III.[U] THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN[/U][/B] [I](Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng) [/I] 1/ Thép góc V30x30x3; V40x40x5; V45x5; (L=6m) CT3; SS400 = 13.690 2/ Thép góc V40x40x3; Thép góc V40x40x4; (L=6m) CT3; SS400 = 13.690 3/ Thép góc V50x50x4; Thép góc V50x50x5; (L=6m, 12m) SS400 = 13.690 4/ Thép góc V60x60x4; V60x60x5; V60x60x6; (L=6m, 12m) SS400 = 13.440 5/ Thép góc V63x63x4; V63x63x5; V63x63x6; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590 6/ Thép góc V65x65x5; V65x65x6; V65x65x8; (L=6m, 12m) SS400 = 13.490 7/ Thép góc V70x70x5; V70x70x6; V70x70x7; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590 8/ Thép góc V75x75x5; V75x75x6; V75x75x8; V75x75x9 (L=6m, 12m) SS400 = 13.590 9/ Thép góc V80x80x6; V80x80x7; V80x80x8; V80x10; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590 10/ Thép góc V90x90x6; V90x7; V90x8; V90x9; V90x10; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590 11/ Thép góc V100x100x7; V100x100x8; V100x10; (L=12m) SS400 = 13.590 12/ Thép góc V120x120x8; V120x10; V120x120x12; (L=12m) SS400 = 13.690 13/ Thép góc V130x9; V130x130x10; V130x130x12; (L=12m) SS400 = 13.690 14/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15; (L=12m) SS400 = 15.550 15/ Thép góc V100x100x10; V100x12; V130x130x15; (L=12m) [B][U]SS540[/U][/B] = 13.990 16/ Thép góc V120x120x8; V120x120x10; V120x12 ; (L=12m) [B][U]SS540[/U][/B] = 13.880 17/ Thép góc V130x130x9; L130x130x10; L130x12 ; (L=12m) [B][U]SS540[/U][/B] = 13.880 18/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15; (L=12m) [B][U]SS540[/U][/B] = 15.750 19/ Thép góc V175x175x12; V175x175x15; V175x17; (L=12m) [B][U]SS540[/U][/B] = 16.750 20/ Thép góc V200x200x15; V200x200x20; V200x25; (L=12m) [B][U]SS540[/U][/B] = 16.250 [B]IV.[U] THÉP HÌNH CHỮ U + I + H THÁI NGUYÊN[/U][/B] 1/ Thép chữ U100x46x4.5; Thép chữ U120x52x4.8; (L=6m, 12m) CT38 = 13.850 2/ Thép chữ U140x58x4.9; Thép chữ U160x64x5; (L=6m, 12m) CT38 = 13.850 3/ Thép chữ U150x75x6.5; Thép chữ U180x74x5.1; (L=6m, 12m) SS400 = 15.500 4/ Thép chữ U200x76x5.2; Thép chữ U250x78x7; (L=12m) SS400 = 14.750 5/ Thép chữ U300x85x7; Thép chữ U400x100x10.5; (L=12m) SS400 = 14.450 6/ Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.850 7/ Thép H150*150*7*10; Thép H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.920 8/ Thép H250x250x9x14; Thép H300x300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.920 9/ Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; (L=6m; 12m) SS400 = 14.550 10/ Thép I120x64x4.8; Thép I150x75x5x7; (L=6m, 12m) SS400 = 14.550 11/ Thép I200x100x5.5x8; Thép I250x125x6x9; (L=12m) SS400 = 15.560 12/ Thép I244x175x7x11; Thép I294200x8x12; (L=12m) SS400 = 15.450 13/ Thép I300x150x6.5x9; Thép I400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 15.560 [B]V.[U] THÉP XÀ GỒ ĐEN + THÉP XÀ GỒ KẼM[/U][/B] 1/ Thép xà gồ U100x50; Thép xà gồ U120x50; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.100 2/ Thép xà gồ U150x50; Thép xà gồ U160x50; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.100 3/ Thép xà gồ U180x60; Thép xà gồ U200x70; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.100 4/ Thép xà gồ C100x50x15; Xà gồ C120x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.250 5/ Thép xà gồ C150x50x20; Xà gồ C180x60x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.250 6/ Thép xà gồ C200x50x20; Xà gồ C200x60x30; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.250 7/ Xà gồ kẽm U100x50; Xgồ kẽm U120x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990 8/ Xà gồ kẽm U150x50; Xà gồ kẽm U200x60; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990 9/ Xà gồ kẽm C100x50x15; Xà gồ C120x50x20; (Căt theo quy cách) SS400 = 14.990 10/ Xà gồ kẽm C150x30x15; Xà gồ C150x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990 11/ Xà gồ kẽm C180x50x20; Xà gồ C200x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990 [B]VI.