Menu
Danh mục
TIN TUYỂN DỤNG - VIỆC LÀM
Kỹ thuật
Cơ khí, kỹ thuật
Điện - Điện tử
Thợ tay nghề cao
Kinh doanh
Kinh doanh, Thị trường
Bán hàng, Showroom
Hành chính - Văn phòng
Kế toán - Tài chính
Hành chính - Nhân sự
Luật - Pháp lý
IT & Công nghệ
IT phần mềm
SEO, Marketing
IT phần cứng
Ngoại ngữ - Nước ngoài - FDI
Xuất nhập khẩu
Phiên dịch - Biên dịch
Trung tâm ngoại ngữ
Xuất khẩu lao động
Du lịch & Ăn nghỉ
Nhà hàng - Khách sạn
Bar - Cafe - Karaoke
Tuyển dụng khác
Y tế - Giáo dục
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý - Điều hành
Bảo vệ - Vệ sĩ - An ninh
Tài xế, giao nhận
Xây dựng, giao thông
Tạp vụ, Giúp việc
Nông, Lâm, Ngư nghiệp
Làm thêm, Part-time
Lao động phổ thông
Trung tâm việc làm
Tìm việc làm
Tư vấn việc làm
Giới thiệu việc làm
CỘNG ĐỒNG THANH HÓA ONLINE
Ảnh - Video
Tin tức Thanh Hóa
KKT Nghi Sơn
Du lịch - Khám phá
Dự án - Quy hoạch
Đất & Người
Đặc sản Xứ Thanh
Nhà xe, máy bay, tàu
Trung tâm mua sắm
Tìm đồ thất lạc
Sinh tố Rau Má
Người xa xứ
Hỏi - Đáp
Tản mạn
Người đẹp Xứ Thanh
Ý tưởng kinh doanh
Hội nhóm - Club
Chưa phân loại
Khách vãng lai
Bài viết vi phạm
BQT ThanhHoaOnline
MUA BÁN - RAO VẶT
Điện thoại - Máy tính - Hitech
Điện thoại & Phụ kiện
Máy tính & Phụ kiện
Máy tính bảng
Sim số đẹp
Camera - Máy ảnh - Thiết bị giám sát
Game - Soft - Web
Máy văn phòng
Viễn thông - Mạng
Đồ công nghệ
Dịch vụ khác
Địa điểm - Dịch vụ
Nhà hàng - Trung tâm sự kiện
Bar - Coffee - Karaoke
Bệnh viện - Phòng khám
Ẩm thực - Ăn nhậu
Vui chơi - Giải trí
DV Cưới - Studio
Event - Sự kiện
Câu lạc bộ - Hội nhóm
Nhà nghỉ - Khách sạn
Dịch vụ tài chính
Địa điểm -DV khác
Nhà - Đất - Xây dựng
Mua - Bán nhà đất
Thuê - Cho thuê
Sang nhượng
Nội - Ngoại thất
Vật liệu Xây dựng
Thiết kế - Thi công
Chợ xe - Máy công trình
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Xe tải
Máy công trình
Phụ tùng - Sửa chữa
Cho thuê xe
Thời trang & Làm đẹp
Thời trang Nữ
Thời trang Nam
Đầm bầu - Mẹ & Bé
Phụ kiện thời trang
Đồ trang sức
Nước hoa - Mỹ phẩm
Salon - Spa
Sản phẩm khác
Thị trường tổng hợp
Y tế - Sức khỏe
Quảng cáo - In ấn
Máy móc - Thiết bị
Vận tải - Tháo dỡ
Thực phẩm - Đồ uống
Thú nuôi - Cây cảnh
Văn phòng phẩm
Vật phẩm - Quà tặng
Chợ tổng hợp
Đấu thầu - Đấu giá
Đại lý - Nhà phân phối
Điện máy - Gia dụng
Rao vặt ngoại tỉnh
GIÁO DỤC - TUYỂN SINH
Tin tuyển sinh
Cơ sở đào tạo
Home
Diễn đàn
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Có gì mới
Tin mới đăng
Tài nguyên mới
Bài viết trang cá nhân mới
Hoạt động mới nhất
Tài nguyên
Đánh giá mới nhất
Tìm kiếm tài nguyên
Thành viên
Truy cập gần đây
Bài viết trang cá nhân mới
Tìm bài viết trang cá nhân
Thanh Hóa Projects & Developments
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
By:
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Lưu ý đọc kỹ
nội quy
trước khi đăng bài để tránh bị bannick, xóa bài. Xem
hướng dẫn đăng bài
và tính năng
UP tin
miễn phí
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Giá SẮT THÉP tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. GÍA BÁN BUÔN SẮT THÉP TẠI THANH HÓA THÁNG 2 NĂM 2018.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
Trả lời vào chủ đề
Nội dung
<p>[QUOTE="thepthainguyen, post: 90976, member: 23271"]</p><p><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="font-size: 18px"><span style="color: #0000b3">GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN TẠI THANH HÓA THÁNG 2/2018.</span></span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="font-size: 18px"><span style="color: #0000b3">GIÁ THÉP XÂY DỰNG TẠI THANH HÓA THÁNG 2 NĂM 2018.</span></span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="font-size: 18px"><span style="color: #0000b3">GIÁ <u>SẮT XÂY DỰNG TẠI THANH HÓA THÁNG 2 NĂM</u> 2018.</span></span></span></strong></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"> </span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"> </span><span style="color: #660000"> CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG</span></span></p><p><strong><em><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"> (Địa chỉ: Km 25, Quốc lộ 3, phường Ba Hàng, TX. Phổ Yên, TP. Thái Nguyên)</span></span></em></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"> (Cập nhật ngày 01/02/2018)</span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"> ***********************</span></span></strong></p><p><strong><u><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #660000">I- THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP TRÒN ĐẶC CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN</span></span></u></strong></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép vuông đặc 10x10. Thép vuông đặc 12x12 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép vuông đặc 14x14. Thép vuông đặc 16x16 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép vuông đặc 18x18. Thép vuông đặc 20x20 (SS400) = 13.600.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép tròn đặc phi 10. Thép tròn đặc phi 12 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép tròn đặc phi 14. Thép tròn đặc phi 16 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép tròn đặc phi 18. Thép tròn đặc phi 20 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép tròn đặc phi 30; phi 28; phi 25; phi 22(SS400) = 13.650.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép tròn đặc phi 32; phi 35, phi 38; d73; d76 (C20;C35) = 13.650.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép tròn đặc phi 30, phi 32, phi 36, phi 38, phi 40 (C45) = 13.980.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">*Thép tròn đặc phi 50; phi 60; phi 70; phi 73; phi 76(C45) = 14.820.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">*Thép tròn đặc phi 100; phi 110; phi 120, phi 200 (C45) =14.820.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">*Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Từ 2 ly đến 12 ly) mác SS400 = 15.390.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">*Thép dẹt 30x3; 40x4; 50x5 dùng cho mạ Zn nhúng nóng = 13.590.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><u><span style="color: #663300">II- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN</span> </u></strong><em><span style="color: rgb(0, 0, 179)"><u>(Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)</u></span></em></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">*Thép V30x3; Thép V40x3; Thép V40x4; Thép V40x5; = 13.800.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V50x5; Thép V50x4; Thép V50x3; Thép V45x5; = 13.800.