Menu
Danh mục
TIN TUYỂN DỤNG - VIỆC LÀM
Kỹ thuật
Cơ khí, kỹ thuật
Điện - Điện tử
Thợ tay nghề cao
Kinh doanh
Kinh doanh, Thị trường
Bán hàng, Showroom
Hành chính - Văn phòng
Kế toán - Tài chính
Hành chính - Nhân sự
Luật - Pháp lý
IT & Công nghệ
IT phần mềm
SEO, Marketing
IT phần cứng
Ngoại ngữ - Nước ngoài - FDI
Xuất nhập khẩu
Phiên dịch - Biên dịch
Trung tâm ngoại ngữ
Xuất khẩu lao động
Du lịch & Ăn nghỉ
Nhà hàng - Khách sạn
Bar - Cafe - Karaoke
Tuyển dụng khác
Y tế - Giáo dục
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý - Điều hành
Bảo vệ - Vệ sĩ - An ninh
Tài xế, giao nhận
Xây dựng, giao thông
Tạp vụ, Giúp việc
Nông, Lâm, Ngư nghiệp
Làm thêm, Part-time
Lao động phổ thông
Trung tâm việc làm
Tìm việc làm
Tư vấn việc làm
Giới thiệu việc làm
CỘNG ĐỒNG THANH HÓA ONLINE
Ảnh - Video
Tin tức Thanh Hóa
KKT Nghi Sơn
Du lịch - Khám phá
Dự án - Quy hoạch
Đất & Người
Đặc sản Xứ Thanh
Nhà xe, máy bay, tàu
Trung tâm mua sắm
Tìm đồ thất lạc
Sinh tố Rau Má
Người xa xứ
Hỏi - Đáp
Tản mạn
Người đẹp Xứ Thanh
Ý tưởng kinh doanh
Hội nhóm - Club
Chưa phân loại
Khách vãng lai
Bài viết vi phạm
BQT ThanhHoaOnline
MUA BÁN - RAO VẶT
Điện thoại - Máy tính - Hitech
Điện thoại & Phụ kiện
Máy tính & Phụ kiện
Máy tính bảng
Sim số đẹp
Camera - Máy ảnh - Thiết bị giám sát
Game - Soft - Web
Máy văn phòng
Viễn thông - Mạng
Đồ công nghệ
Dịch vụ khác
Địa điểm - Dịch vụ
Nhà hàng - Trung tâm sự kiện
Bar - Coffee - Karaoke
Bệnh viện - Phòng khám
Ẩm thực - Ăn nhậu
Vui chơi - Giải trí
DV Cưới - Studio
Event - Sự kiện
Câu lạc bộ - Hội nhóm
Nhà nghỉ - Khách sạn
Dịch vụ tài chính
Địa điểm -DV khác
Nhà - Đất - Xây dựng
Mua - Bán nhà đất
Thuê - Cho thuê
Sang nhượng
Nội - Ngoại thất
Vật liệu Xây dựng
Thiết kế - Thi công
Chợ xe - Máy công trình
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Xe tải
Máy công trình
Phụ tùng - Sửa chữa
Cho thuê xe
Thời trang & Làm đẹp
Thời trang Nữ
Thời trang Nam
Đầm bầu - Mẹ & Bé
Phụ kiện thời trang
Đồ trang sức
Nước hoa - Mỹ phẩm
Salon - Spa
Sản phẩm khác
Thị trường tổng hợp
Y tế - Sức khỏe
Quảng cáo - In ấn
Máy móc - Thiết bị
Vận tải - Tháo dỡ
Thực phẩm - Đồ uống
Thú nuôi - Cây cảnh
Văn phòng phẩm
Vật phẩm - Quà tặng
Chợ tổng hợp
Đấu thầu - Đấu giá
Đại lý - Nhà phân phối
Điện máy - Gia dụng
Rao vặt ngoại tỉnh
GIÁO DỤC - TUYỂN SINH
Tin tuyển sinh
Cơ sở đào tạo
Home
Diễn đàn
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Có gì mới
Tin mới đăng
Tài nguyên mới
Bài viết trang cá nhân mới
Hoạt động mới nhất
Tài nguyên
Đánh giá mới nhất
Tìm kiếm tài nguyên
Thành viên
Truy cập gần đây
Bài viết trang cá nhân mới
Tìm bài viết trang cá nhân
Thanh Hóa Projects & Developments
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
By:
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Lưu ý đọc kỹ
nội quy
trước khi đăng bài để tránh bị bannick, xóa bài. Xem
hướng dẫn đăng bài
và tính năng
UP tin
miễn phí
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Giá thép xây dựng năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
Trả lời vào chủ đề
Nội dung
<p>[QUOTE="thepthainguyen, post: 137488, member: 23271"]</p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>BẢNG GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG NĂM 2022 TẠI THANH HÓA </u></strong><em><u>(Đại lý cấp 1)</u></em></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><em>(Giá bán buôn, cập nhật bảng giá công ty Việt Cường, Ngày 01/01/2022)</em></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>I- SẮT XÂY DỰNG</u> (Mác CB300; CB400; CB500) – <u>Đơn vị tính : Nghìn đồng / 1 tấn</u></strong></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1/ Sắt thanh vằn <strong><em>phi 10</em></strong> đến phi 36 (Mác CB300, mác Gr40; L=11,7m) Việt Sing = 15.790</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2/ Sắt thanh vằn phi 10 đến <strong><em>phi 36</em></strong> (Mác CB300, mác Gr40; L=11,7m) Hòa Phát = 15.890</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3/ Sắt thanh vằn phi 10 đến phi 36 (Mác CB 300; Gr 40; L=11,7m) Thái Nguyên = 15.850</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4/ Sắt cuộn trơn phi 6, 8; Cuộn vằn <strong><em>D8</em></strong> (Mác CB240 và Mác CB 300) Việt Sing = 15.950</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5/ Sắt cuộn trơn phi 6, 8; Cuộn vằn D8 (Mác <strong><em>CB240</em></strong> và Mác CB 300) Hòa Phát = 15.990</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6/ Sắt cuộn trơn <strong><em>phi 6</em></strong>,8; Cuộn vằn D8 (Mác CB240;Mác <strong><em>CB300</em></strong>) Thái Nguyên = 15.965</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">7/ Sắt thanh vằn phi 10 đến phi 36 (Mác <strong><em>CB400</em></strong> và CB500; L=11,7m) Việt Sing = 16.145</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">8/ Sắt thanh vằn phi 10 đến phi 36 (Mác CB400 và <strong><em>CB500</em></strong> ; L=11,7m) Hòa Phát = 16.245</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">9/ Sắt thanh vằn phi 10 đến phi 36 (Mác CB400;CB500; L=11,7m) Thái Nguyên = 16.095</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>II- SẮT GÓC ĐỀU CẠNH</u> (Mác A36; SS400; SS540 – Có hàng mạ kẽm nhúng nóng)</strong></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1/ Sắt góc v45x45x4; v45x45x5.0; v50x50x6; <strong><em>v75x75x9</em></strong>; v65x65x8; <strong><em>v30x30x3</em></strong>= 17.850</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2/ Sắt góc v40x40x3; <strong><em>v40x40x4</em></strong>;v50x50x3.0; v50x50x4; v50x50x5; <strong><em>v63x63x6</em></strong> = 17.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3/ Sắt góc v60x60x4; v60x60x5; <strong><em>v60x60x6</em></strong>; v63x63x5.0; v65x65x5; v65x65x6 = 17.390</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4/ Sắt góc <strong><em>v70x70v5</em></strong>; v70x70x6.0; v70x70x7; v70x75x5; v75x75x6; v75x75x7 = 17.390</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5/ Sắt góc v80x80x6; v80x80x7.0; v80x80x8; <strong><em>v90x90x6</em></strong>; v90x90x7; v90x90x8 = 17.490</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6/ Sắt v100x100x10; v100x8.; v100x7.0; v120x120x8; v<strong><em>120x120x10</em></strong>; v120x12 = 17.