Menu
Danh mục
TIN TUYỂN DỤNG - VIỆC LÀM
Kỹ thuật
Cơ khí, kỹ thuật
Điện - Điện tử
Thợ tay nghề cao
Kinh doanh
Kinh doanh, Thị trường
Bán hàng, Showroom
Hành chính - Văn phòng
Kế toán - Tài chính
Hành chính - Nhân sự
Luật - Pháp lý
IT & Công nghệ
IT phần mềm
SEO, Marketing
IT phần cứng
Ngoại ngữ - Nước ngoài - FDI
Xuất nhập khẩu
Phiên dịch - Biên dịch
Trung tâm ngoại ngữ
Xuất khẩu lao động
Du lịch & Ăn nghỉ
Nhà hàng - Khách sạn
Bar - Cafe - Karaoke
Tuyển dụng khác
Y tế - Giáo dục
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý - Điều hành
Bảo vệ - Vệ sĩ - An ninh
Tài xế, giao nhận
Xây dựng, giao thông
Tạp vụ, Giúp việc
Nông, Lâm, Ngư nghiệp
Làm thêm, Part-time
Lao động phổ thông
Trung tâm việc làm
Tìm việc làm
Tư vấn việc làm
Giới thiệu việc làm
CỘNG ĐỒNG THANH HÓA ONLINE
Ảnh - Video
Tin tức Thanh Hóa
KKT Nghi Sơn
Du lịch - Khám phá
Dự án - Quy hoạch
Đất & Người
Đặc sản Xứ Thanh
Nhà xe, máy bay, tàu
Trung tâm mua sắm
Tìm đồ thất lạc
Sinh tố Rau Má
Người xa xứ
Hỏi - Đáp
Tản mạn
Người đẹp Xứ Thanh
Ý tưởng kinh doanh
Hội nhóm - Club
Chưa phân loại
Khách vãng lai
Bài viết vi phạm
BQT ThanhHoaOnline
MUA BÁN - RAO VẶT
Điện thoại - Máy tính - Hitech
Điện thoại & Phụ kiện
Máy tính & Phụ kiện
Máy tính bảng
Sim số đẹp
Camera - Máy ảnh - Thiết bị giám sát
Game - Soft - Web
Máy văn phòng
Viễn thông - Mạng
Đồ công nghệ
Dịch vụ khác
Địa điểm - Dịch vụ
Nhà hàng - Trung tâm sự kiện
Bar - Coffee - Karaoke
Bệnh viện - Phòng khám
Ẩm thực - Ăn nhậu
Vui chơi - Giải trí
DV Cưới - Studio
Event - Sự kiện
Câu lạc bộ - Hội nhóm
Nhà nghỉ - Khách sạn
Dịch vụ tài chính
Địa điểm -DV khác
Nhà - Đất - Xây dựng
Mua - Bán nhà đất
Thuê - Cho thuê
Sang nhượng
Nội - Ngoại thất
Vật liệu Xây dựng
Thiết kế - Thi công
Chợ xe - Máy công trình
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Xe tải
Máy công trình
Phụ tùng - Sửa chữa
Cho thuê xe
Thời trang & Làm đẹp
Thời trang Nữ
Thời trang Nam
Đầm bầu - Mẹ & Bé
Phụ kiện thời trang
Đồ trang sức
Nước hoa - Mỹ phẩm
Salon - Spa
Sản phẩm khác
Thị trường tổng hợp
Y tế - Sức khỏe
Quảng cáo - In ấn
Máy móc - Thiết bị
Vận tải - Tháo dỡ
Thực phẩm - Đồ uống
Thú nuôi - Cây cảnh
Văn phòng phẩm
Vật phẩm - Quà tặng
Chợ tổng hợp
Đấu thầu - Đấu giá
Đại lý - Nhà phân phối
Điện máy - Gia dụng
Rao vặt ngoại tỉnh
GIÁO DỤC - TUYỂN SINH
Tin tuyển sinh
Cơ sở đào tạo
Home
Diễn đàn
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Có gì mới
Tin mới đăng
Tài nguyên mới
Bài viết trang cá nhân mới
Hoạt động mới nhất
Tài nguyên
Đánh giá mới nhất
Tìm kiếm tài nguyên
Thành viên
Truy cập gần đây
Bài viết trang cá nhân mới
Tìm bài viết trang cá nhân
Thanh Hóa Projects & Developments
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
By:
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Lưu ý đọc kỹ
nội quy
trước khi đăng bài để tránh bị bannick, xóa bài. Xem
hướng dẫn đăng bài
và tính năng
UP tin
miễn phí
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Giá sắt thép tại Thanh Hóa tháng 8 năm 2018. GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN TẠI THANH HÓA.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
Trả lời vào chủ đề
Nội dung
<p>[QUOTE="thepthainguyen, post: 101250, member: 23271"]</p><p><strong><span style="font-size: 22px"><span style="font-family: 'times new roman'">GIÁ SẮT THÉP TẠI THANH HÓA THÁNG 8 NĂM 2018.</span></span></strong></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><span style="font-size: 22px">BÁO GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN THÁNG 8 NĂM 2018.