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V60x4; Thép V60x5; Thép V60x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V63x4; Thép V63x5; Thép V63x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V65x4; Thép V65x5; Thép V65x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V70x5; Thép V70x6; Thép V70x7; Thép V70x8 = 13.650.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V75x5; Thép V75x6; Thép V75x7; Thép V75x8 = 13.650.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V80x6; Thép V80x7; Thép V80x8; Thép V75x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V90x10; Thép V90x7; Thép V90x8; Thép V90x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V100x7; Thép V100x8; Thép V100x10; V100x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V120x8; Thép V120x10; Thép V120x12 (SS400) = 13.900.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V130x9; Thép V130x10; Thép V130x12 (SS400) = 13.900.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">*Thép V150x10; Thép V150x12; Thép V150x15 (SS400) = 14.200.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS400) = 14.950.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V100x10; Thép V120x10; Thép V120x12 (SS540) = 14.100.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V130x12; Thép V130x10; Thép V130x9 (SS540 )= 14.200.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V150x10; Thép V150x12; Thép V150x15 (SS540) = 14.890.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS540) = 14.980.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép V200x15; Thép V200x20; Thép V200x25 (SS540) = 14.980.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><u><span style="color: #660000">V- THÉP CHỮ U + CHỮ I + THÉP CHỮ H + THÉP CHỮ C</span> </u></strong><em><span style="color: rgb(0, 0, 179)"><u>(Thái Nguyên)</u></span></em></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép U60x30x3.5; Thép U80x40x4; Thép U100x50x5 = 14.350.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép U100x46x4.5; Thép U120x52x4.8; =14.300.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép U140x58x4.9; Thép U160x64x5; = 14.300.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép U150x75x6.5; Thép U180x68x7; Thép U200x76x5.2= 14.210.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép U250x78x7; Thép U300x85x7; Thép U360x96x9 = 14.210.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; Thép I150x75x5 = 14.650.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép I175x90x8; Thép I194x90x6x9; Thép I244x175x7 = 15.600.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép I200x100x5.5x8; Thép I250x125x6x9; = 13.850.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép I300x150x6.5x9; Thép I350x175x7x11; = 13.990.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép I400x200x8x13; Thép I500x200x10x16; = 13.990.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6x9; = 13.980.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép H150x150x7x10; Thép H200x8x12; = 13.950.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép H250x250x9x14; Thép H300x10x15; = 13.950.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép H350x350x10x19; Thép H400x400x13x21 = 13.920.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><strong><u><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #660000">VI- THÉP XÀ GỒ CHỮ U, CHỮ C + THÉP CHỮ Z</span><span style="color: #0000b3"> (Đen + Mạ Kẽm)</span></span></u></strong></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép xà gồ chữ U30; Xà gồ U65; Xà gồ U80 (t=1,8 ->3ly) = 13.850.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép xà gồ U100x50; Xà gồ U120x50 (dày 2 ly đến 5 ly) = 13.750.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép xà gồ U150; Thép xà gồ U160 (dày 2 ly đến 5 ly) = 13.800.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép xà gồ U180; Thép xà gồ U200 (dày 2 ly đến 5 ly) = 13.800.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Xà gồ mạ kẽm U100; Xà gồ mạ kẽm U120 (dày đến 5 ly) = 15.995.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Xà gồ mạ kẽm U140; U150; U160; U200 (dày đến 5 ly) = 15.995.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép xà gồ chữ C100x50x20; Xà gồ C120x50x20 (đến 5ly)= 13.800.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép xà gồ chữ C150x50x20; Xà gồ C200x50x20 (đến 5ly)= 13.800.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Xà gồ kẽm C100x50x15; Xà gồ kẽm C120x50x20 (đến 5 ly)= 16.050.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Xà gồ kẽm C140; Xà gồ kẽm C180; Xà gồ kẽm C200 (5 ly)= 16.050.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Chiều dày 1.5 ly đến 2.2 ly)= 21.090.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Chiều dày 2.5 ly đến 4 ly) = 21.390.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><strong><u><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #660000">VII- THÉP HỘP KẼM + THÉP HỘP ĐEN + THÉP ỐNG KẼM + ỐNG ĐEN</span></span></u></strong></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép hộp 50x50; Thép hộp 100x100; (Dày từ 2 ly đến 4 ly) = 15.280.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép hộp 40x40; Thép hộp 30x30; (Dày từ 2 ly đến 3 ly) = 15.280.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép hộp đen 50x50; Thép hộp 100x100 (Từ 1 ly đến 1.8 ly) = 16.270.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép hộp 30x30; Thép hộp 40x40; (Dày từ 1 ly đến 1.8 ly) = 16.270.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép hộp 40x80; Hộp 30x60; Hộp đen 50x100 (từ 2 đến 4ly) = 15.280.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép hộp 50x100; 25x50; Thép hộp 40x80 (Dày 1 đến 1.8ly) = 16.270.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (Dày từ 2 ly đến 2.5 ly) = 16.350.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Hộp kẽm 50x100; Hộp kẽm 40x80 (Dày từ 1.5 ly đến 1.8 ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Hộp kẽm 20x40;Hộp kẽm 25x50; Hộp kẽm 30x60 (Đến 2.3ly)= 16.500.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (Dày từ 2 ly đến 2.5 ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Hộp kẽm 100x50; Hộp kẽm 80x40 (Dày từ 2.5 ly đến 4 ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép hộp 100x150; Hộp 100x200; Hộp 200x200 (Đến 4.5 ly) = 17.280.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép ống đen d34; thép ống d50, thép ống d76 (1đến 1.8ly ) = 15.830.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép ống d113; Thép ống d141; d100; d168; d273 (đến 5ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Ống kẽm d32 đến d141 (Dày từ 1 ly đến 1.8 ly) = 17.180.