Menu
Danh mục
TIN TUYỂN DỤNG - VIỆC LÀM
Kỹ thuật
Cơ khí, kỹ thuật
Điện - Điện tử
Thợ tay nghề cao
Kinh doanh
Kinh doanh, Thị trường
Bán hàng, Showroom
Hành chính - Văn phòng
Kế toán - Tài chính
Hành chính - Nhân sự
Luật - Pháp lý
IT & Công nghệ
IT phần mềm
SEO, Marketing
IT phần cứng
Ngoại ngữ - Nước ngoài - FDI
Xuất nhập khẩu
Phiên dịch - Biên dịch
Trung tâm ngoại ngữ
Xuất khẩu lao động
Du lịch & Ăn nghỉ
Nhà hàng - Khách sạn
Bar - Cafe - Karaoke
Tuyển dụng khác
Y tế - Giáo dục
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý - Điều hành
Bảo vệ - Vệ sĩ - An ninh
Tài xế, giao nhận
Xây dựng, giao thông
Tạp vụ, Giúp việc
Nông, Lâm, Ngư nghiệp
Làm thêm, Part-time
Lao động phổ thông
Trung tâm việc làm
Tìm việc làm
Tư vấn việc làm
Giới thiệu việc làm
CỘNG ĐỒNG THANH HÓA ONLINE
Ảnh - Video
Tin tức Thanh Hóa
KKT Nghi Sơn
Du lịch - Khám phá
Dự án - Quy hoạch
Đất & Người
Đặc sản Xứ Thanh
Nhà xe, máy bay, tàu
Trung tâm mua sắm
Tìm đồ thất lạc
Sinh tố Rau Má
Người xa xứ
Hỏi - Đáp
Tản mạn
Người đẹp Xứ Thanh
Ý tưởng kinh doanh
Hội nhóm - Club
Chưa phân loại
Khách vãng lai
Bài viết vi phạm
BQT ThanhHoaOnline
MUA BÁN - RAO VẶT
Điện thoại - Máy tính - Hitech
Điện thoại & Phụ kiện
Máy tính & Phụ kiện
Máy tính bảng
Sim số đẹp
Camera - Máy ảnh - Thiết bị giám sát
Game - Soft - Web
Máy văn phòng
Viễn thông - Mạng
Đồ công nghệ
Dịch vụ khác
Địa điểm - Dịch vụ
Nhà hàng - Trung tâm sự kiện
Bar - Coffee - Karaoke
Bệnh viện - Phòng khám
Ẩm thực - Ăn nhậu
Vui chơi - Giải trí
DV Cưới - Studio
Event - Sự kiện
Câu lạc bộ - Hội nhóm
Nhà nghỉ - Khách sạn
Dịch vụ tài chính
Địa điểm -DV khác
Nhà - Đất - Xây dựng
Mua - Bán nhà đất
Thuê - Cho thuê
Sang nhượng
Nội - Ngoại thất
Vật liệu Xây dựng
Thiết kế - Thi công
Chợ xe - Máy công trình
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Xe tải
Máy công trình
Phụ tùng - Sửa chữa
Cho thuê xe
Thời trang & Làm đẹp
Thời trang Nữ
Thời trang Nam
Đầm bầu - Mẹ & Bé
Phụ kiện thời trang
Đồ trang sức
Nước hoa - Mỹ phẩm
Salon - Spa
Sản phẩm khác
Thị trường tổng hợp
Y tế - Sức khỏe
Quảng cáo - In ấn
Máy móc - Thiết bị
Vận tải - Tháo dỡ
Thực phẩm - Đồ uống
Thú nuôi - Cây cảnh
Văn phòng phẩm
Vật phẩm - Quà tặng
Chợ tổng hợp
Đấu thầu - Đấu giá
Đại lý - Nhà phân phối
Điện máy - Gia dụng
Rao vặt ngoại tỉnh
GIÁO DỤC - TUYỂN SINH
Tin tuyển sinh
Cơ sở đào tạo
Home
Diễn đàn
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Có gì mới
Tin mới đăng
Tài nguyên mới
Bài viết trang cá nhân mới
Hoạt động mới nhất
Tài nguyên
Đánh giá mới nhất
Tìm kiếm tài nguyên
Thành viên
Truy cập gần đây
Bài viết trang cá nhân mới
Tìm bài viết trang cá nhân
Thanh Hóa Projects & Developments
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
By:
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Lưu ý đọc kỹ
nội quy
trước khi đăng bài để tránh bị bannick, xóa bài. Xem
hướng dẫn đăng bài
và tính năng
UP tin
miễn phí
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Giá sắt thép mới nhất tháng 3 năm 2020 tại Thanh Hóa.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
Trả lời vào chủ đề
Nội dung
<p>[QUOTE="thepthainguyen, post: 116177, member: 23271"]</p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"> CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG</span></strong></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> (Trụ <u>sở chính: Ba Hàng, TX Phổ Yên, Thái</u> Nguyên)</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><span style="font-size: 18px">BÁO <u>GIÁ ĐẠI LÝ THÉP TẠI THANH HÓA THÁNG 3</u> NĂM 2020.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><span style="font-size: 18px">BẢNG <u>GIÁ ĐẠI LÝ SẮT TẠI THANH HÓA THÁNG 3</u> NĂM 2020.