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">7/ Sắt v130x130x9; <strong><em>v130x130x10</em></strong>; v130x130x12; v70x70x8;v90x9; v90x90x10 = 18.290</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">8/ Sắt v150x150x10; v150x150x12; <strong><em>v150x150x15</em></strong>; v130x15 (<strong><em>Mác SS400; A36</em></strong>) = 19.350</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">9/ Sắt v175x175x12; <strong><em>v175x175x15</em></strong>; v200x200x15; v200x20 (Mác SS400; A36) = 19.980</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">10/ Sắt v100x100x10; v120x120x8.; v120x120x10; v120x120x12 (Mác SS540) = 18.880</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">11/ Sắt v125x125x9; <strong><em>v125x125x10</em></strong>.; v125x125x12; v130x130x15 (Mác SS540) = 19.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">12/ Sắt v130x130x9; v130x130x10; v130x130x12; v130x130x15 (Mác SS 540) = 18.900</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">13/ Sắt v150x150x10; v150x150x12; v150x150x15; <strong><em>v150x150x12</em></strong> (Mác SS540)= 20.220</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">14/ Sắt v175x175x12; v175x175x15; <strong><em>v200x200x20</em></strong>; v200x200x25 (Mác SS540) = 20.950</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>III- SẮT CHỮ U - CHỮ I - CHỮ H</u> (Mác CT3; SS400; A36 – Mạ kẽm nhúng nóng)</strong></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1/ Sắt chữ <strong><em>u65x3</em></strong>; u80x40x3.5; u80x40x4; u100x46x4.5 (Mác SS400; L=6-12m) = 17.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2/ Sắt u120x52x4.8; <strong><em>u140x58x4.9</em></strong>; x160x64x5; u180x6 (Mác SS400; L=6 -12m) = 17.350</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3/ Sắt u200x73x7.0; sắt u250x80x9x13; <strong><em>u300x90x9x13</em></strong> (Mác SS400; L= 6-12m) = 20.950</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4/ Sắt u100x50x5; <strong><em>u150x75x6.5x10</em></strong>; u250x90x9; u400(Mác SS400; L=6m-12m) = 21.660</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5/ Sắt <strong><em>i100x55x4.5</em></strong>; i120x64x4.8x7.3; i150x75x5x7(Mác SS400; L=6m và 12m) = 18.250</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6/ Sắt i200x100x5.5x8; <strong><em>i300x150x150x6x9</em></strong>; i400x200x8x13(Mác SS400;L12m) = 19.880</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">7/ Sắt i194x150x6x9; i198x99x4.5x7; i248x124x5x8 (Mác SS400;L=6m – 12m) = 21.660</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">8/ Sắt i298x149x5x8; <strong><em>i346x174x6x9</em></strong>; i396x199x7x11 (Mác SS400;L=6m - 12m) = 21.660</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">9/ Sắt <strong><em>H100x100x6x8</em></strong>; H125x125x6.5x9; H150x7x10 (Mác SS400; L=6m- 12m) = 21.660</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">10/ Sắt H200x200x6x12; <strong><em>H300x300x10x14</em></strong>; H400x400x13x21 (SS400; L=12m) = 21.660</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>IV – THÉP HỘP – THÉP ỐNG</u> (Hòa Phát, Việt Nhật, Phú Đức, Việt Đức, 190…)</strong></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1/ Sắt hộp đen 14x14; hộp 16x16; hộp 20x20; hộp 13x26 (Dày từ 1.1 ly đến 2 ly) = 23.440</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2/ Sắt hộp đen 25x25; hộp 30x30; hộp 40x40; hộp 50x50 (Dày từ 1.1ly; đến 2 ly) = 23.440</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3/ Săt <strong><em>hộp đen 20x40</em></strong>; 25x50; 30x60; 13x26; 40x80; 50x100 (Chiều dày là 1,4 ly) = 23.950</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4/ Sắt hộp đen 40x40; 40x80; 50x50; 50x100; 75x75; 100x100 (Độ dày là 1,4 ly) = 23.950</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5/ Hộp sắt đen 40x40; 40x80; 50x50; 60x60; 50x100; 100x100 (Dày 2ly đến 4 ly) = 22.440</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6/ Hộp sắt đen 200x200; 150x150; 120x120; 90x90; 75x75(Dày 2.0 ly đến 4.5 ly) = 24.980</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">7/ Hộp sắt đen 120x60; 150x75; 100x150; 100x200; 150x200(Dày 2ly đến 4,5 ly) = 24.980</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">8/ Hộp kẽm 20x20; 20x40; 25x25; 25x50; 30x30; 30x60; 40x40 (dày 1ly đến 2 ly) = 22.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">9/ Hộp <strong><em>kẽm 50x50</em></strong>; 50x100; 100x100; 40x80; 60x60; 75x75 (Dày 1,4 ly đến 2.ly) = 22.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">10/ Hộp kẽm 200x200; 200x100; 150x100; 150x75; 120x60 (Dày 2.5 ly đến 5 ly) = 27.955</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">11/ Ống sắt đen hàn <strong><em>phi 21</em></strong>; 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90 (Độ dày từ 1,2ly đến 2.0 ly) = 23.440</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">12/ Ống sắt đen hàn phi 108; 113; 141; 168; 219; 268; 329 (Dày từ 2.0ly đến 5 ly) = 22.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">13/ Ống sắt <strong><em>đúc D60</em></strong>; D90; D100;D110; D125; D150; D200; D250 (dày đến 12 ly)= 25.360</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">14/ Ống kẽm <strong><em>phi 21.2</em></strong>; 26.5; 33.5; 42.2; 48.3; 59.9; 75.6; <strong><em>88.3</em></strong> (Dày 1 ly đ ến 2 ly) = 22.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">15/ Ống kẽm D50; D60; D76; D90; D100; D110; D141; D150; D200 (Đến 5.0 ly) = 27.955</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">16/ Phụ kiện : Nối ống ; Cút góc, chếch; Bịt đầu ống hộp; Khóa ống (Các loại) = Liên hệ</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>V- THÉP XÀ GỒ CHỮ U – CHỮ C – CHỮ L</u> (Sản xuất theo yêu cầu, có mạ kẽm)</strong></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1/ Sắt L50x100; L75x150; L70x100; <strong><em>L80x100</em></strong>; L100x150; L80x200 (3 đến 12ly) = 21.