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><em> (Cập nhật ngày 12 tháng 8 năm 2018)</em></span></span></p><p></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"> <strong>CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><em> ( Địa chỉ: km25, Quốc lộ 3, phường Ba Hàng, TX.Phổ Yên, Thái Nguyên) </em></span></span></p><p></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><u>I- SẮT VUÔNG ĐẶC + SẮT TRÒN ĐẶC CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN</u></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt vuông đặc 10*10. Sắt vuông đặc 12*12 ( SS400, 6m ) = 14.290 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt vuông đặc 14*14. Sắt vuông đặc 16*16 ( SS400, 6m ) = 14.350 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt vuông đặc 18*18. Sắt vuông đặc 20*20 ( SS400, 6m ) = 14.350 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt tròn đặc phi 10. Sắt tròn đặc phi 12 ( CT3; SS400,6m ) = 14.290 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt tròn đặc phi 14. Sắt tròn đặc phi 16 ( CT3; SS400,6m ) = 14.290 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt tròn đặc phi 18. Sắt tròn đặc phi 20 ( CT3; SS400,6m ) = 14.290 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt tròn đặc phi 30, phi 28, phi 25, phi 22 ( CT3; SS400,6m ) = 14.650 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt tròn phi 32, phi 35, phi 38; d50, d78, d76 ( C20; C35 ) = 15.300 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt tròn đặc phi 30, phi 32, phi 38, phi 40 ( C45 ) = 15.550 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt tròn đặc phi 50, phi 60, phi 70 , phi 73, phi 76 ( C45 ) = 15.690 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt tròn đặc phi 100, phi 110, phi 120, phi 200 ( C45 ) = 16.090 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt dẹt cắt từ tôn tấm ( Từ 2 ly đến 5 ly ) mác SS400 = 15.690 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Thép dẹt 40*4; Thép dẹt 30*3; Thép dẹt 50*5; Thép dẹt 60*4 = 14.280 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><u>II- SẮT GÓC CẠNH ĐỀU THÁI NGUYÊN</u> </strong>( Dùng cho mạ kém nhúng nóng )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V30*3; Sắt V40*3; Sắt 40*4; Sắt 40*5; = 14.190 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V50*5; Sắt V50*4; Sắt V50*3; Sắt V45*5; = 14.190 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V60*4; Sắt V60*5; Sắt V60*6; = 13.850 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V63*4; Sắt V63*5; Sắt V63*6; = 13.850 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V65*4; Sắt V65*5; Sắt V65*6; = 13.850 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V70*5; Sắt V70*6; Sắt V70*7; Sắt V70*8 ; = 13.850 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V75*5; Sắt V75*6; Sắt V75*7; Sắt V75*8; = 13.850 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V80*6; Sắt V80*7; Sắt V80*8; Sắt V75*9; = 13.950 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>*</strong>Sắt V90*6; Sắt V90*7; Sắt V90*8; Sắt V90*9 = 13.950 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V100*7; Sắt V100*8; Sắt V10*10; Sắt V100*9 = 13.950 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V120*8; Sắt V120*10; Sắt V120*12 ( SS400 ) = 13.995 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V130*9; Sắt V130*10; Sắt V130*12 ( SS400 ) = 13.995 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V150*10; Sắt V150*12; Sắt V150*12 ( SS400 ) = 15.550 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V175*12; Sắt V157*15; Sắt V175*17 ( SS400 ) = 15.950 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V100*10; Sắt V120*10; Sắt V120*12 ( Mác SS540 ) = 14.290 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V130*12; Sắt V130*10; Sắt V130*9 ( Mác SS540 ) = 14.290 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V150*10; Sắt V150*12; Sắt V150*15 ( Mác SS540 ) = 16.695 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V175*12; Sắt