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><em> (Bảng giá đại lý thép cấp 1 - <u>Cập nhật : 0h Ngày 01/03/2020</u>)</em></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>A/ SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN</u></strong> ( CT3, SS400,SS540) <strong><u>“Đvt: 1.000 đ/tấn”</u></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1, Sắt góc v40x40x5; <strong>v50x50x6</strong>; v65x65x8 (Mác SS400; L= 6m & 12m) = 13.450</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2, Sắt góc <strong>v75x75x9</strong>; v80x80x10; <strong>v90x90x10</strong> (Mác CT3 SS400; L=12m) = 13.490</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3, Sắt góc v75x75x5; v75x75x6; v75x75x7 (Mác SS400 ; L= 6m & 12m) = 13.290</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4, Sắt góc <strong>v80x80x8</strong>; v80x80x7; v80x80x6 (Mác SS400 ; L= 6m & 12m) = 13.290</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5, Sắt góc <strong>v90x90x9</strong>; v90x90x8; v90x90x6 (Mác SS400 ; L= 6m & 12m) = 13.290</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6, Sắt góc <strong>v100x100x10</strong>; v100x100x8; v100x100x7 (CT3SS400; L=12m) = 13.390</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">7, Sắt góc <strong>v100x100x12</strong>; v130x130x15; <strong>v125x16</strong> (Mác SS400 ; L= 12m) = 13.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">8, Sắt góc v120x120x12; v120x120x10; v120x8 (Mác CT.SS400; L=12m = 13.390</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">9, Sắt góc v125x125x10; v125x125x12; <strong>v125x14</strong> (Mác SS400;L=6, 12m) = 14.390</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">10, Sắt góc v130x130x12; v130x130x10; v130x9 (M ác SS400 ; L=12m) = 13.390</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">11, Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x15 (Mác SS400;L=6,12m) = 15.350</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">12, Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (Mác SS400;L=6,12m) = 16.990</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">13, Sắt góc v200x200x20; v200x200x15; v200x25 (Mác SS400;L=6,12m) = 16.190</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">14, Sắt góc v100x100x10; v100x100x9; v100x12 (<strong><u>Mác SS540</u></strong>;L=6&12m) = 13.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">15, Sắt góc v120x120x12; v120x120x10; v120x8 (Mác <strong><u>SS540</u></strong>;L=6&12m) = 13.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">16, <strong>Sắt góc v125x125x9</strong>; <strong>v125x125x10</strong>; <strong>v125x12</strong> (Mác <strong><u>SS540</u></strong>;L=6&12m) = 14.590</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">17, <strong>Sắt góc v130x130x10</strong>; <strong>v130x130x12</strong>; <strong>v130x9</strong> (Mác <strong><u>SS540</u></strong>;L=6&12m) = 13.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">18, <strong>Sắt góc v150x150x12</strong>; <strong>v150x150x10</strong>; v150x15 (Mác <strong><u>SS 540</u></strong> ; L=12m) = 15.550</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">19, Sắt góc v175x175x12; v175x175x15;v 175x17 (Mác <strong><u>SS 540</u></strong> ; L=12m) = 17.550</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">20, Sắt góc v200x200x25; v200x200x20; v200x15 (Mác SS<strong><u>540</u></strong> ; L=12m) = 17.350</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u> B/ SẮT CHỮ U + SẮT CHỮ I + SẮT CHỮ H + SẮT XÀ GỒ</u></strong> (Đen + Mạ kẽm)</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1, Sắt chữ U100x46x4,5; Sắt chữ U120x52x4,8 (Mác CT3; L= 6m &12m) = 12.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2, Sắt chữ U140x58x4,9; Sắt chữ U160x64x5,0 (Mác CT3; L= 6m &12m) = 12.850</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3, Sắt thữ U180<em>68</em>7; Sắt chữ U200<em>76</em>5,2 (Mác SS400; L= 6m &12m) = 13.990</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4, Sắt chữ U200x73x7; Sắt chữ U200x80x7,5 (Mác SS400; L=6m &12m) = 15.850</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5, Sắt chữ U250x78x7,0; Sắt chữ U250x90x9 (Mác SS400; L= 6m&12m) = 14.880</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6, Sắt chữ U300x85x7,0; Sắt chữ U300x90x9 (Mác SS400; L=6m& 12m) = 15.850</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">7, Sắt chữ I100x50x5,0; Sắt chữ I120x64x4,8 (Mác