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Ống kẽm d60 đến d141 (Dày từ 3,5 ly đến 6,35 ly) = 20.580.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép ống đúc d50; d60; d76; d90; d113; d141; d168; d273 = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Phụ kiện thép ống: Tê+Co+Cút+Mặt bích+Dắc co+Bulong = Liên hệ.</span></span></p><p><strong><u><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #660000">VIII. THÉP TẤM + THÉP RAY + TÔN NHÁM + LƯỚI + TÔN MÁI + TIZEN</span></span></u></strong></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép tấm dày 2 ly; Thép tấm dày 3 ly (Khổ : 1.5mx6m) = 14.200.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép tấm dày 4 ly; Thép tấm dày 5 ly; Thép tấm dày 6 ly; = 13.990.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép tấm dày 8 ly; Thép tấm dày 10 ly; Thép tấm dày 12 ly; = 14.090.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép tấm dày 14 ly; Thép tấm dày 16 ly; Thép tấm dày 18 ly; = 13.995.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép tấm dày 20 ly; Thép tấm dày 40 ly; 50 ly; 100 ly; 200 ly = 14.150.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">*Thép nhám dày 2 ly; Tôn nhám dày 3 ly; Tôn nhám dày 5 ly = 13.910.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Thép ray P28; Thép ray P32; Thép ray P38; Thép ray P43 = 14.730.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Lưới mắt cáo 2 ly; Lưới mắt cáo 3 ly; Lưới mắt cáo 5 ly = 17.980.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Tôn mạ mầu 0,35 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080) = 63.000 (Đồng/m2)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Tôn mạ mầu 0,4 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080) = 69.950 (Đồng/m2)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Tôn mạ mầu 0,45 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080) = 79.500 (Đồng/m2)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Tôn úp nóc mạ mầu 0,3 ly (Công nghiệp + Dân dụng) = 35.000 (Đồng/md)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Tôn mát 3 lớp mạ mầu từ 0,3 ly đến 0,45 ly = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Tizen các loại + Tăng đơ giằng chịu lực từ d10 đến d20; = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Bọ xà gồ chữ V; Bọ xà gồ chữ U (Dày từ 1,5 ly đến 8 ly) = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Bulon + Đai Ốc + Vòng đệm các loại; Vít nở các loại = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Sơn tĩnh điện thép tấm, thép hình V + U + Tròn + Vuông = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* Mạ kẽm nhúng nóng thép chữ V + U + I + Tròn + Vuông = 6.250.000 (Đồng/tấn)</span></span></p><p><strong><u><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #660000">Ghi chú:</span></span></u></strong></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">+ Bảng giá <strong>bán buôn</strong> các các loại thép cấp cho <strong>Dự Án</strong>, cấp cho các <strong>Đại Lý</strong>, cấp cho các</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"><strong>Công trình</strong> có hiêu lực từ <strong>Ngày 01/02/2018</strong>. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">+ Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT & vận chuyển (Có </span><strong><span style="color: #660000">triết khấu</span></strong><span style="color: #0000b3"> cho từng đơn hàng)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">Có <strong>xe vận chuyển</strong> hàng hóa đến kho và chân công trình bên mua.</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">+ Có </span><strong><span style="color: #660000">đầy đủ chứng chỉ chất lượng</span></strong><span style="color: #0000b3"> của nhà sản xuất, CO, CQ của hàng hóa.</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">+ Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, hồ sơ năng lực của nhà sản xuất.</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">+ Nhận đơn hàng </span><strong><span style="color: #660000">cắt theo quy cách</span></strong><span style="color: #0000b3">: Thép xây dựng, thép tấm, thép hình (V, U, I, H).</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">Gia công chi tiết: Bản mã, mặt bích, tăng đơ chịu lực. <strong>Sơn</strong> và <strong>mạ kẽm nhúng nóng</strong>.</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">+ Địa chỉ liên hệ: <strong>Mr. Việt</strong> (PGĐ)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">* </span><strong><span style="color: rgb(0, 0, 179)"><u>ĐT/FAX</u></span></strong><span style="color: #0000b3">: 0208 3763 353. Di động: </span><span style="color: #660000"><strong><u>0912 925 032</u></strong> + <strong><u>0168 454 6668</u></strong> + <strong><u>0904 099 863</u></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"><strong><u> *E-Mail</u>: <em><a href="mailto:jscvietcuong@gmail.com">jscvietcuong@gmail.com</a></em></strong> / FAX (Công ty): 0208 3763 353</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"></span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"> <em>Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !</em></span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"><strong> Ngày 01 tháng 02 năm 2018</strong>.</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"></span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"><img src="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27657396_1487040411415597_1297597531380773150_n.jpg?oh=f1bf1469d4981f04853a5175cfcbcdcb&oe=5AE3BB06" data-url="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27657396_1487040411415597_1297597531380773150_n.jpg?oh=f1bf1469d4981f04853a5175cfcbcdcb&oe=5AE3BB06" class="bbImage " style="" alt="" title="" /> </span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"><img src="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27459283_1487040178082287_9170032623065688609_n.jpg?oh=dd9aa1ddb8995e39fe7978799316f86f&oe=5B13FC54" data-url="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27459283_1487040178082287_9170032623065688609_n.jpg?oh=dd9aa1ddb8995e39fe7978799316f86f&oe=5B13FC54" class="bbImage " style="" alt="" title="" /> </span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"><img src="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27332722_1487040524748919_8642362992986178031_n.jpg?oh=1f80461562443817a1f2e72f144efa81&oe=5B18923A" data-url="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27332722_1487040524748919_8642362992986178031_n.jpg?oh=1f80461562443817a1f2e72f144efa81&oe=5B18923A" class="bbImage " style="" alt="" title="" /> </span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"><img src="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27459474_1487040594748912_3041360025888139934_n.jpg?oh=38d248850155ba8c8cc74577b1d89b1c&oe=5B1F8537" data-url="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27459474_1487040594748912_3041360025888139934_n.jpg?oh=38d248850155ba8c8cc74577b1d89b1c&oe=5B1F8537" class="bbImage " style="" alt="" title="" /> </span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"><img src="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27540739_1487040751415563_5165583245314778155_n.jpg?oh=edece58909293ad7c24f35da95dd7e23&oe=5B1B80B6" data-url="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27540739_1487040751415563_5165583245314778155_n.jpg?oh=edece58909293ad7c24f35da95dd7e23&oe=5B1B80B6" class="bbImage " style="" alt="" title="" /> </span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"><img src="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/26113975_1454619864657652_494329859864094113_n.jpg?oh=80221e55263ad2f93b1ceadccade1418&oe=5AEB77B2" data-url="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/26113975_1454619864657652_494329859864094113_n.jpg?oh=80221e55263ad2f93b1ceadccade1418&oe=5AEB77B2" class="bbImage " style="" alt="" title="" /> </span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"><img src="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/26047133_1454619611324344_2398263609410227013_n.jpg?oh=90a56b88117cfdfa8420e804050c1a81&oe=5ADA7A8C" data-url="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/26047133_1454619611324344_2398263609410227013_n.jpg?oh=90a56b88117cfdfa8420e804050c1a81&oe=5ADA7A8C" class="bbImage " style="" alt="" title="" /> </span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3"><img src="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/26169713_1454619444657694_1652439288859269695_n.jpg?oh=a42a39bac09b61f7b07df2b473d809c2&oe=5B143C22" data-url="https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/26169713_1454619444657694_1652439288859269695_n.jpg?oh=a42a39bac09b61f7b07df2b473d809c2&oe=5B143C22" class="bbImage " style="" alt="" title="" /> </span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: #0000b3">Tag: Giá sắt tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá thép tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. </span><span style="color: rgb(0, 0, 179)">Báo giá bán buôn sắt thép tháng 2 năm 2018 tại Thang Hóa. Giá sắt thép cung cấp cho công trình nhà nước tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép rẻ nhất tháng 2 năm 2018 tại thành phố Thanh Hóa. Giá sắt thép mới nhất tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép mới nhất tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Báo giá sắt thép mới cập nhật tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá bán buôn cho đại lý tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt thép cấp cho dự án gạch Tuynel tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép cấp cho các dự án gạch Tuynel tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép vuông đặc 14*14 (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt vuông 14 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tại Thanh Hóa năm 2018 Giá thép vuông đặc 10*10 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 10 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép vuông đặc 12*12 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 12 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép vuông đặc 16*16 (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép vuông đặc 18*18 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 18 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép vuông đặc 20*20 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 20 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v3 dày 3 ly tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v40 (Dày 3 ly; 4 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v40 (Dày 4 ly; 3 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v45 (Dày 4 ly; 5 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v45 (Dày 5 ly; 4 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép V50 (Dày 5 ly; 4 ly; 3 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v50 (Dày 3 ly; 4 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v60 (Dày 6 ly; 5 ly; 4 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v60 (Dày 4 ly; 5 ly; 6 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép V63 (Dày 5 ly; 6 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v63 (Dày 6 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v65 (Dày 6 ly; 5 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v60 (Dày 5 ly; 6 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v70 (Dày 7 ly; 8 ly; 9 ly; 5 ly; 6 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v70 (Dày 8ly; 7 ly; 6 ly; dày 5 ly; dày 9 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v80 (Dày 8 ly; 7 ly; 6 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v80 (Dày 6 ly; 7 ly; 8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v90 (Dày 9 ly; 10 ly; 8 ly; 7 ly; 6 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v90 (Dày 10 ly; 9 ly; 8 ly; 7 ly; 6 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v100 (Dày 10 ly; 9 ly; 8 ly; 7 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v100 (Dày 9 ly; 10 ly; 7 ly; 8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v120 (Dày 12 lt; 10 ly; 8 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v120 (Dày 8 ly; 10 ly; 12 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v130 (Dày 12 ly; 10 ly; 9 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v150 (Dày 10 ly; 12 ly; 15 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v150 (Dày 15 ly; 12 ly; 10 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v175 (Dày 12 ly; 15 ly; 17 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v175 (Dày 17 ly; 15 ly; 12 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v200 (Dày 15 ly; 20 ly; 25 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v200 (Dày 20 ly; 15 ly; 25 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u100 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u100 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u120 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u120 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u140 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u140 