[U] THÉP HỘP ĐEN + ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM[/U][/B] 1/ Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 ly đến 1,4 ly); SS400 = 14.680 2/ Thép hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1.6 ly đến 2 ly); SS400 = 14.440 3/ Thép hộp đen 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly); SS400 = 14.680 4/ Thép hộp đen 50x50; 50x100 (dày từ 2,3 ly đến 3,2 ly); SS400 = 14.440 5/ Thép hộp đen 100x100; 150x150 (dày 2,3 ly đến 4,5 ly); SS400 = 16.350 6/ Thép hộp đen 100x150; 100x200 (dày 2,5 ly đến 4,5 ly); SS400 = 16.350 7/ Thép hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 ly đến 2 ly); SS400 = 15.440 8/ Thép hộp kẽm 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly) ; SS400 = 15.440 9/ Thép hộp kẽm 50x50; 50x100 (dày từ 2,5 ly đến 4,5 ly) ; SS400 = 21.660 10/ Thép hộp kẽm 100x100; 150x150 (dày 2,3 ly đến 5 ly); SS400 = 21.660 11/ Thép hộp kẽm 100x1200;100x150 (dày 2.5 ly đến 5 ly); SS400 = 21.660 12/ Thép ống đen d33.5; d42.2; d48.1 (dày 1,1 ly đến 2 ly); SS400 = 14.880 13/ Thép ống đen d59.9; d76.5; d88.3 (dày 1.4 ly đến 2 ly); SS400 = 15.150 14/ Thép ống đen d108; d113.5; d126.8 (dày 2 đến 4,5 ly) ; SS400 = 16.350 15/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 1,4 đến 2 ly); SS400 = 21.660 16/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2,5 đến 4ly) ; SS400 = 21.660 17/ Thép ống kẽm D100A; D130A; D150A (đến 5 mm) ; SS400 = 21.660 18/ Phụ kiện thép ống , hộp (Cút + Van +Tê +Bích + Nối) (Theo y/ cầu) = Liên hệ [B]VII.[U] THÉP TẤM + BẢN MÃ + THÉP CHỐNG TRƯỢT + TÔN LỢP[/U][/B] 1/ Thép tôn tấm (t= 2mm đến 4mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 12.890 2/ Thép tôn tấm (t=5mm đến 10mm) (L=1,5mx6m) Q235A= 12.680 3/ Thép tôn tấm (t=12mm đến 18mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 12.880 4/ Thép tôn tấm (t=20mm đến 50mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 13.280 5/ Thép tấm cắt quy cách (2mm ≤T ≤ 5mm) (Theo yêu cầu) = 13.890 6/ Thép tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤10mm) (Theo yêu cầu) = 13.995 7/ Thép tấm cắt quy cách (từ 12 ≤ T ≤ 20mm) (Theo yêu cầu) = 14.350 8/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=2mm đến 5mm; (L=1,5mx6m) = 13.750 9/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=6mm đến 10mm; (L=1,5mx6m) = 13.950 10/ Thép bản mã cắt từ thép tấm (2mm ≤ T ≤ 5mm) (Theo yêu cầu) = 14.550 11/ Thép bản mã cắt từ thép tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm) (Theo yêu cầu) = 14.450 12/ Thép Lập là (Cán nóng): B=30mm và B=40mm ; (Theo yêu cầu) = 13.850 13/ Thép Lập là (Cán nóng); B=50mm và B=60mm ; (Theo yêu cầu) = 13.750 14/ Bulong móng; Bulong mạ kẽm; Tizen (từ d10 đến d30) (Theo y/cầu) = Liên hệ 15/ Sơn phủ bề mặt thép các loại (Sơn chống rỉ + Sơn mầu) (Theo yêu cầu) = 1.200 16/ Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép (Thép hình + Kết cấu) (Theo yêu cầu) = 6.150 *[B][U]GHI CHÚ[/U][/B]: - Bảng giá thép [B]Bán Buôn[/B], bán cho các [B]Đại Lý[/B], cung cấp cho các [B]Dự Án[/B], [B]Công Trình[/B] có hiệu lực từ ngày 01/05/2019. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới. - Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có [B]triết khấu[/B] cho từng đơn hàng). - Cung cấp đầy đủ [B]Chứng Chỉ Chất Lượng[/B] cho tất cả các mặt hàng khi giao hàng. - Công ty có [B]xe vận chuyển[/B] từ 5 tấn đến 34 tấn, xe Rơmoc, xe Công ten nơ, xe Cẩu Tự Hành; Cần Cẩu để hạ hàng tại Chân công trình hoặc tại Kho của bên mua. - Công ty nhận tất cả các đơn hàng [B][I]“[U]Cắt theo quy cách[/U]”[/I][/B] mọi chủng loại trên. - Công ty nhận: Phun bi; Khoan, đột lỗ; Uốn vòm thép hộp, Ống; Gia công kết cấu. - Liên hệ trực tiếp: [B][U]Mr. Việt[/U][/B] (PGĐ) – Email/ Facebook: [EMAIL]jscvietcuong@gmail.com[/EMAIL]. Điện thoại/ Zalo/ FB [B][U]: 0912 925 032[/U][/B] / [B][U]0904 099 863[/U][/B] / [B][U]038 454 6668[/U][/B] [I]Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng ![/I] [B][U]Ngày 01 tháng 05 năm 2019.[/U][/B] [ATTACH=full]857[/ATTACH] Tag: Bảng giá sắt thép mới nhất tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng báo giá sắt thép (Cập nhật ngày 01/05/2019) tại Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Danh bạ Công ty bán sắt thép tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép rẻ nhất tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá bán buôn sắt thép tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá Đại Lý sắt thép tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Báo giá đại lý sắt thép tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Nhà phân phối sắt thép cấp 1 tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Địa chi công ty bán sắt thép tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Công ty chuyên bán thép làm cột điện, làm xà sứ tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Nhà cung cấp thép làm cột điện tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Đại lý chuyên cung cấp sắt thép làm kết cấu tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá thép hình (V; U; I; H; L); thép tấm; thép hộp; thép ống; thép dẹt; thép vuông đặc tại Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Sầm Sơn tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thị xã Bỉm Sơn tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Bá Thước tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Đông Sơn Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hà Trung Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hậu Lộc Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Lang Chánh Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Mường Lát Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Nga Sơn Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Như Thanh Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Như Xuân Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Nông Cống Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Hóa Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Sơn Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quảng Xương Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thạch Thành Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thọ Xuân Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thường Xuân Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tĩnh Gia Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Triệu Sơn Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Vĩnh Lộc Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Yên Định Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. [ATTACH=full]856[/ATTACH] [ATTACH=full]858[/ATTACH] [ATTACH=full]859[/ATTACH] [/QUOTE]
Preview
Tên
Mã xác nhận
Thành phố biển của Thanh Hóa là thành phố nào? (viết liền không dấu)
Gửi trả lời
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Giá thép xây dựng tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019. Giá thép hình (V,L, U, I, H) tại Thanh Hóa tháng 5 năm 2019.
Top