SS400; L=6m& 12m) = 13.850</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">8, Sắt chữ I150x75x5,0; Sắt chữ I200x100x5,5x8,0 (Mác SS400; L=12m) = 13.990</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">9, Sắt chữ I194x150x6x9,0 ; Sắt chữ I 298x149x5,5 (Mác SS400;L=12m) = 13.990</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">10, Sắt chữ I250x125x6x9; Sắt chữ I 298x149x5,5 (Mác SS400 ; L=12m) = 13.980</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">11, Sắt chữ I 346x174x6x9; Sắt chữ I 396x199x7,0 (Mác SS400; L=12m) = 14.680</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">12, Sắt chữ I300x150x6,5x9, Sắt I400x200x8x13,0 (Mác SS400; L=12m) = 13.980</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">13, Sắt chữ H100x100x6x8; Sắt chữ H125x125x6,5x9,0 (SS400; L=12m) = 14.950</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">14, Sắt chữ H200x200x8x12; Sắt chữ H 150x150x7x10 (SS400; L=12m) = 15.150</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">15, Sắt chữ H250x250x9x14; Sắt chữ H300x300x10x15 (SS400; L=12m) = 15.150</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">16, Sắt chữ H350x350x12x19; Sắt chữ H400x400x13x21(SS400;L=12m) = 15.150</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">17, Sắt xà gồ: U80; U100; U150; U180; U200; U220; U250; U300; U400 = 14.190</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">18, Xà gồ mạ kẽm: u80; u100; u120; u180; u200;u220; u250; u300; u400 = 15.240</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">19, Sắt xà gồ mạ kẽm nhúng nóng C180; C200; C250; C300 (Cán nguội) = 22.500</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>C/ SẮT HỘP ĐEN + SẮT ỐNG ĐEN + SẮT HỘP KẼM + SẮT ỐNG KẼM</u></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1, Sắt hộp đen 50x50; Sắt hộp đen 100x100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 14.340</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2, Sắt hộp đen 100x100; Sắt hộp đen 50x50 (dày 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4,0 ly) = 14.490</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3, Sắt hộp đen 100x50 ; Sắt hộp đen 80x40 (dày 1,4 ly; 1,8 ly ; 2 ly; 2,3 ly) = 14.340</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4, Sắt hộp đen 100x50; Sắt hộp đen 80x40 (dày 2,5 ly; 3 ly; 3,2 ly; 4,0 ly) = 14.340</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5, Sắt hộp đen 150x150; Sắt hộp đen 200x200 (dày 2,0 ly; 3 ly; 4 ly; 5ly) = 14.800</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6, Sắt ống đen D50; D60; D76; D80; D90; D100 (dày 2 ly; 2,3 ly ; 3,0 ly) = 14.800</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">7, Sắt ống đen D130; D140; D150; D168; D200; D220 (dày 3 ly; 4ly;5ly) = 14.800</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">8, Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (dày 1,4 ly; 1,5 l y; 1,8 l y; 2,0 ly) = 14.550</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">9, Hộp kẽm 40x80; Hộp kẽm 50x100 (dày 1,4 ly; 1,5 ly; 1,6ly; 1,8 ly, 2ly = 14.550</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">10, Hộp mạ kẽm nhúng nóng 50x50 và 100x100 (dày 2,3 ly; 3 ly; 4 ly,5ly = 22.500</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">11, Hộp mạ kẽm nhúng nóng 150x150 và 200x200 (dày 2 ly; 3ly; 4ly; 5ly = 22.500</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">12, Hộp mạ kẽm nhúng nóng 200x100 và 200x150 (dày 2 ly; 3 ly; 4ly;5ly =22.500</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">13, Ống kẽm d59,9; d75,6; d88,3; d113,5 (dày 1,4 ly ; 1,6 ly ; 1,8 ly; 2 ly = 14.590</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">14, Sắt ống mạ kẽm nhúng nóng: D50; D60; D80; D90; D100 (t đến 4 ly) = 22.500</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">15, Sắt ống mạ kẽm nhúng nóng D130; D150; D200; D220 (từ 3 đến 5 ly) = 22.500</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">16, Phụ kiện thép ống (Đai + Bịt đầu + Nối ống..) và Thép hộp (Bịt đầu ) = Liên