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u150 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u150 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u160 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u160 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u180 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u180 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u200 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u200 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u250 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u250 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u300 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u300 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i100 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i100 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i120 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i120 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i150 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i150 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i200 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i200 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i250 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i250 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i194; thép i244 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i244; sắt i194 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i300 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i300 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i400 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá thép i500 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá thép H100; H125; H150; H200; H250 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá thép thép hộp 50 (Dày 1,4 ly; 1,2 ly; 1,5 ly; 1,8 ly; 2 ly; 1,2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 50 (Dày 2 ly; 1.2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép hộp 100 (Dày 2,3 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,5 ly; 1,8 ly; 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 100 (Dày 3.2 ly; 3.5 ly; 4 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 1.8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép hộp 30 (Dày 2 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 1,1 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 40 (Dày 1,4 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,8 ly; 2 ly) tháng 2 năm 2018 Thanh Hóa. Giá thép hộp 150 (Dày 2 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,5 ly; 4 ly; 5 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 150 (Dày 3.5 ly; 3 ly; 2.5 ly; 2 ly; 4 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa Giá thép hộp 20*40 (Dày 1,4 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,5 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 40*20 (Dày 2 ly; 2.5 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 60*30 (Dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.5 ly; 3 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép hộp 40*80 (Dày 1,4 ly; 1,5 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 80*40 (Dày 1.8 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 2 ly; 2.5 ly; 3 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép hộp 50*100 (Dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2,ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 100*50 (Dày 3.2 ly; 3 ly; 2.3 ly; 2 ly; 1.8 ly; 1.4 ly; 4 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép hộp 100*150 (Dày 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,5 ly; 4 ly; 5 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 150*100 (Dày 3 ly; 2.3 ly; 2.5 ly; 4 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. </span><span style="color: rgb(102, 0, 0)">QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT: </span></span><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: rgb(102, 0, 0)">Mr. Việt</span></span></strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: rgb(102, 0, 0)"> (MoBi: </span></span><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: rgb(102, 0, 0)"><u>0912 925 032</u></span></span></strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: rgb(102, 0, 0)"> + </span></span><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: rgb(102, 0, 0)"><u>0168 454 6668</u></span></span></strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: rgb(102, 0, 0)"> + </span></span><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: rgb(102, 0, 0)"><u>0904 099 863</u></span></span></strong><span style="font-family: 'Times New Roman'"><span style="color: rgb(102, 0, 0)">).</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"></span></p><p>[/QUOTE]</p>
[QUOTE="thepthainguyen, post: 90976, member: 23271"] [B][FONT=Times New Roman][SIZE=5][COLOR=#0000b3]GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN TẠI THANH HÓA THÁNG 2/2018. GIÁ THÉP XÂY DỰNG TẠI THANH HÓA THÁNG 2 NĂM 2018. GIÁ [U]SẮT XÂY DỰNG TẠI THANH HÓA THÁNG 2 NĂM[/U] 2018.[/COLOR][/SIZE][/FONT][/B] [FONT=Times New Roman][COLOR=#0000b3] [/COLOR][COLOR=#660000] CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG[/COLOR][/FONT] [B][I][FONT=Times New Roman][COLOR=#0000b3] (Địa chỉ: Km 25, Quốc lộ 3, phường Ba Hàng, TX. Phổ Yên, TP. Thái Nguyên)[/COLOR][/FONT][/I] [FONT=Times New Roman][COLOR=#0000b3] (Cập nhật ngày 01/02/2018) ***********************[/COLOR][/FONT] [U][FONT=Times New Roman][COLOR=#660000]I- THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP TRÒN ĐẶC CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN[/COLOR][/FONT][/U][/B] [FONT=Times New Roman][COLOR=#0000b3]* Thép vuông đặc 10x10. Thép vuông đặc 12x12 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn) * Thép vuông đặc 14x14. Thép vuông đặc 16x16 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn) * Thép vuông đặc 18x18. Thép vuông đặc 20x20 (SS400) = 13.600.000 (Đồng/tấn) * Thép tròn đặc phi 10. Thép tròn đặc phi 12 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn) * Thép tròn đặc phi 14. Thép tròn đặc phi 16 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn) * Thép tròn đặc phi 18. Thép tròn đặc phi 20 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn) * Thép tròn đặc phi 30; phi 28; phi 25; phi 22(SS400) = 13.650.000 (Đồng/tấn) * Thép tròn đặc phi 32; phi 35, phi 38; d73; d76 (C20;C35) = 13.650.000 (Đồng/tấn) * Thép tròn đặc phi 30, phi 32, phi 36, phi 38, phi 40 (C45) = 13.980.000 (Đồng/tấn) *Thép tròn đặc phi 50; phi 60; phi 70; phi 