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2/ Sắt xà gồ U100x50; U150x50; U160x50; <strong><em>U180x50</em></strong>; U200x60 (Dày đến 10. ly) = 21.750</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3/ Sắt xà gồ <strong><em>C100x50x20</em></strong>; C150x30x20’ C160x50x20; C200x50; C220 (Đến 5ly) = 21.950</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4/ Xà gồ chữ L mạ kẽm L50; 60x120; <strong><em>L75x150</em></strong>; L80x100; L100x200 (Đến 12 ly) = 23.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5/ Xà gồ mạ kẽm U80; U100; U120; U150; U180; U200; <strong><em>U250</em></strong>; U300 (Đến 5. ly) = 23.750</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6/ Xà gồ mạ kẽm C100; C120; <strong><em>C150</em></strong>; C160; C180; C200; <strong><em>C220</em></strong>; C250 (Đến 5. ly) = 23.950</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>VI- SẮT TẤM-SẮT BẢN MÃ-SẮT CHỐNG TRƯỢT-TÔN</u> (Sản xuất theo quy cách)</strong></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1/ Sắt tấm 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly (Q235; SS400;Cắt theo quy cách) = 20.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2/ Sắt bản mã, mặt bích cắt từ tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7.0 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly;12 ly = 22.000</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3/ Tôn nhám, tôn chống trượt 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8ly (Cắt theo quy cách y/c) = 21.250</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4/ Tôn mạ mầu 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (từ 4 đến 11 sóng)= 95.000 đến 135.000</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5/ Tôn mạ kẽm 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (từ 4đến 11 sóng)=102.000 đến 155.000</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6/ Tôn úp nóc; Tôn diềm; Tôn thưng; Tôn phẳng và Phụ kiện bắn tôn=Liên hệ để có báo giá</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">7/ Sơn tĩnh điện Sắt hộp, Sắt ống, Sắt V; U; I, Cấu kiện đã gia công, giá từ 5.500 đến 8.500</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">8/ <strong><em>Mạ kẽm nhúng nóng</em></strong> các loại Sắt hộp, Sắt ống, Cấu kiện gia công,giá từ 5.500 đến 12.500</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">9/ Mạ kẽm nhúng nóng Sắt vuông đặc, Sắt tròn đặc, Sắt dẹt, Sắt V,U,I,H = 5.500 đến 8.800</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>*GHI CHÚ: </u></strong></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">a/ Đơn giá trêm chưa bao gồm thuế VAT; Chỉ bán buôn (đơn từ 3 tấn trở lên) cho : các <strong>Dự Án</strong>; các <strong>Công Trình</strong>; </span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"> các <strong>Đại Lý</strong>, Cửa Hàng kinh doanh sắt thép; các Đơn vị <strong>Sản xuất Kết Cấu</strong> – sản xuất <strong>Cơ Khí</strong>. Báo giá có hiệu</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"> lực từ Ngày 01 tháng 01 năm 2022. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">b/ Cung cấp đầy đủ: <strong>Chứng chỉ chất lượng</strong>, CO, CQ – Hóa đơn GTGT khi giao hàng.</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">c/ Có <strong>xe vận chuyển</strong> hàng từ 5 tấn, Sơ Mi, xe Cẩu – Vận chuyển hàng đến kho hoặc chân công trường bên mua </span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"> (Có xe cẩu để hạ hàng).</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">d/ Công ty nhận đơn đặt hàng theo yêu cầu : “<strong>Cắt theo quy cách</strong>” – “Sản xuất, gia công dầm thép, nhà tiền chế” </span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"> – Các hạng mục gia công Cơ khí trong các công trình khu vực” <strong><u>Tỉnh Thanh Hóa</u></strong>”</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">e/ Địa chỉ công ty : Điện thoại (Zalo): <strong><u>0912 925 032</u></strong> / <strong><u>0384 546 668</u></strong> / <strong><u>0904 099 863</u></strong> <strong><em><u>(Mr. Việt)</u></em></strong></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">Trụ sở và kho hàng 1 : phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">Kho hàng tại Hà Nội : phường Đức Giang, quận Long Biên, T. Phố Hà Nội.</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><span style="color: rgb(0, 0, 0)">“KHÁCH HÀNG LƯU SỐ ĐIỆN THOẠI ĐỂ LIÊN HỆ MUA HÀNG”</span></strong></span></p><p>[ATTACH=full]2976[/ATTACH]</p><p><span style="font-family: 'times new roman'">Tag: Danh sách các công ty bán sắt thép xây dựng uy tín nhất tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Tên các công ty bán sắt thép gia công xuất khẩu cho nước ngoài tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Danh bạ các công ty bán sắt thép cho dự án vốn ngân sách tại Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín nhất tại Thanh Hóa năm 2022. Tìm đại lý bán thép Hòa Phát tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Đơn vị bán sắt thép chính hãng Hòa Phát tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ công ty bán sắt thép để gia công xuất khẩu tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá hộp kẽm 20<em>40; 25</em>50; 30<em>60; 40</em>80; 50<em>100; 100</em>150; 100<em>200 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Tên công ty tên doanh nghiệp bán sắt hộp sắt ống tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt hộp vuông 20; 25; 30; 40; 50; 60; 75; 90; 100; 120; 150; 200 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt ống phi 27; 34; 42; 90; 100; 90 110; 141; 168; 219; 329 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép phi 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 32 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ đại lý cấp 1 thép Hòa Phát tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt phi 10; 12; 14; 16; 18 (Mác CB500; Mác CB400 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Tên công ty tên đại lý bán sắt xây dựng lớn nhất rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép phi 22; 25; 28; 32; 36 (Mác CB400; Mác CB500) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tròn đặc phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 30 (Mác CT3;SS400 A36) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Danh