hệ</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>D/ SẮT DẸT + SẮT BẢN MÃ + SẮT TẤM + MẠ KẼM NHÚNG NÓNG</u></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1, Sắt dẹt cán nóng 3x30; 4x30; 5x30; 6x30; 10x30 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.990</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2, Sắt dẹt cán nóng 4x40; 3x40; 5x40; 6x40; 10x40 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.990</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3, Sắt dẹt cán nóng 5x50; 3x50; 4x50; 6x50; 10x50 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.990</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4, Sắt dẹt cán nóng 6x60; 4x60; 5x60; 10x60; 12x60 (Mác SS400; L=6m) = 12.990</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5, Sắt dẹt cán nóng 5x100; 6x100;8x100; 10x100; 12x100; 14x100 (CT3) = 12.990</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6, Sắt bản mã cắt theo quy cách bản vẽ, chiều dày từ 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly = 14.110</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">7, Sắt tấm cắt theo quy cách bản vẽ, chiều dày 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly =13.330</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">8, Mạ kẽm nhúng nóng sắt các loại (Chiều dày lớp mạ 60 đến 80 Micron) = 6.150</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">9, Sơn bề mặt (Làm sạch mặt sắt bằng phun bi + Sơn chống rỉ + Sơn màu = Liên hệ</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>E/ SẮT VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC (Mác CT3 + SS400)</u></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1, Sắt vuông 10 đặc; Sắt vuông 12 đặc; Sắt vuông 14 đặc (SS400 ; L=6m) = 12.880</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2, Sắt vuông 16 đặc; Sắt vuông 18 đặc; Sắt vuông 20 đặc (SS400 ; L=6m) = 12.980</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3, Sắt tròn đặc phi 10; Sắt tròn đặc phi 12;Sắt tròn đặc phi 14 (CT3,SS400 = 13.130</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4, Sắt tròn đặc phi 16; Sắt tròn đặc phi 18;Sắt tròn đặc phi 20 (CT3,SS400 = 13.130</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5, Sắt tròn đặc phi 22; Sắt tròn đặc phi 24;Sắt tròn đặc phi 25 (CT3,SS400 = 13.130</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6, Sắt tròn đặc phi 28; Sắt tròn đặc phi 30;Sắt tròn đặc phi 32 (CT3,SS400 = 13.330</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">7, Sắt tròn đặc phi 36; Sắt tròn đặc phi 40; Sắt tròn đặc phi 42 (CT3,SS400 = 13.330</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">8, Sắt tròn đặc phi 27; Sắt tròn đặc phi 34; Sắt tròn đặc phi 37 (CT3,SS400 = 13.550</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>*Ghi chú:</u></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">+ Bảng giá Sắt hình bán cho các <strong><u>Đại Lý</u></strong>, bán cho các công ty <strong><u>Sản Xuất Kết Cấu</u></strong>, cung </span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> cấp cho các <strong><u>Dự Án</u></strong> và Công trình có hiệu lực từ ngày 01/03/2020. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">+ Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có <strong><u>Triết Khấu</u></strong> cho tưng đơn hàng).</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">+ Cung cấp đầy đủ <strong><u>“Chứng Chỉ Chất Lượng”</u></strong> cho tất cả các loại sắt.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">+ Có <strong><u>“Xe Vận Chuyển”</u></strong> đến kho hoặc chân công trình bên mua (Có xe cẩu để hạ hàng).