73; phi 76(C45) = 14.820.000 (Đồng/tấn) *Thép tròn đặc phi 100; phi 110; phi 120, phi 200 (C45) =14.820.000 (Đồng/tấn) *Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Từ 2 ly đến 12 ly) mác SS400 = 15.390.000 (Đồng/tấn) *Thép dẹt 30x3; 40x4; 50x5 dùng cho mạ Zn nhúng nóng = 13.590.000 (Đồng/tấn)[/COLOR] [B][U][COLOR=#663300]II- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN[/COLOR] [/U][/B][I][COLOR=rgb(0, 0, 179)][U](Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)[/U][/COLOR][/I] [COLOR=#0000b3]*Thép V30x3; Thép V40x3; Thép V40x4; Thép V40x5; = 13.800.000 (Đồng/tấn) * Thép V50x5; Thép V50x4; Thép V50x3; Thép V45x5; = 13.800.000 (Đồng/tấn) * Thép V60x4; Thép V60x5; Thép V60x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn) * Thép V63x4; Thép V63x5; Thép V63x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn) * Thép V65x4; Thép V65x5; Thép V65x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn) * Thép V70x5; Thép V70x6; Thép V70x7; Thép V70x8 = 13.650.000 (Đồng/tấn) * Thép V75x5; Thép V75x6; Thép V75x7; Thép V75x8 = 13.650.000 (Đồng/tấn) * Thép V80x6; Thép V80x7; Thép V80x8; Thép V75x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn) * Thép V90x10; Thép V90x7; Thép V90x8; Thép V90x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn) * Thép V100x7; Thép V100x8; Thép V100x10; V100x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn) * Thép V120x8; Thép V120x10; Thép V120x12 (SS400) = 13.900.000 (Đồng/tấn) * Thép V130x9; Thép V130x10; Thép V130x12 (SS400) = 13.900.000 (Đồng/tấn) *Thép V150x10; Thép V150x12; Thép V150x15 (SS400) = 14.200.000 (Đồng/tấn) * Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS400) = 14.950.000 (Đồng/tấn) * Thép V100x10; Thép V120x10; Thép V120x12 (SS540) = 14.100.000 (Đồng/tấn) * Thép V130x12; Thép V130x10; Thép V130x9 (SS540 )= 14.200.000 (Đồng/tấn) * Thép V150x10; Thép V150x12; Thép V150x15 (SS540) = 14.890.000 (Đồng/tấn) * Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS540) = 14.980.000 (Đồng/tấn) * Thép V200x15; Thép V200x20; Thép V200x25 (SS540) = 14.980.000 (Đồng/tấn)[/COLOR] [B][U][COLOR=#660000]V- THÉP CHỮ U + CHỮ I + THÉP CHỮ H + THÉP CHỮ C[/COLOR] [/U][/B][I][COLOR=rgb(0, 0, 179)][U](Thái Nguyên)[/U][/COLOR][/I] [COLOR=#0000b3]* Thép U60x30x3.5; Thép U80x40x4; Thép U100x50x5 = 14.350.000 (Đồng/tấn) * Thép U100x46x4.5; Thép U120x52x4.8; =14.300.000 (Đồng/tấn) * Thép U140x58x4.9; Thép U160x64x5; = 14.300.000 (Đồng/tấn) * Thép U150x75x6.5; Thép U180x68x7; Thép U200x76x5.2= 14.210.000 (Đồng/tấn) * Thép U250x78x7; Thép U300x85x7; Thép U360x96x9 = 14.210.000 (Đồng/tấn) * Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; Thép I150x75x5 = 14.650.000 (Đồng/tấn) * Thép I175x90x8; Thép I194x90x6x9; Thép I244x175x7 = 15.600.000 (Đồng/tấn) * Thép I200x100x5.5x8; Thép I250x125x6x9; = 13.850.000 (Đồng/tấn) * Thép I300x150x6.5x9; Thép I350x175x7x11; = 13.990.000 (Đồng/tấn) * Thép I400x200x8x13; Thép I500x200x10x16; = 13.990.000 (Đồng/tấn) * Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6x9; = 13.980.000 (Đồng/tấn) * Thép H150x150x7x10; Thép H200x8x12; = 13.950.000 (Đồng/tấn) * Thép H250x250x9x14; Thép H300x10x15; = 13.950.000 (Đồng/tấn) * Thép H350x350x10x19; Thép H400x400x13x21 = 13.920.000 (Đồng/tấn)[/COLOR][/FONT] [B][U][FONT=Times New Roman][COLOR=#660000]VI- THÉP XÀ GỒ CHỮ U, CHỮ C + THÉP CHỮ Z[/COLOR][COLOR=#0000b3] (Đen + Mạ Kẽm)[/COLOR][/FONT][/U][/B] [FONT=Times New Roman][COLOR=#0000b3]* Thép xà gồ chữ U30; Xà gồ U65; Xà gồ U80 (t=1,8 ->3ly) = 13.850.000 (Đồng/tấn) * Thép xà gồ U100x50; Xà gồ U120x50 (dày 2 ly đến 5 ly) = 13.750.000 (Đồng/tấn) * Thép xà gồ U150; Thép xà gồ U160 (dày 2 ly đến 5 ly) = 13.800.000 (Đồng/tấn) * Thép xà gồ U180; Thép xà gồ U200 (dày 2 ly đến 5 ly) = 13.800.000 (Đồng/tấn) * Xà gồ mạ kẽm U100; Xà gồ mạ kẽm U120 (dày đến 5 ly) = 15.995.000 (Đồng/tấn) * Xà gồ mạ kẽm U140; U150; U160; U200 (dày đến 5 ly) = 15.995.000 (Đồng/tấn) * Thép xà gồ chữ C100x50x20; Xà gồ C120x50x20 (đến 5ly)= 13.800.000 (Đồng/tấn) * Thép xà gồ chữ C150x50x20; Xà gồ C200x50x20 (đến 5ly)= 13.800.000 (Đồng/tấn) * Xà gồ kẽm C100x50x15; Xà gồ kẽm C120x50x20 (đến 5 ly)= 16.050.000 (Đồng/tấn) * Xà gồ kẽm C140; Xà gồ kẽm C180; Xà gồ kẽm C200 (5 ly)= 16.050.000 (Đồng/tấn) * Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Chiều dày 1.5 ly đến 2.2 ly)= 21.090.000 (Đồng/tấn) * Xà gồ mạ kẽm Z150 đến Z400 (Chiều dày 2.5 ly đến 4 ly) = 21.390.000 (Đồng/tấn)[/COLOR][/FONT] [B][U][FONT=Times New Roman][COLOR=#660000]VII- THÉP HỘP KẼM + THÉP HỘP ĐEN + THÉP ỐNG KẼM + ỐNG ĐEN[/COLOR][/FONT][/U][/B] [FONT=Times New Roman][COLOR=#0000b3]* Thép hộp 50x50; Thép hộp 100x100; (Dày từ 2 ly đến 4 ly) = 15.280.000 (Đồng/tấn) * Thép hộp 40x40; Thép hộp 30x30; (Dày từ 2 ly đến 3 ly) = 15.280.000 (Đồng/tấn) * Thép hộp đen 50x50; Thép hộp 100x100 (Từ 1 ly đến 1.8 ly) = 16.270.000 (Đồng/tấn) * Thép hộp 30x30; Thép hộp 40x40; (Dày từ 1 ly đến 1.8 ly) = 16.270.000 (Đồng/tấn) * Thép hộp 40x80; Hộp 30x60; Hộp đen 50x100 (từ 2 đến 4ly) = 15.280.000 (Đồng/tấn) * Thép hộp 50x100; 25x50; Thép hộp 40x80 (Dày 1 đến 1.8ly) = 16.270.000 (Đồng/tấn) * Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (Dày từ 2 ly đến 2.5 ly) = 16.350.000 (Đồng/tấn) * Hộp kẽm 50x100; Hộp kẽm 40x80 (Dày từ 1.5 ly đến 1.8 ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn) * Hộp kẽm 20x40;Hộp kẽm 25x50; Hộp kẽm 30x60 (Đến 2.3ly)= 16.500.000 (Đồng/tấn) * Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (Dày từ 2 ly đến 2.5 ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn) * Hộp kẽm 100x50; Hộp kẽm 80x40 (Dày từ 2.5 ly đến 4 ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn) * Thép hộp 100x150; Hộp 100x200; Hộp 200x200 (Đến 4.5 ly) = 17.280.000 (Đồng/tấn) * Thép ống đen d34; thép ống d50, thép ống d76 (1đến 1.8ly ) = 15.830.000 (Đồng/tấn) * Thép ống d113; Thép ống d141; d100; d168; d273 (đến 5ly) = 16.690.000 (Đồng/tấn) * Ống kẽm d32 đến d141 (Dày từ 1 ly đến 1.8 ly) = 17.180.000 (Đồng/tấn) * Ống kẽm d60 đến d141 (Dày từ 3,5 ly đến 6,35 ly) = 20.580.000 (Đồng/tấn) * Thép ống đúc d50; d60; d76; d90; d113; d141; d168; d273 = Liên hệ * Phụ kiện thép ống: Tê+Co+Cút+Mặt bích+Dắc co+Bulong = Liên hệ.