sách các doanh nghiệp các công ty bán sắt thép địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v40; v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80; v90 (<strong><em>Mạ kẽm</em></strong>) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022.Giá sắt v50</em>6; v70<em>8; v75</em>9; v90<em>10; v125</em>10 tại Thanh Hóa năm 2022. Giá thép u65; u80; u100; u120; u140; u150; u160; u200; u250; u300; u400 tại Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ đại lý thép hình V; U; I; H lớn nhất mới nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép v100; v120; v125; v130; v150; v175 (<em><u>Mác SS540</u></em>; Mác A36) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt i100; i120; i150; i200; i250; i300; i350; i400; i500 tại Thanh Hóa năm 2022. Giá thép chữ H100; H125; H150; H200; H250; H300; H400 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa điểm bán thép hình U; I; H; thép góc giá rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt i194<em>150</em>6<em>9; sắt i198</em>99<em>4.5</em>7; sắt i248<em>124</em>5<em>8 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép u150</em>75<em>6.5</em>10; thép u200<em>73</em>7; thép U300<em>90</em>9<em>13 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép i298</em>149<em>5.8</em>8; thép i346<em>174</em>6<em>9; thép i396</em>199<em>7</em>11 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt xà gồ <strong><u>mạ kẽm</u></strong> C60; C80; C100; C150; C180; C200; C220; C250; C300 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Đơn giá thép vuông 14 đặc, vuông 12 đặc (<em><u>Có chứng chỉ chất lượng</u></em>, <strong><em>mạ kẽm</em></strong>) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 16 đặc, vuông 18 đặc (<strong><em><u>Có chứng chỉ chất lượng</u></em></strong>) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ đại lý bán sắt vuông đặc sắt tròn đặc lớn nhất rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 20 đặc; vuông 10 đặc (<strong>Có chứng chỉ chất lượng</strong>) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 25 đặc; vuông 22 đặc (<strong><em>Có chứng chỉ chất lượng</em></strong>) tại Thanh Hóa năm 2022. Đơn giá sắt tròn phi 16; 18; 20; 22; 25; 28; 30 (Cắt theo quy cách) tại Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ bán sắt tròn đặc làm khe dãn nở đường tại địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt dẹt 20<em>10; 40</em>10; 50<em>10; 100</em>10; 50<em>8; 60</em>6; 50<em>6; 50</em>5; 40<em>5; 50</em>4; 40<em>4; 50</em>3; 30*3 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép lập là mạ kẽm dầy 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 16 ly tại Thanh Hóa năm 2022.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><em><u>Tag:</u></em></strong> Giá sắt năm 2022 tại thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ đại lý bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt hộp 20<em>40; 25</em>50; 30<em>60; 40</em>80; 50<em>100; 60</em>120; 100<em>150; 100</em>200 năm 2022 tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa. Địa chỉ công ty địa chỉ cửa hàng bán hộp kẽm bán ống kẽm tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt hộp vuông 20; 25; 30; 40; 50; 60; 75; 90; 100; 120; 150; 200 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá ống kẽm D50; D60; D76; D90; D100; D125; D150; D200; D250; D300 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt ống phi 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90; 114; 141; 168; 219; 329 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tròn đặc phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 30 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Tên đại lý bán thép tròn đặc bán thép vuông đặc tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 14 đặc; sắt vuông 12 đặc (<strong><em><u>Có chứng chỉ chất lượng</u></em></strong>) tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép vuông 10 đặc; thép vuông 20 đặc (<strong>Có chứng chỉ chất lượng</strong>) tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 16 đặc; sắt vuông 18 đặc <strong><em>Có chứng chỉ chất lượng</em></strong> tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 22 đặc; sắt vuông 25 đặc <em><u>có chứng chỉ chất lượng</u></em> tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Danh sách các công ty các doanh nghiệp bán sắt thép địa bàn thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v40; v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80; v90 (Mạ kẽm) tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép v50<em>6; v65</em>8; v70<em>8; v75</em>9; v90<em>10; v100</em>12; v125<em>10; v125</em>12 tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v100; v120; v125; v130; v150; v175; v200 (Mác SS540) tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Địa điểm bán thép hình V; U; I; H lớn nhất rẻ nhất thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt i100; i120; i150; i194; i200; i248; i250; i298; i300; i400; i500 tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép chữ u60; u80; u100; u120; u140; u150; u160; u200 tại thành phố Sầm Sơn năm 2022. Giá sắt H100; H125; H150; H200; H250; H300; H350 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá xà gồ mạ kẽm C150; C160; C180; C200; C220; C250; C300 tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Danh bạ các đại lý cấp 1 bán sắt thép tại thành phố Sầm Sơn năm 2022. Giá sắt tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly; 20 ly tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá tôn nhám 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly cắt theo quy cách tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá tôn 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép dẹt 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly (Mạ kẽm) tại Sàm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt dẹt 20<em>10; 50</em>10; 100<em>10; 80</em>8; 50<em>8; 60</em>6; 50<em>6; 50</em>5; 50<em>4; 40</em>4; 50*3 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt Hòa Phát phi 10; 12; 14; 16; 18 (Mác CB500; Mác CB400) tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép Hòa Phát phi 20; 22; 25; 28; 32 (Mác CB400; Mác CB500) tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><em>Tag:</em></strong> Giá sắt năm 2022 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ địa lý bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt hộp 20<em>40; 25</em>50; 30<em>60; 40</em>80; 50<em>100; 60</em>120; 100<em>150; 100</em>200 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ bán hộp kẽm bán ống kẽm lớn nhất rẻ nhất thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá ống kẽm D50; D60; D76; D90; D100; D125; D150; D200; D250; D300 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt hộp vuông 20; 25; 30; 40; 50; 60; 75; 90; 100; 120; 150; 200 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt ông phi 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90; 114; 141; 168; 219; 329 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tròn đặc phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 30; 32 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ cửa hàng địa chỉ công ty bán sắt vuông đặc sắt tròn đặc <em>có chứng chỉ chất lượng</em> tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 14 đặc; sắt vuông 12 đặc <strong><em>có chứng chỉ chất lượng</em></strong> tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép vuông 20 đặc; thép vuông 10 đặc (<strong><em><u>Có chứng chỉ chất lượng</u></em></strong> tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 16 đặc; sắt vuông 18 đặc (<strong>Có chứng chỉ chất lượng</strong>) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép vuông 22 đặc; thép vuông 25 đặc (<em><u>Có chứng chỉ chất lượng</u></em>) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Danh sách các doanh nghiệp các công ty bán sắt thép địa bàn thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v40; v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80; v90 (Mạ kẽm) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép v50<em>6; v65</em>8;v70<em>8; v75</em>9; v90<em>10; v100</em>12; v125<em>9; v125</em>10; v125<em>12 tại thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v100; v120; v125; v130; v150; v175 (Mác SS540) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa điểm bán thép hình V; U; I; H tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt i100; i120; i150; i194; i198; i200; i248; i250; i298; i300; i400; i500 tại thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép chữ U100; U120; U140; U150; U160; U200; U300 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt chữ H100; H125; H150; H200; H250; H300; H350 tại thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt xà gồ mạ kẽm C100; C150; C160; C180; C200; C220; C250; C300 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Danh sách các đại lý thép cấp 1 cấp 2 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly; 20 ly tại thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá tôn chống trượt 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly cắt theo quy cách tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép dẹt 2 ly; 3 ;y’ 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 16 ly tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt 20</em>10; 50<em>10; 100</em>10; 80<em>8; 50</em>8; 50<em>6; 50</em>5; 50<em>4; 40</em>4; 50*3 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép xây dựng phi 10; 12; 14; 16; 18 (Mác CB500; Mác CB400) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ bán sắt xây dựng lớn nhất rẻ nhất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép phi 20; 22; 25; 28; 32; 36 (Mác CB400; Mác CB500) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">Tag: Giá sắt năm 2022 tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa. Danh sách các công ty bán sắt thép uy tín nhất tại huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa năm 2022. Danh bạ các công ty bán sắt thép cho dự án vốn ngân sách tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín nhất huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Đơn vị bán thép Hòa Phát chính hãng tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2022.</span></p><p>[/QUOTE]</p>
[QUOTE="thepthainguyen, post: 137488, member: 23271"] [COLOR=rgb(0, 0, 0)][FONT=times new roman]CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG [B][U]BẢNG GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG NĂM 2022 TẠI THANH HÓA [/U][/B][I][U](Đại lý cấp 1)[/U] (Giá bán buôn, cập nhật bảng giá công ty Việt Cường, Ngày 01/01/2022)[/I] [B][U]I- SẮT XÂY DỰNG[/U] (Mác CB300; CB400; CB500) – [U]Đơn vị tính : Nghìn đồng / 1 tấn[/U][/B] 1/ Sắt thanh vằn [B][I]phi 10[/I][/B] đến phi 36 (Mác CB300, mác Gr40; L=11,7m) Việt Sing = 15.790 2/ Sắt thanh vằn phi 10 đến [B][I]phi 36[/I][/B] (Mác CB300, mác Gr40; L=11,7m) Hòa Phát = 15.890 3/ Sắt thanh vằn phi 10 đến phi 36 (Mác CB 300; Gr 40; L=11,7m) Thái Nguyên = 15.850 4/ Sắt cuộn trơn phi 6, 8; Cuộn vằn [B][I]D8[/I][/B] (Mác CB240 và Mác CB 300) Việt Sing = 15.950 5/ Sắt cuộn trơn phi 6, 8; Cuộn vằn D8 (Mác [B][I]CB240[/I][/B] và Mác CB 300) Hòa Phát = 15.990 6/ Sắt cuộn trơn [B][I]phi 6[/I][/B],8; Cuộn vằn D8 (Mác CB240;Mác [B][I]CB300[/I][/B]) Thái Nguyên = 15.965 7/ Sắt thanh vằn phi 10 đến phi 36 (Mác [B][I]CB400[/I][/B] và CB500; L=11,7m) Việt Sing = 16.145 8/ Sắt thanh vằn phi 10 đến phi 36 (Mác CB400 và [B][I]CB500[/I][/B] ; L=11,7m) Hòa Phát = 16.245 9/ Sắt thanh vằn phi 10 đến phi 36 (Mác CB400;CB500; L=11,7m) Thái Nguyên = 16.095 [B][U]II- SẮT GÓC ĐỀU CẠNH[/U] (Mác A36; SS400; SS540 – Có hàng mạ kẽm nhúng nóng)[/B] 1/ Sắt góc v45x45x4; v45x45x5.0; v50x50x6; [B][I]v75x75x9[/I][/B]; v65x65x8; [B][I]v30x30x3[/I][/B]= 17.850 2/ Sắt góc v40x40x3; [B][I]v40x40x4[/I][/B];v50x50x3.0; v50x50x4; v50x50x5; [B][I]v63x63x6[/I][/B] = 17.550 3/ Sắt góc v60x60x4; v60x60x5; [B][I]v60x60x6[/I][/B]; v63x63x5.0; v65x65x5; v65x65x6 = 17.390 4/ Sắt góc [B][I]v70x70v5[/I][/B]; v70x70x6.0; v70x70x7; v70x75x5; v75x75x6; v75x75x7 = 17.390 5/ Sắt góc v80x80x6; v80x80x7.0; v80x80x8; [B][I]v90x90x6[/I][/B]; v90x90x7; v90x90x8 = 17.490 6/ Sắt v100x100x10; v100x8.; v100x7.0; v120x120x8; v[B][I]120x120x10[/I][/B]; v120x12 = 17.550 7/ Sắt v130x130x9; [B][I]v130x130x10[/I][/B]; v130x130x12; v70x70x8;v90x9; v90x90x10 = 18.290 8/ Sắt v150x150x10; v150x150x12; [B][I]v150x150x15[/I][/B]; v130x15 ([B][I]Mác SS400; A36[/I][/B]) = 19.350 9/ Sắt v175x175x12; [B][I]v175x175x15[/I][/B]; v200x200x15; v200x20 (Mác SS400; A36) = 19.980 10/ Sắt v100x100x10; v120x120x8.; v120x120x10; v120x120x12 (Mác SS540) = 18.880 11/ Sắt v125x125x9; [B][I]v125x125x10[/I][/B].; v125x125x12; v130x130x15 (Mác SS540) = 19.550 12/ Sắt v130x130x9; v130x130x10; v130x130x12; v130x130x15 (Mác SS 540) = 18.900 13/ Sắt v150x150x10; v150x150x12; v150x150x15; [B][I]v150x150x12[/I][/B] (Mác SS540)= 20.220 14/ Sắt v175x175x12; v175x175x15; [B][I]v200x200x20[/I][/B]; v200x200x25 (Mác SS540) = 20.950 [B][U]III- SẮT CHỮ U - CHỮ I - CHỮ H[/U] (Mác CT3; SS400; A36 – Mạ kẽm nhúng nóng)[/B] 1/ Sắt chữ [B][I]u65x3[/I][/B]; u80x40x3.5; u80x40x4; u100x46x4.5 (Mác SS400; L=6-12m) = 17.550 2/ Sắt u120x52x4.8; [B][I]u140x58x4.9[/I][/B]; x160x64x5; u180x6 (Mác SS400; L=6 -12m) = 17.350 3/ Sắt u200x73x7.0; sắt u250x80x9x13; [B][I]u300x90x9x13[/I][/B] (Mác SS400; L= 6-12m) = 20.950 4/ Sắt u100x50x5; [B][I]u150x75x6.5x10[/I][/B]; u250x90x9; u400(Mác SS400; L=6m-12m) = 21.660 5/ Sắt [B][I]i100x55x4.5[/I][/B]; i120x64x4.8x7.3; i150x75x5x7(Mác SS400; L=6m và 12m) = 18.250 6/ Sắt i200x100x5.5x8; [B][I]i300x150x150x6x9[/I][/B]; i400x200x8x13(Mác SS400;L12m) = 19.880 7/ Sắt i194x150x6x9; i198x99x4.5x7; i248x124x5x8 (Mác SS400;L=6m – 12m) = 21.660 8/ Sắt i298x149x5x8; [B][I]i346x174x6x9[/I][/B]; i396x199x7x11 (Mác SS400;L=6m - 12m) = 21.660 9/ Sắt [B][I]H100x100x6x8[/I][/B]; H125x125x6.5x9; H150x7x10 (Mác SS400; L=6m- 12m) = 21.660 10/ Sắt H200x200x6x12; [B][I]H300x300x10x14[/I][/B]; H400x400x13x21 (SS400; L=12m) = 21.660 [B][U]IV – THÉP HỘP – THÉP ỐNG[/U] (Hòa Phát, Việt Nhật, Phú Đức, Việt Đức, 190…)[/B] 1/ Sắt hộp đen 14x14; hộp 16x16; hộp 20x20; hộp 13x26 (Dày từ 1.1 ly đến 2 ly) = 23.440 2/ Sắt hộp đen 25x25; hộp 30x30; hộp 40x40; hộp 50x50 (Dày từ 1.1ly; đến 2 ly) = 23.440 3/ Săt [B][I]hộp đen 20x40[/I][/B]; 25x50; 30x60; 13x26; 40x80; 50x100 (Chiều dày là 1,4 ly) = 23.950 4/ Sắt hộp đen 40x40; 40x80; 50x50; 50x100; 75x75; 100x100 (Độ dày là 1,4 ly) = 23.950 5/ Hộp sắt đen 40x40; 40x80; 50x50; 60x60; 50x100; 100x100 (Dày 2ly đến 4 ly) = 22.440 6/ Hộp sắt đen 200x200; 150x150; 120x120; 90x90; 75x75(Dày 2.0 ly đến 4.5 ly) = 24.980 7/ Hộp sắt đen 120x60; 150x75; 100x150; 100x200; 150x200(Dày 2ly đến 4,5 ly) = 24.980 8/ Hộp kẽm 20x20; 20x40; 25x25; 25x50; 30x30; 30x60; 40x40 (dày 1ly đến 2 ly) = 22.550 9/ Hộp [B][I]kẽm 50x50[/I][/B]; 50x100; 100x100; 40x80; 60x60; 75x75 (Dày 1,4 ly đến 2.ly) = 22.550 10/ Hộp kẽm 200x200; 200x100; 150x100; 150x75; 120x60 (Dày 2.5 ly đến 5 ly) = 27.955 11/ Ống sắt đen hàn [B][I]phi 21[/I][/B]; 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90 (Độ dày từ 1,2ly đến 2.0 ly) = 23.440 12/ Ống sắt đen hàn phi 108; 113; 141; 168; 219; 268; 329 (Dày từ 2.0ly đến 5 ly) = 22.550 13/ Ống sắt [B][I]đúc D60[/I][/B]; D90; D100;D110; D125; D150; D200; D250 (dày đến 12 ly)= 25.360 14/ Ống kẽm [B][I]phi 21.2[/I][/B]; 26.5; 33.5; 42.2; 48.3; 59.9; 75.6; [B][I]88.3[/I][/B] (Dày 1 ly đ ến 2 ly) = 22.550 15/ Ống kẽm D50; D60; D76; D90; D100; D110; D141; D150; D200 (Đến 5.0 ly) = 27.955 16/ Phụ kiện : Nối ống ; Cút góc, chếch; Bịt đầu ống hộp; Khóa ống (Các loại) = Liên hệ [B][U]V- THÉP XÀ GỒ CHỮ U – CHỮ C – CHỮ L[/U] (Sản xuất theo yêu cầu, có mạ kẽm)[/B] 1/ Sắt L50x100; L75x150; L70x100; [B][I]L80x100[/I][/B]; L100x150; L80x200 (3 đến 12ly) = 21.550 2/ Sắt xà gồ U100x50; U150x50; U160x50; [B][I]U180x50[/I][/B]; U200x60 (Dày đến 10. ly) = 21.750 3/ Sắt xà gồ [B][I]C100x50x20[/I][/B]; C150x30x20’ C160x50x20; C200x50; C220 (Đến 5ly) = 21.950 4/ Xà gồ chữ L mạ kẽm L50; 60x120; [B][I]L75x150[/I][/B]; L80x100; L100x200 (Đến 12 ly) = 23.550 5/ Xà gồ mạ kẽm U80; U100; U120; U150; U180; U200; [B][I]U250[/I][/B]; U300 (Đến 5. ly) = 23.750 6/ Xà gồ mạ kẽm C100; C120; [B][I]C150[/I][/B]; C160; C180; C200; [B][I]C220[/I][/B]; C250 (Đến 5. ly) = 23.950 [B][U]VI- SẮT TẤM-SẮT BẢN MÃ-SẮT CHỐNG TRƯỢT-TÔN[/U] (Sản xuất theo quy cách)[/B] 1/ Sắt tấm 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly (Q235; SS400;Cắt theo quy cách) = 20.550 2/ Sắt bản mã, mặt bích cắt từ tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7.0 ly; 8 ly; 9 ly; 10 ly;12 ly = 22.000 3/ Tôn nhám, tôn chống trượt 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8ly (Cắt theo quy cách y/c) = 21.250 4/ Tôn mạ mầu 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (từ 4 đến 11 sóng)= 95.000 đến 135.000 5/ Tôn mạ kẽm 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (từ 4đến 11 sóng)=102.000 đến 155.000 6/ Tôn úp nóc; Tôn diềm; Tôn thưng; Tôn phẳng và Phụ kiện bắn tôn=Liên hệ để có báo giá 7/ Sơn tĩnh điện Sắt hộp, Sắt ống, Sắt V; U; I, Cấu kiện đã gia công, giá từ 5.500 đến 8.500 8/ [B][I]Mạ kẽm nhúng nóng[/I][/B] các loại Sắt hộp, Sắt ống, Cấu kiện gia công,giá từ 5.500 đến 12.500 9/ Mạ kẽm nhúng nóng Sắt vuông đặc, Sắt tròn đặc, Sắt dẹt, Sắt V,U,I,H = 5.500 đến 8.800 [B][U]*GHI CHÚ: [/U][/B] a/ Đơn giá trêm chưa bao gồm thuế VAT; Chỉ bán buôn (đơn từ 3 tấn trở lên) cho : các [B]Dự Án[/B]; các [B]Công Trình[/B]; các [B]Đại Lý[/B], Cửa Hàng kinh doanh sắt thép; các Đơn vị [B]Sản xuất Kết Cấu[/B] – sản xuất [B]Cơ Khí[/B]. Báo giá có hiệu lực từ Ngày 01 tháng 01 năm 2022. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới. b/ Cung cấp đầy đủ: [B]Chứng chỉ chất lượng[/B], CO, CQ – Hóa đơn GTGT khi giao hàng. c/ Có [B]xe vận chuyển[/B] hàng từ 5 tấn, Sơ Mi, xe Cẩu – Vận chuyển hàng đến kho hoặc chân công trường bên mua (Có xe cẩu để hạ hàng). d/ Công ty nhận đơn đặt hàng theo yêu cầu : “[B]Cắt theo quy cách[/B]” – “Sản xuất, gia công dầm thép, nhà tiền chế” – Các hạng mục gia công Cơ khí trong các công trình khu vực” [B][U]Tỉnh Thanh Hóa[/U][/B]” e/ Địa chỉ công ty : Điện thoại (Zalo): [B][U]0912 925 032[/U][/B] / [B][U]0384 546 668[/U][/B] / [B][U]0904 099 863[/U][/B] [B][I][U](Mr. Việt)[/U][/I][/B] Trụ sở và kho hàng 1 : phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Kho hàng tại Hà Nội : phường Đức Giang, quận Long Biên, T. Phố Hà Nội.