V175*15; Sắt V175*17 ( Mác SS400 ) = 16.995 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt V200*15; Sắt V200*20; Sắt V200*25 ( Mác SS400 ) = 16.995 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><u>III- SẮT CHỮ U, CHỮ H, CHỮ I, CHỮ C </u></strong><em>( Thái Nguyên )</em></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt U60*63*3.5; Sắt U80*4*4; Sắt U100*50*5; = 14.350 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt U100*46*4.5; Sắt U120*52*4.8; = 14.300 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt U140*58*4.9; Sắt U160*64*5 = 14.300 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt U150*75*6.5; Sắt U180*67*8; Sắt 200*76*5.2 = 15.395 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt U250*78*7; Sắt U300*85*7; Sắt U360*96*9 = 14.880 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt I100*55*4.5; Sắt I120*64*4.6; Sắt I150*75*5 = 14.650 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt I175*91*8; Sắt I194*90*6*9; Sắt I244*175*7 = 15.600 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt I200*100*5.5*8; Sắt I250*125*6*9 = 14.980 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt I300*150*6.5*9; Sắt I35*175*7*11 = 14.980 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt I400*200*8*13; Sắt I500*200*10*16 = 14.995 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt H100*100*6*8; Sắt H125*125*6*9 = 14.310 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt H150*150*7*10; Sắt H200*8*12 = 14.410 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt H250*250*9*14; Sắt H300*10*15 = 15.090 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt H350*350*10*19; Sắt H400*400*13*21 = 15.090 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><u>IV-SẮT SÀ GỒ CHỮ U, CHỮ C, CHỮ Z</u> </strong><em>( Đen </em>+ <em>Mạ kẽm )</em></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt xà gồ chữ U30; Xà gồ U65; Xà gồ U80 ( t = 1.<img src="/styles/yahoo/105.gif" class="smilie" alt="8->" title="daydreaming 8->" data-shortname="8->" />3 ly ) = 14.650 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt xà gồ U100*50; Xà gồ U120*50 ( Dày 2 ly đến 5 ly ) = 16.450 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt xà gồ U150; Sắt xà gồ U160 ( Dày 2 ly đến 5 ly ) = 14.650 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt xà gồ U180; Sắt xà gồ U200 ( Dày 2 ly đến 5 ly ) = 14.650 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Xà gồ mạ kẽm U100; Xà gồ mạ kẽm U120 ( Dày đến 5 ly ) = 16.500 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Xà gồ mạ kẽm U140; U160; U150; U200 ( Dày đến 5 ly ) = 16.500 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt xà gồ chữ C100*50*20; Xà gồ C120*50*20 ( Đến 5 ly ) = 14.750 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt xà gồ chữ C150*50*20; Xà gồ C200*50*20 ( Đến 5 ly ) = 14.750 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Xà gồ kẽm C100*50*15; Xà gồ kẽm C120*50*20 ( Đến 5 ly ) = 16.650 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 ( Chiều dày 1.5 ly đến 2.2 ly ) = 21.390 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 ( Chiều dày 2.5 ly đến 4 ly ) = 21.890 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><u>V- SẮT HỘP KẼM + SẮT HỘP ĐEN + SẮT ỐNG KẼM + SẮT ỐNG ĐEN</u></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt hộp 50*50; Sắt hộp 100*100 ( Dày từ 2.2 ly đến 4 ly ) = 15.980 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt hộp 40*40; Sắt hộp 30*30 ( Dày từ 2 ly đến 3 ly ) = 15.980 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt hộp đen 50*50; Sắt hộp 100*100 ( Từ 1 ly đến 2 ly ) = 16.470 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">*Sắt hộp 40*40; Sắt hộp 30 *30 ( Dày từ 1 ly đến 1.8 ly ) = 16.470 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt hộp 40*80; Hộp 30*60; Hộp đen 50*100 ( Từ 2 ly đến 4 ly ) = 16.080 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt hộp 50*100; 25*50; Sắt hộp 40*80 ( Dày từ 1 ly đến 1.8 ly ) = 16.470 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt hộp 100*150; Sắt hộp 100*200 ( Dày từ 2 ly đến 5 ly ) = 17.280 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 ( Dày tu 2.2 ly đến 4.5 ly ) = 17.450 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Hộp kẽm 50x100; Hộp kẽm 40x80 ( Từ 1.5 ly đến 2 ly ) = 17.250 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Hộp kẽm 20x40; 25x50; Hộp kẽm 30x60 ( Từ 1.2 ly đến 2 ly ) = 17.250 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 ( Dày từ 2.2 đến 4 ly ) = 17.450 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Hộp kẽm 100x50; Hộp kẽm 80x40 ( Dày từ 2.2 ly đến 4 ly ) = 17.450 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt hộp đen 100*150; Hộp 100*200 ( Đến 4.5 ly ) = 17.780 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt ống đen d32; Sắt ống d50; Sắt ống d76 ( Từ 1 ly đến 1.8 ly ) = 16.300 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt ống d113; Sắt ống d141; d100; d168; d273 ( Đến 5 ly ) = 16.690 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Ống kẽm d32 đến d141 ( Dày từ 1 ly đến 2.3 ly ) = 17.280 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Ống kẽm d60 đến d141 ( Dày từ 2.5 ly đến 5.5 ly ) = 20.880 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt ống đúc d50; d60; d76; d90; d113; d141; d168; d273; = 23.950 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Phụ kiện sắt ống : Tê + Co + Cút + Mặt bích + Dắc co + Bu-lông = Liên hệ.</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><u>VI- SẮT TẤM + SẮT RAY + TÔN NHÁM + LƯỚI + TÔN MÁI + TIZEN</u></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt tấm dày 2 ly; Sắt tấm dày 3 ly ( Khổ : 1.5m*6m ); = 14.990 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt tấm dày 4 ly; Sắt tấm dày 5 ly; Sắt tấm dày 6 ly; = 14.950 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt tấm dày 8 ly; Sắt tấm dày 10 ly; Sắt tấm dày 12 ly; = 14.850 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt tấm dày 14 ly; Sắt tấm dày 16 ly; Sắt tấm dày 18 ly; = 14.950 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt tấm dày 20 ly; Sắt tấm dày 40 ly; 50 ly; 100ly; 200ly; = 14.990 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sất nhám dày 2 ly; Tôn nhám dày 3 ly; Tôn nhám dày 5 ly; = 14.820 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sắt ray P28; Sắt ray P32; Sắt ray P32; Sắt ray P43; = 15.850 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Lưới mắt cáo 2 ly; Lưới mắt cáo 3 ly; Lưới mắt cáo 5 ly; = 17.980 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Tôn mạ màu 0.35 ly Công nghiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ); = 68.000 ( Đồng/m2)</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Tôn mạ màu 0.4 ly Công nghiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ); = 73.350 ( Đồng/m2 )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Tôm mạ màu 0.45 ly Công nghiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ); = 83.500 ( Đồng/m2 )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Tôn úp nóc mạ màu 0.3 ly ( Công nghiệp + Dân dụng ); = 37.000 ( Đồng/md )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Tôn mát 3 lớp mạ màu từ 0.3 ly đến 0.45 ly; = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Tizen các loại + Tăng đơ giằng chịu lực từ d10 đến d20 = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Bọ xà gồ chữ V; Bọ xà gồ chữ U ( Dày từ 1.5 ly đến 