[/COLOR][/FONT] [B][U][FONT=Times New Roman][COLOR=#660000]VIII. THÉP TẤM + THÉP RAY + TÔN NHÁM + LƯỚI + TÔN MÁI + TIZEN[/COLOR][/FONT][/U][/B] [FONT=Times New Roman][COLOR=#0000b3]* Thép tấm dày 2 ly; Thép tấm dày 3 ly (Khổ : 1.5mx6m) = 14.200.000 (Đồng/tấn) * Thép tấm dày 4 ly; Thép tấm dày 5 ly; Thép tấm dày 6 ly; = 13.990.000 (Đồng/tấn) * Thép tấm dày 8 ly; Thép tấm dày 10 ly; Thép tấm dày 12 ly; = 14.090.000 (Đồng/tấn) * Thép tấm dày 14 ly; Thép tấm dày 16 ly; Thép tấm dày 18 ly; = 13.995.000 (Đồng/tấn) * Thép tấm dày 20 ly; Thép tấm dày 40 ly; 50 ly; 100 ly; 200 ly = 14.150.000 (Đồng/tấn) *Thép nhám dày 2 ly; Tôn nhám dày 3 ly; Tôn nhám dày 5 ly = 13.910.000 (Đồng/tấn) * Thép ray P28; Thép ray P32; Thép ray P38; Thép ray P43 = 14.730.000 (Đồng/tấn) * Lưới mắt cáo 2 ly; Lưới mắt cáo 3 ly; Lưới mắt cáo 5 ly = 17.980.000 (Đồng/tấn) * Tôn mạ mầu 0,35 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080) = 63.000 (Đồng/m2) * Tôn mạ mầu 0,4 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080) = 69.950 (Đồng/m2) * Tôn mạ mầu 0,45 ly Công nghiệp + Dân dụng (Khổ 1080) = 79.500 (Đồng/m2) * Tôn úp nóc mạ mầu 0,3 ly (Công nghiệp + Dân dụng) = 35.000 (Đồng/md) * Tôn mát 3 lớp mạ mầu từ 0,3 ly đến 0,45 ly = Liên hệ * Tizen các loại + Tăng đơ giằng chịu lực từ d10 đến d20; = Liên hệ * Bọ xà gồ chữ V; Bọ xà gồ chữ U (Dày từ 1,5 ly đến 8 ly) = Liên hệ * Bulon + Đai Ốc + Vòng đệm các loại; Vít nở các loại = Liên hệ * Sơn tĩnh điện thép tấm, thép hình V + U + Tròn + Vuông = Liên hệ * Mạ kẽm nhúng nóng thép chữ V + U + I + Tròn + Vuông = 6.250.000 (Đồng/tấn)[/COLOR][/FONT] [B][U][FONT=Times New Roman][COLOR=#660000]Ghi chú:[/COLOR][/FONT][/U][/B] [FONT=Times New Roman][COLOR=#0000b3]+ Bảng giá [B]bán buôn[/B] các các loại thép cấp cho [B]Dự Án[/B], cấp cho các [B]Đại Lý[/B], cấp cho các [B]Công trình[/B] có hiêu lực từ [B]Ngày 01/02/2018[/B]. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới. + Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT & vận chuyển (Có [/COLOR][B][COLOR=#660000]triết khấu[/COLOR][/B][COLOR=#0000b3] cho từng đơn hàng) Có [B]xe vận chuyển[/B] hàng hóa đến kho và chân công trình bên mua. + Có [/COLOR][B][COLOR=#660000]đầy đủ chứng chỉ chất lượng[/COLOR][/B][COLOR=#0000b3] của nhà sản xuất, CO, CQ của hàng hóa. + Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, hồ sơ năng lực của nhà sản xuất. + Nhận đơn hàng [/COLOR][B][COLOR=#660000]cắt theo quy cách[/COLOR][/B][COLOR=#0000b3]: Thép xây dựng, thép tấm, thép hình (V, U, I, H). Gia công chi tiết: Bản mã, mặt bích, tăng đơ chịu lực. [B]Sơn[/B] và [B]mạ kẽm nhúng nóng[/B]. + Địa chỉ liên hệ: [B]Mr. Việt[/B] (PGĐ) * [/COLOR][B][COLOR=rgb(0, 0, 179)][U]ĐT/FAX[/U][/COLOR][/B][COLOR=#0000b3]: 0208 3763 353. Di động: [/COLOR][COLOR=#660000][B][U]0912 925 032[/U][/B] + [B][U]0168 454 6668[/U][/B] + [B][U]0904 099 863[/U][/B][/COLOR] [COLOR=#0000b3][B][U] *E-Mail[/U]: [I][email]jscvietcuong@gmail.com[/email][/I][/B] / FAX (Công ty): 0208 3763 353 [I]Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng ![/I] [B] Ngày 01 tháng 02 năm 2018[/B]. [IMG]https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27657396_1487040411415597_1297597531380773150_n.jpg?oh=f1bf1469d4981f04853a5175cfcbcdcb&oe=5AE3BB06[/IMG] [IMG]https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27459283_1487040178082287_9170032623065688609_n.jpg?oh=dd9aa1ddb8995e39fe7978799316f86f&oe=5B13FC54[/IMG] [IMG]https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27332722_1487040524748919_8642362992986178031_n.jpg?oh=1f80461562443817a1f2e72f144efa81&oe=5B18923A[/IMG] [IMG]https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27459474_1487040594748912_3041360025888139934_n.jpg?oh=38d248850155ba8c8cc74577b1d89b1c&oe=5B1F8537[/IMG] [IMG]https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/27540739_1487040751415563_5165583245314778155_n.jpg?oh=edece58909293ad7c24f35da95dd7e23&oe=5B1B80B6[/IMG] [IMG]https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/26113975_1454619864657652_494329859864094113_n.jpg?oh=80221e55263ad2f93b1ceadccade1418&oe=5AEB77B2[/IMG] [IMG]https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/26047133_1454619611324344_2398263609410227013_n.jpg?oh=90a56b88117cfdfa8420e804050c1a81&oe=5ADA7A8C[/IMG] [IMG]https://scontent.fhan5-1.fna.fbcdn.net/v/t1.0-9/26169713_1454619444657694_1652439288859269695_n.jpg?oh=a42a39bac09b61f7b07df2b473d809c2&oe=5B143C22[/IMG] Tag: Giá sắt tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá thép tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. [/COLOR][COLOR=rgb(0, 0, 179)]Báo giá bán buôn sắt thép tháng 2 năm 2018 tại Thang Hóa. Giá sắt thép cung cấp cho công trình nhà nước tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép rẻ nhất tháng 2 năm 2018 tại thành phố Thanh Hóa. Giá sắt thép mới nhất tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép mới nhất tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Báo giá sắt thép mới cập nhật tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá bán buôn cho đại lý tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt thép cấp cho dự án gạch Tuynel tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt thép cấp cho các dự án gạch Tuynel tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép vuông đặc 14*14 (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá sắt vuông 14 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tại Thanh Hóa năm 2018 Giá thép vuông đặc 10*10 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 10 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép vuông đặc 12*12 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 12 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép vuông đặc 16*16 (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép vuông đặc 18*18 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 18 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép vuông đặc 20*20 (Có chứng chỉ chất lượng) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt vuông 20 đặc (Có chứng chỉ chất lượng) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v3 dày 3 ly tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v40 (Dày 3 ly; 4 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v40 (Dày 4 ly; 3 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v45 (Dày 4 ly; 5 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v45 (Dày 5 ly; 4 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép V50 (Dày 5 ly; 4 ly; 3 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v50 (Dày 3 ly; 4 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v60 (Dày 6 ly; 5 ly; 4 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v60 (Dày 4 ly; 5 ly; 6 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép V63 (Dày 5 ly; 6 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v63 (Dày 6 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v65 (Dày 6 ly; 5 