[/FONT][/COLOR] [FONT=times new roman][B][COLOR=rgb(0, 0, 0)]“KHÁCH HÀNG LƯU SỐ ĐIỆN THOẠI ĐỂ LIÊN HỆ MUA HÀNG”[/COLOR][/B][/FONT] [ATTACH type="full" alt="2976"]2976[/ATTACH] [FONT=times new roman]Tag: Danh sách các công ty bán sắt thép xây dựng uy tín nhất tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Tên các công ty bán sắt thép gia công xuất khẩu cho nước ngoài tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Danh bạ các công ty bán sắt thép cho dự án vốn ngân sách tại Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín nhất tại Thanh Hóa năm 2022. Tìm đại lý bán thép Hòa Phát tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Đơn vị bán sắt thép chính hãng Hòa Phát tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ công ty bán sắt thép để gia công xuất khẩu tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá hộp kẽm 20[I]40; 25[/I]50; 30[I]60; 40[/I]80; 50[I]100; 100[/I]150; 100[I]200 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Tên công ty tên doanh nghiệp bán sắt hộp sắt ống tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt hộp vuông 20; 25; 30; 40; 50; 60; 75; 90; 100; 120; 150; 200 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt ống phi 27; 34; 42; 90; 100; 90 110; 141; 168; 219; 329 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép phi 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 32 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ đại lý cấp 1 thép Hòa Phát tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt phi 10; 12; 14; 16; 18 (Mác CB500; Mác CB400 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Tên công ty tên đại lý bán sắt xây dựng lớn nhất rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép phi 22; 25; 28; 32; 36 (Mác CB400; Mác CB500) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tròn đặc phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 30 (Mác CT3;SS400 A36) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Danh sách các doanh nghiệp các công ty bán sắt thép địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v40; v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80; v90 ([B][I]Mạ kẽm[/I][/B]) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022.Giá sắt v50[/I]6; v70[I]8; v75[/I]9; v90[I]10; v125[/I]10 tại Thanh Hóa năm 2022. Giá thép u65; u80; u100; u120; u140; u150; u160; u200; u250; u300; u400 tại Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ đại lý thép hình V; U; I; H lớn nhất mới nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép v100; v120; v125; v130; v150; v175 ([I][U]Mác SS540[/U][/I]; Mác A36) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt i100; i120; i150; i200; i250; i300; i350; i400; i500 tại Thanh Hóa năm 2022. Giá thép chữ H100; H125; H150; H200; H250; H300; H400 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa điểm bán thép hình U; I; H; thép góc giá rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt i194[I]150[/I]6[I]9; sắt i198[/I]99[I]4.5[/I]7; sắt i248[I]124[/I]5[I]8 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép u150[/I]75[I]6.5[/I]10; thép u200[I]73[/I]7; thép U300[I]90[/I]9[I]13 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép i298[/I]149[I]5.8[/I]8; thép i346[I]174[/I]6[I]9; thép i396[/I]199[I]7[/I]11 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt xà gồ [B][U]mạ kẽm[/U][/B] C60; C80; C100; C150; C180; C200; C220; C250; C300 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Đơn giá thép vuông 14 đặc, vuông 12 đặc ([I][U]Có chứng chỉ chất lượng[/U][/I], [B][I]mạ kẽm[/I][/B]) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 16 đặc, vuông 18 đặc ([B][I][U]Có chứng chỉ chất lượng[/U][/I][/B]) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ đại lý bán sắt vuông đặc sắt tròn đặc lớn nhất rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 20 đặc; vuông 10 đặc ([B]Có chứng chỉ chất lượng[/B]) tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 25 đặc; vuông 22 đặc ([B][I]Có chứng chỉ chất lượng[/I][/B]) tại Thanh Hóa năm 2022. Đơn giá sắt tròn phi 16; 18; 20; 22; 25; 28; 30 (Cắt theo quy cách) tại Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ bán sắt tròn đặc làm khe dãn nở đường tại địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt dẹt 20[I]10; 40[/I]10; 50[I]10; 100[/I]10; 50[I]8; 60[/I]6; 50[I]6; 50[/I]5; 40[I]5; 50[/I]4; 40[I]4; 50[/I]3; 30*3 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép lập là mạ kẽm dầy 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 16 ly tại Thanh Hóa năm 2022. [B][I][U]Tag:[/U][/I][/B] Giá sắt năm 2022 tại thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ đại lý bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt hộp 20[I]40; 25[/I]50; 30[I]60; 40[/I]80; 50[I]100; 60[/I]120; 100[I]150; 100[/I]200 năm 2022 tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa. Địa chỉ công ty địa chỉ cửa hàng bán hộp kẽm bán ống kẽm tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt hộp vuông 20; 25; 30; 40; 50; 60; 75; 90; 100; 120; 150; 200 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá ống kẽm D50; D60; D76; D90; D100; D125; D150; D200; D250; D300 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt ống phi 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90; 114; 141; 168; 219; 329 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tròn đặc phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 30 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Tên đại lý bán thép tròn đặc bán thép vuông đặc tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 14 đặc; sắt vuông 12 đặc ([B][I][U]Có chứng chỉ chất lượng[/U][/I][/B]) tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép vuông 10 đặc; thép vuông 20 đặc ([B]Có chứng chỉ chất lượng[/B]) tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 16 đặc; sắt vuông 18 đặc [B][I]Có chứng chỉ chất lượng[/I][/B] tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 22 đặc; sắt vuông 25 đặc [I][U]có chứng chỉ chất