8 ly ) = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Bulon + Đai ốc + Vòng đệm các loại; Vít nở các loại = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Sơn tĩnh điện sắt tấm, sắt hinh V + U + Tròn + Vuông = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">* Mạ kẽm nhúng nóng sắt chữ V + U + I + Tròn + Vuông = 6.350 ( Đồng/Kg )</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><u>Ghi chú :</u></strong></span></span></p><ul> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">1-.Bảng giá <strong>Bán buôn</strong> các loại thép cấp cho <strong>Dự án</strong>, cấp cho các <strong>Đại lý</strong>, cấp cho các <strong>Công trình</strong> có hiệu lực từ <strong>Ngày 12/08/2018</strong>.</span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"> Hết hiệu lực khi có giá mới.</span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">2- Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển (Có <strong>triết khấu</strong> cho từng đơn hàng ).</span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">Có <strong>xe vận chuyển</strong> hàng hóa đến kho và chân công trình bên mua.</span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">3- Có <strong>đầy đủ chứng chỉ chất lượng</strong> của nhà sản suất, CO, CQ của hàng hóa.</span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">4- Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, hồ sơ năng lực của nhà sản xuất.</span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">5- Nhận đơn hàng <strong>cắt theo quy cách</strong> : Thép xây dựng, Thép tấm , Thép hình ( V, U, I, H ).</span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">Gia công chi tiết : Bản mã, mặt bích, tăng đơ chịu lực. <strong>Sơn</strong> và <strong>mạ kẽm nhúng nóng.</strong></span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>6- </strong>Địa chỉ liên hệ : <strong>Mr.Việt</strong> ( PTKD )</span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">+ <strong>ĐT/FAX</strong>: 0280 3763 353. Di động : <strong><u>0912 925 032</u></strong> + <strong><u>0168 454 668</u></strong> + <strong><u>0904 099 863</u></strong></span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>+ E-Mail</strong> : <a href="mailto:jscvietcuong@gmail.com"><strong><em>jscvietcuong@gmail.com</em></strong></a> / FAX ( Công ty ) : 0280 3763 353</span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><em> Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Khách Hàng </em></strong><em>! </em></span></span></li> <li data-xf-list-type="ul"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong> Ngày <u>11 tháng 8 năm</u> 2018</strong>.</span></span></li> </ul><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">*****************************************************************************</span></span></p><p>Tag: Báo giá bán buôn sắt thép tháng 8 năm 2018 tại Thang Hóa. Giá sắt thép cung cấp cho công trình nhà nước tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép rẻ nhất tháng 8 năm 2018 tại thành phố Thanh Hóa. Giá sắt thép mới nhất tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép mới nhất tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Báo giá sắt thép mới cập nhật tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá bán buôn cho đại lý tại Thanh Hóa tháng 8 năm 2018. Giá sắt thép cấp cho dự án gạch Tuynel tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép cấp cho các dự án gạch Tuynel tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép tại Nghi Sơn, Thanh Hóa tháng 8 năm 2018. Giá sắt thép tại Sầm Sơn Thanh Hóa tháng 8 năm 2018. Giá sắt thép tại Bỉm Sơn Thanh Hóa tháng 8 năm 2018. Giá sắt thép tháng 8 năm 2018 tại thành phố Thanh Hóa.</p><p>[/QUOTE]</p>