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v60 (Dày 5 ly; 6 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v70 (Dày 7 ly; 8 ly; 9 ly; 5 ly; 6 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v70 (Dày 8ly; 7 ly; 6 ly; dày 5 ly; dày 9 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v80 (Dày 8 ly; 7 ly; 6 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v80 (Dày 6 ly; 7 ly; 8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v90 (Dày 9 ly; 10 ly; 8 ly; 7 ly; 6 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v90 (Dày 10 ly; 9 ly; 8 ly; 7 ly; 6 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v100 (Dày 10 ly; 9 ly; 8 ly; 7 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v100 (Dày 9 ly; 10 ly; 7 ly; 8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v120 (Dày 12 lt; 10 ly; 8 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v120 (Dày 8 ly; 10 ly; 12 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v130 (Dày 12 ly; 10 ly; 9 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v150 (Dày 10 ly; 12 ly; 15 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v150 (Dày 15 ly; 12 ly; 10 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v175 (Dày 12 ly; 15 ly; 17 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v175 (Dày 17 ly; 15 ly; 12 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép v200 (Dày 15 ly; 20 ly; 25 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt v200 (Dày 20 ly; 15 ly; 25 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u100 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u100 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u120 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u120 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u140 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u140 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u150 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u150 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u160 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u160 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u180 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u180 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u200 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u200 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u250 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u250 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép u300 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt u300 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i100 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i100 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i120 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i120 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i150 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i150 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i200 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i200 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i250 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i250 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i194; thép i244 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i244; sắt i194 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i300 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt i300 tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép i400 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá thép i500 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá thép H100; H125; H150; H200; H250 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá thép thép hộp 50 (Dày 1,4 ly; 1,2 ly; 1,5 ly; 1,8 ly; 2 ly; 1,2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 50 (Dày 2 ly; 1.2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép hộp 100 (Dày 2,3 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,5 ly; 1,8 ly; 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 100 (Dày 3.2 ly; 3.5 ly; 4 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 1.8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép hộp 30 (Dày 2 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 1,1 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 40 (Dày 1,4 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,8 ly; 2 ly) tháng 2 năm 2018 Thanh Hóa. Giá thép hộp 150 (Dày 2 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,5 ly; 4 ly; 5 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 150 (Dày 3.5 ly; 3 ly; 2.5 ly; 2 ly; 4 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa Giá thép hộp 20*40 (Dày 1,4 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,5 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 40*20 (Dày 2 ly; 2.5 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 60*30 (Dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.5 ly; 3 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép hộp 40*80 (Dày 1,4 ly; 1,5 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 80*40 (Dày 1.8 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 2 ly; 2.5 ly; 3 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép hộp 50*100 (Dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2,ly; 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 100*50 (Dày 3.2 ly; 3 ly; 2.3 ly; 2 ly; 1.8 ly; 1.4 ly; 4 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. Giá thép hộp 100*150 (Dày 2,3 ly; 2,5 ly; 3 ly; 3,5 ly; 4 ly; 5 ly) tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. Giá sắt hộp 150*100 (Dày 3 ly; 2.3 ly; 2.5 ly; 4 ly; 5 ly) tháng 2 năm 2018 tại Thanh Hóa. [/COLOR][COLOR=rgb(102, 0, 0)]QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT: [/COLOR][/FONT][B][FONT=Times New Roman][COLOR=rgb(102, 0, 0)]Mr. Việt[/COLOR][/FONT][/B][FONT=Times New Roman][COLOR=rgb(102, 0, 0)] (MoBi: [/COLOR][/FONT][B][FONT=Times New Roman][COLOR=rgb(102, 0, 0)][U]0912 925 032[/U][/COLOR][/FONT][/B][FONT=Times New Roman][COLOR=rgb(102, 0, 0)] + [/COLOR][/FONT][B][FONT=Times New Roman][COLOR=rgb(102, 0, 0)][U]0168 454 6668[/U][/COLOR][/FONT][/B][FONT=Times New Roman][COLOR=rgb(102, 0, 0)] + [/COLOR][/FONT][B][FONT=Times New Roman][COLOR=rgb(102, 0, 0)][U]0904 099 863[/U][/COLOR][/FONT][/B][FONT=Times New Roman][COLOR=rgb(102, 0, 0)]).[/COLOR] [COLOR=#0000b3][/COLOR][/FONT] [/QUOTE]
Preview
Tên
Mã xác nhận
Thành phố biển của Thanh Hóa là thành phố nào? (viết liền không dấu)
Gửi trả lời
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Giá SẮT THÉP tại Thanh Hóa tháng 2 năm 2018. GÍA BÁN BUÔN SẮT THÉP TẠI THANH HÓA THÁNG 2 NĂM 2018.
Top