lượng[/U][/I] tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Danh sách các công ty các doanh nghiệp bán sắt thép địa bàn thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v40; v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80; v90 (Mạ kẽm) tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép v50[I]6; v65[/I]8; v70[I]8; v75[/I]9; v90[I]10; v100[/I]12; v125[I]10; v125[/I]12 tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v100; v120; v125; v130; v150; v175; v200 (Mác SS540) tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Địa điểm bán thép hình V; U; I; H lớn nhất rẻ nhất thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt i100; i120; i150; i194; i200; i248; i250; i298; i300; i400; i500 tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép chữ u60; u80; u100; u120; u140; u150; u160; u200 tại thành phố Sầm Sơn năm 2022. Giá sắt H100; H125; H150; H200; H250; H300; H350 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá xà gồ mạ kẽm C150; C160; C180; C200; C220; C250; C300 tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Danh bạ các đại lý cấp 1 bán sắt thép tại thành phố Sầm Sơn năm 2022. Giá sắt tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly; 20 ly tại thành phố Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá tôn nhám 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly cắt theo quy cách tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá tôn 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép dẹt 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly (Mạ kẽm) tại Sàm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt dẹt 20[I]10; 50[/I]10; 100[I]10; 80[/I]8; 50[I]8; 60[/I]6; 50[I]6; 50[/I]5; 50[I]4; 40[/I]4; 50*3 tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt Hòa Phát phi 10; 12; 14; 16; 18 (Mác CB500; Mác CB400) tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép Hòa Phát phi 20; 22; 25; 28; 32 (Mác CB400; Mác CB500) tại Sầm Sơn Thanh Hóa năm 2022. [B][I]Tag:[/I][/B] Giá sắt năm 2022 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ địa lý bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt hộp 20[I]40; 25[/I]50; 30[I]60; 40[/I]80; 50[I]100; 60[/I]120; 100[I]150; 100[/I]200 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ bán hộp kẽm bán ống kẽm lớn nhất rẻ nhất thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá ống kẽm D50; D60; D76; D90; D100; D125; D150; D200; D250; D300 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt hộp vuông 20; 25; 30; 40; 50; 60; 75; 90; 100; 120; 150; 200 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt ông phi 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90; 114; 141; 168; 219; 329 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tròn đặc phi 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 25; 28; 30; 32 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ cửa hàng địa chỉ công ty bán sắt vuông đặc sắt tròn đặc [I]có chứng chỉ chất lượng[/I] tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 14 đặc; sắt vuông 12 đặc [B][I]có chứng chỉ chất lượng[/I][/B] tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép vuông 20 đặc; thép vuông 10 đặc ([B][I][U]Có chứng chỉ chất lượng[/U][/I][/B] tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt vuông 16 đặc; sắt vuông 18 đặc ([B]Có chứng chỉ chất lượng[/B]) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép vuông 22 đặc; thép vuông 25 đặc ([I][U]Có chứng chỉ chất lượng[/U][/I]) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Danh sách các doanh nghiệp các công ty bán sắt thép địa bàn thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v40; v50; v60; v63; v65; v70; v75; v80; v90 (Mạ kẽm) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép v50[I]6; v65[/I]8;v70[I]8; v75[/I]9; v90[I]10; v100[/I]12; v125[I]9; v125[/I]10; v125[I]12 tại thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt v100; v120; v125; v130; v150; v175 (Mác SS540) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa điểm bán thép hình V; U; I; H tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt i100; i120; i150; i194; i198; i200; i248; i250; i298; i300; i400; i500 tại thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép chữ U100; U120; U140; U150; U160; U200; U300 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt chữ H100; H125; H150; H200; H250; H300; H350 tại thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt xà gồ mạ kẽm C100; C150; C160; C180; C200; C220; C250; C300 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Danh sách các đại lý thép cấp 1 cấp 2 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly; 20 ly tại thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá tôn chống trượt 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly cắt theo quy cách tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép dẹt 2 ly; 3 ;y’ 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 16 ly tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt 20[/I]10; 50[I]10; 100[/I]10; 80[I]8; 50[/I]8; 50[I]6; 50[/I]5; 50[I]4; 40[/I]4; 50*3 tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá thép xây dựng phi 10; 12; 14; 16; 18 (Mác CB500; Mác CB400) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ bán sắt xây dựng lớn nhất rẻ nhất thị xã Nghi Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá thép phi 20; 22; 25; 28; 32; 36 (Mác CB400; Mác CB500) tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Tag: Giá sắt năm 2022 tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa. Danh sách các công ty bán sắt thép uy tín nhất tại huyện Hoằng Hóa Thanh Hóa năm 2022. Danh bạ các công ty bán sắt thép cho dự án vốn ngân sách tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín nhất huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Đơn vị bán thép Hòa Phát chính hãng tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2022.[/FONT] [/QUOTE]
Preview
Tên
Mã xác nhận
Thành phố biển của Thanh Hóa là thành phố nào? (viết liền không dấu)
Gửi trả lời
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Giá thép xây dựng năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa.
Top