[QUOTE="thepthainguyen, post: 101250, member: 23271"] [B][SIZE=6][FONT=times new roman]GIÁ SẮT THÉP TẠI THANH HÓA THÁNG 8 NĂM 2018.[/FONT][/SIZE][/B] [FONT=times new roman][B][SIZE=6]BÁO GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN THÁNG 8 NĂM 2018.[/SIZE][/B] [SIZE=4][I] (Cập nhật ngày 12 tháng 8 năm 2018)[/I][/SIZE][/FONT] [FONT=times new roman][SIZE=4] [B]CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG[/B] [I] ( Địa chỉ: km25, Quốc lộ 3, phường Ba Hàng, TX.Phổ Yên, Thái Nguyên) [/I][/SIZE][/FONT] [FONT=times new roman][SIZE=4][B][U]I- SẮT VUÔNG ĐẶC + SẮT TRÒN ĐẶC CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN[/U][/B] *Sắt vuông đặc 10*10. Sắt vuông đặc 12*12 ( SS400, 6m ) = 14.290 ( Đồng/Kg ) * Sắt vuông đặc 14*14. Sắt vuông đặc 16*16 ( SS400, 6m ) = 14.350 ( Đồng/Kg ) * Sắt vuông đặc 18*18. Sắt vuông đặc 20*20 ( SS400, 6m ) = 14.350 ( Đồng/Kg ) *Sắt tròn đặc phi 10. Sắt tròn đặc phi 12 ( CT3; SS400,6m ) = 14.290 ( Đồng/Kg ) * Sắt tròn đặc phi 14. Sắt tròn đặc phi 16 ( CT3; SS400,6m ) = 14.290 ( Đồng/Kg ) * Sắt tròn đặc phi 18. Sắt tròn đặc phi 20 ( CT3; SS400,6m ) = 14.290 ( Đồng/Kg ) * Sắt tròn đặc phi 30, phi 28, phi 25, phi 22 ( CT3; SS400,6m ) = 14.650 ( Đồng/Kg ) *Sắt tròn phi 32, phi 35, phi 38; d50, d78, d76 ( C20; C35 ) = 15.300 ( Đồng/Kg ) *Sắt tròn đặc phi 30, phi 32, phi 38, phi 40 ( C45 ) = 15.550 ( Đồng/Kg ) *Sắt tròn đặc phi 50, phi 60, phi 70 , phi 73, phi 76 ( C45 ) = 15.690 ( Đồng/Kg ) *Sắt tròn đặc phi 100, phi 110, phi 120, phi 200 ( C45 ) = 16.090 ( Đồng/Kg ) *Sắt dẹt cắt từ tôn tấm ( Từ 2 ly đến 5 ly ) mác SS400 = 15.690 ( Đồng/Kg ) *Thép dẹt 40*4; Thép dẹt 30*3; Thép dẹt 50*5; Thép dẹt 60*4 = 14.280 ( Đồng/Kg ) [B][U]II- SẮT GÓC CẠNH ĐỀU THÁI NGUYÊN[/U] [/B]( Dùng cho mạ kém nhúng nóng ) *Sắt V30*3; Sắt V40*3; Sắt 40*4; Sắt 40*5; = 14.190 ( Đồng/Kg ) *Sắt V50*5; Sắt V50*4; Sắt V50*3; Sắt V45*5; = 14.190 ( Đồng/Kg ) *Sắt V60*4; Sắt V60*5; Sắt V60*6; = 13.850 ( Đồng/Kg ) *Sắt V63*4; Sắt V63*5; Sắt V63*6; = 13.850 ( Đồng/Kg ) *Sắt V65*4; Sắt V65*5; Sắt V65*6; = 13.850 ( Đồng/Kg ) *Sắt V70*5; Sắt V70*6; Sắt V70*7; Sắt V70*8 ; = 13.850 ( Đồng/Kg ) *Sắt V75*5; Sắt V75*6; Sắt V75*7; Sắt V75*8; = 13.850 ( Đồng/Kg ) *Sắt V80*6; Sắt V80*7; Sắt V80*8; Sắt V75*9; = 13.950 ( Đồng/Kg ) [B]*[/B]Sắt V90*6; Sắt V90*7; Sắt V90*8; Sắt V90*9 = 13.950 ( Đồng/Kg ) *Sắt V100*7; Sắt V100*8; Sắt V10*10; Sắt V100*9 = 13.950 ( Đồng/Kg ) *Sắt V120*8; Sắt V120*10; Sắt V120*12 ( SS400 ) = 13.995 ( Đồng/Kg ) *Sắt V130*9; Sắt V130*10; Sắt V130*12 ( SS400 ) = 13.995 ( Đồng/Kg ) *Sắt V150*10; Sắt V150*12; Sắt V150*12 ( SS400 ) = 15.550 ( Đồng/Kg ) *Sắt V175*12; Sắt V157*15; Sắt V175*17 ( SS400 ) = 15.950 ( Đồng/Kg ) *Sắt V100*10; Sắt V120*10; Sắt V120*12 ( Mác SS540 ) = 14.290 ( Đồng/Kg ) *Sắt V130*12; Sắt V130*10; Sắt V130*9 ( Mác SS540 ) = 14.290 ( Đồng/Kg ) *Sắt V150*10; Sắt V150*12; Sắt V150*15 ( Mác SS540 ) = 16.695 ( Đồng/Kg ) *Sắt V175*12; Sắt V175*15; Sắt V175*17 ( Mác SS400 ) = 16.995 ( Đồng/Kg ) *Sắt V200*15; Sắt V200*20; Sắt V200*25 ( Mác SS400 ) = 16.995 ( Đồng/Kg ) [B][U]III- SẮT CHỮ U, CHỮ H, CHỮ I, CHỮ C [/U][/B][I]( Thái Nguyên )[/I] *Sắt U60*63*3.5; Sắt U80*4*4; Sắt U100*50*5; = 14.350 ( Đồng/Kg ) *Sắt U100*46*4.5; Sắt U120*52*4.8; = 14.300 ( Đồng/Kg ) *Sắt U140*58*4.9; Sắt U160*64*5 = 14.300 ( Đồng/Kg ) *Sắt U150*75*6.5; Sắt U180*67*8; Sắt 200*76*5.2 = 15.395 ( Đồng/Kg ) *Sắt U250*78*7; Sắt U300*85*7; Sắt U360*96*9 = 14.880 ( Đồng/Kg ) *Sắt I100*55*4.5; Sắt I120*64*4.6; Sắt I150*75*5 = 14.650 ( Đồng/Kg ) *Sắt I175*91*8; Sắt I194*90*6*9; Sắt I244*175*7 = 15.600 ( Đồng/Kg ) *Sắt I200*100*5.5*8; Sắt I250*125*6*9 = 14.980 ( Đồng/Kg ) *Sắt I300*150*6.5*9; Sắt I35*175*7*11 = 14.980 ( Đồng/Kg ) *Sắt I400*200*8*13; Sắt I500*200*10*16 = 14.995 ( Đồng/Kg ) *Sắt H100*100*6*8; Sắt H125*125*6*9 = 14.310 ( Đồng/Kg ) *Sắt H150*150*7*10; Sắt H200*8*12 = 14.410 ( Đồng/Kg ) *Sắt H250*250*9*14; Sắt H300*10*15 = 15.090 ( Đồng/Kg ) *Sắt H350*350*10*19; Sắt H400*400*13*21 = 15.090 ( Đồng/Kg ) [B][U]IV-SẮT SÀ GỒ CHỮ U, CHỮ C, CHỮ Z[/U] [/B][I]( Đen [/I]+ [I]Mạ kẽm )[/I] *Sắt xà gồ chữ U30; Xà gồ U65; Xà gồ U80 ( t = 1.8->3 ly ) = 14.650 ( Đồng/Kg ) *Sắt xà gồ U100*50; Xà gồ U120*50 ( Dày 2 ly đến 5 ly ) = 16.450 ( Đồng/Kg ) *Sắt xà gồ U150; Sắt xà gồ U160 ( Dày 2 ly đến 5 ly ) = 14.650 ( Đồng/Kg ) *Sắt xà gồ U180; Sắt xà gồ U200 ( Dày 2 ly đến 5 ly ) = 14.650 ( Đồng/Kg ) *Xà gồ mạ kẽm U100; Xà gồ mạ kẽm U120 ( Dày đến 5 ly ) = 16.500 ( Đồng/Kg ) *Xà gồ mạ kẽm U140; U160; U150; U200 ( Dày đến 5 ly ) = 16.500 ( Đồng/Kg ) *Sắt xà gồ chữ C100*50*20; Xà gồ C120*50*20 ( Đến 5 ly ) = 14.750 ( Đồng/Kg ) *Sắt xà gồ chữ C150*50*20; Xà gồ C200*50*20 ( Đến 5 ly ) = 14.750 ( Đồng/Kg ) *Xà gồ kẽm C100*50*15; Xà gồ kẽm C120*50*20 ( Đến 5 ly ) = 16.650 ( Đồng/Kg ) *Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 ( Chiều dày 1.5 ly đến 2.2 ly ) = 21.390 ( Đồng/Kg ) *Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 ( Chiều dày 2.5 ly đến 4 ly ) = 21.890 ( Đồng/Kg ) [B][U]V- SẮT HỘP KẼM + SẮT HỘP ĐEN + SẮT ỐNG KẼM + SẮT ỐNG ĐEN[/U][/B] *Sắt hộp 50*50; Sắt hộp 100*100 ( Dày từ 2.2 ly đến 4 ly ) = 15.980 ( Đồng/Kg ) *Sắt hộp 40*40; Sắt hộp 30*30 ( Dày từ 2 ly đến 3 ly ) = 15.980 ( Đồng/Kg ) *Sắt hộp đen 50*50; Sắt hộp 100*100 ( Từ 1 ly đến 2 ly ) = 16.470 ( Đồng/Kg ) *Sắt hộp 40*40; Sắt hộp 30 *30 ( Dày từ 1 ly đến 1.8 ly ) = 16.470 ( Đồng/Kg ) * Sắt hộp 40*80; Hộp 30*60; Hộp đen 50*100 ( Từ 2 ly đến 4 ly ) = 16.080 ( Đồng/Kg ) * Sắt hộp 50*100; 25*50; Sắt hộp 40*80 ( Dày từ 1 ly đến 1.8 ly ) = 16.470 ( Đồng/Kg ) * Sắt hộp 100*150; Sắt hộp 100*200 ( Dày từ 2 ly đến 5 ly ) = 17.280 ( Đồng/Kg ) * Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 ( Dày tu 2.2 ly đến 4.5 ly ) = 17.450 ( Đồng/Kg ) * Hộp kẽm 50x100; Hộp kẽm 40x80 ( Từ 1.5 ly đến 2 ly ) = 17.250 ( Đồng/Kg ) * Hộp kẽm 20x40; 25x50; Hộp kẽm 30x60 ( Từ 1.2 ly đến 2 ly ) = 17.250 ( Đồng/Kg ) * Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 ( Dày từ 2.2 đến 4 ly ) = 17.450 ( Đồng/Kg ) * Hộp kẽm 100x50; Hộp kẽm 80x40 ( Dày từ 2.2 ly đến 4 ly ) = 17.450 ( Đồng/Kg ) * Sắt hộp đen 100*150; Hộp 100*200 ( Đến 4.5 ly ) = 17.780 ( Đồng/Kg ) * Sắt ống đen d32; Sắt ống d50; Sắt ống d76 ( Từ 1 ly đến 1.8 ly ) = 16.300 ( Đồng/Kg ) * Sắt ống d113; Sắt ống d141; d100; d168; d273 ( Đến 5 ly ) = 16.690 ( Đồng/Kg ) * Ống kẽm d32 đến d141 ( Dày từ 1 ly đến 2.3 ly ) = 17.280 ( Đồng/Kg ) * Ống kẽm d60 đến d141 ( Dày từ 2.5 ly đến 5.5 ly ) = 20.880 ( Đồng/Kg ) * Sắt ống đúc d50; d60; d76; d90; d113; d141; d168; d273; = 23.950 ( Đồng/Kg ) * Phụ kiện sắt ống : Tê + Co + Cút + Mặt bích + Dắc co + Bu-lông = Liên hệ. [B][U]VI- SẮT TẤM + SẮT RAY + TÔN NHÁM + LƯỚI + TÔN MÁI + TIZEN[/U][/B] * Sắt tấm dày 2 ly; Sắt tấm dày 3 ly ( Khổ : 1.5m*6m ); = 14.990 ( Đồng/Kg ) * Sắt tấm dày 4 ly; Sắt tấm dày 5 ly; Sắt tấm dày 6 ly; = 14.950 ( Đồng/Kg ) * Sắt tấm dày 8 ly; Sắt tấm dày 10 ly; Sắt tấm dày 12 ly; = 14.850 ( Đồng/Kg ) * Sắt tấm dày 14 ly; Sắt tấm dày 16 ly; Sắt tấm dày 18 ly; = 14.950 ( Đồng/Kg ) * Sắt tấm dày 20 ly; Sắt tấm dày 40 ly; 50 ly; 100ly; 200ly; = 14.990 ( Đồng/Kg ) * Sất nhám dày 2 ly; Tôn nhám dày 3 ly; Tôn nhám dày 5 ly; = 14.820 ( Đồng/Kg ) * Sắt ray P28; Sắt ray P32; Sắt ray P32; Sắt ray P43; = 15.850 ( Đồng/Kg ) * Lưới mắt cáo 2 ly; Lưới mắt cáo 3 ly; Lưới mắt cáo 5 ly; = 17.980 ( Đồng/Kg ) * Tôn mạ màu 0.35 ly Công nghiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ); = 68.000 ( Đồng/m2) * Tôn mạ màu 0.4 ly Công nghiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ); = 73.350 ( Đồng/m2 ) * Tôm mạ màu 0.45 ly Công nghiệp + Dân dụng ( Khổ 1080 ); = 83.500 ( Đồng/m2 ) * Tôn úp nóc mạ màu 0.3 ly ( Công nghiệp + Dân dụng ); = 37.000 ( Đồng/md ) * Tôn mát 3 lớp mạ màu từ 0.3 ly đến 0.45 ly; = Liên hệ * Tizen các loại + Tăng đơ giằng chịu lực từ d10 đến d20 = Liên hệ * Bọ xà gồ chữ V; Bọ xà gồ chữ U ( Dày từ 1.5 ly đến 8 ly ) = Liên hệ * Bulon + Đai ốc + Vòng đệm các loại; Vít nở các loại = Liên hệ * Sơn tĩnh điện sắt tấm, sắt hinh V + U + Tròn + Vuông = Liên hệ * Mạ kẽm nhúng nóng sắt chữ V + U + I + Tròn + Vuông = 6.350 ( Đồng/Kg ) [B][U]Ghi chú :[/U][/B][/SIZE][/FONT] [LIST] [*][FONT=times new roman][SIZE=4]1-.Bảng giá [B]Bán buôn[/B] các loại thép cấp cho [B]Dự án[/B], cấp cho các [B]Đại lý[/B], cấp cho các [B]Công trình[/B] có hiệu lực từ [B]Ngày 12/08/2018[/B].[/SIZE][/FONT] [*][FONT=times new roman][SIZE=4] Hết hiệu lực khi có giá mới.[/SIZE][/FONT] [*][FONT=times new roman][SIZE=4]2- Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển (Có [B]triết khấu[/B] cho từng đơn hàng ).[/SIZE][/FONT] [*][FONT=times new roman][SIZE=4]Có [B]xe vận chuyển[/B] hàng hóa đến kho và chân công trình bên mua.[/SIZE][/FONT] [*][FONT=times new roman][SIZE=4]3- Có [B]đầy đủ chứng chỉ chất lượng[/B] của nhà sản suất, CO, CQ của hàng hóa.[/SIZE][/FONT] [*][FONT=times new roman][SIZE=4]4- Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, hồ sơ năng lực của nhà sản xuất.[/SIZE][/FONT] [*][FONT=times new roman][SIZE=4]5- Nhận đơn hàng [B]cắt theo quy cách[/B] : Thép xây dựng, Thép tấm , Thép hình ( V, U, I, H ).[/SIZE][/FONT] [*][FONT=times new roman][SIZE=4]Gia công chi tiết : Bản mã, mặt bích, tăng đơ chịu lực. [B]Sơn[/B] và [B]mạ kẽm nhúng nóng.[/B][/SIZE][/FONT] [*][FONT=times new roman][SIZE=4][B]6- [/B]Địa chỉ liên hệ : [B]Mr.Việt[/B] ( PTKD )[/SIZE][/FONT] [*][FONT=times new roman][SIZE=4]+ [B]ĐT/FAX[/B]: 0280 3763 353. Di động : [B][U]0912 925 032[/U][/B] + [B][U]0168 454 668[/U][/B] + [B][U]0904 099 863[/U][/B][/SIZE][/FONT] [*][FONT=times new roman][SIZE=4][B]+ E-Mail[/B] : [EMAIL='jscvietcuong@gmail.com'][B][I]jscvietcuong@gmail.com[/I][/B][/EMAIL] / FAX ( Công ty ) : 0280 3763 353[/SIZE][/FONT] [*][FONT=times new roman][SIZE=4][B][I] Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Khách Hàng [/I][/B][I]! [/I][/SIZE][/FONT] [*][SIZE=4][FONT=times new roman][B] Ngày [U]11 tháng 8 năm[/U] 2018[/B].[/FONT][/SIZE] [/LIST] [SIZE=4][FONT=times new roman]*****************************************************************************[/FONT][/SIZE] Tag: Báo giá bán buôn sắt thép tháng 8 năm 2018 tại Thang Hóa. Giá sắt thép cung cấp cho công trình nhà nước tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép rẻ nhất tháng 8 năm 2018 tại thành phố Thanh Hóa. Giá sắt thép mới nhất tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép mới nhất tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Báo giá sắt thép mới cập nhật tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá bán buôn cho đại lý tại Thanh Hóa tháng 8 năm 2018. Giá sắt thép cấp cho dự án gạch Tuynel tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép cấp cho các dự án gạch Tuynel tháng 8 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép tại Nghi Sơn, Thanh Hóa tháng 8 năm 2018. Giá sắt thép tại Sầm Sơn Thanh Hóa tháng 8 năm 2018. Giá sắt thép tại Bỉm Sơn Thanh Hóa tháng 8 năm 2018. Giá sắt thép tháng 8 năm 2018 tại thành phố Thanh Hóa. [/QUOTE]
Preview
Tên
Mã xác nhận
Thành phố biển của Thanh Hóa là thành phố nào? (viết liền không dấu)
Gửi trả lời
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Giá sắt thép tại Thanh Hóa tháng 8 năm 2018. GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN TẠI THANH HÓA.
Top