</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">+ Có “ <strong><u>Gia Công Cắt Theo Quy Cách Sắt Các Loại</u></strong>” và “<strong><u>Gia Công Kết Cấu Công Trình</u></strong>”</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">+ Liên hệ mua hàng: <strong><u>Mr. Việt</u></strong> (Mobi + Zalo: <strong><u>0904.099.863</u> / <u>0912.925.032</u> / <u>038.454.6668</u></strong>)</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><u>CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG</u> (ĐT/FAX: <strong>0208 3763 353</strong>)</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong> “<u>RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH</u> “</strong></span></p><p>[ATTACH=full]1478[/ATTACH]</p><p>[ATTACH=full]1479[/ATTACH]</p><p>[ATTACH=full]1480[/ATTACH]</p><p>[ATTACH=full]1481[/ATTACH]</p><p>[ATTACH=full]1482[/ATTACH]</p><p></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">Tag: Bảng giá sắt thép (Cập nhật ngày 01/01/2020) tại tỉnh Thanh Hóa. Giá bán buôn sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt thép mới nhất tháng 3 năm 2020 tại Thanh Hóa. Giá đại lý sắt thép tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm mua Sắt Thép tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ đại lý sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 8; phi10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 17; phi 19; phi 24; phi 27; phi 34; phi 37; phi 40 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt Hòa Phát phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt Hòa Phát phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 10 (Mác CB300; CB400; CB500) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 12 (mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 14 (Mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 16 (Mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 18 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 20 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 22 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 25 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 28 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 32 mác CB400; mác CB500; mác CB300 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 14; pji 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 24; phi 25; phi 30 mác CT3 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v125<em>125</em>10 tại Thanh Hóa nawm2020. Giá sắt v125<em>125</em>12 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép v125<em>125</em>9 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v120<em>120</em>12 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép v120<em>120</em>10 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v120<em>120</em>8 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v130<em>130</em>12 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép v130<em>130</em>9 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v130<em>130</em>10 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v150<em>150</em>10 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v150<em>150</em>12 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v150<em>150</em>15 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v175<em>175</em>12 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v175<em>175</em>17 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v200<em>200</em>15 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v200<em>200</em>20 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v100; sắt v120; sắt v125; sắt v130 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép góc L100; L120; L125; L130 (Mác SS540) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v150; sắt v175; sắt v200 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép góc L150; L175; L200 (Mác SS540) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v40<em>40</em>4; v40<em>40</em>5 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v50<em>50</em>6; sắt v50<em>50</em>5; sắt v50<em>50</em>4 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v60<em>60</em>6; v60<em>60</em>5; v60<em>60</em>4 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v63<em>6; sắt v63</em>6; sắt v63<em>4 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v65</em>8; sắt v65<em>6; sắt v65</em>5 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v70<em>8; sắt v70</em>7; sắt v70<em>5 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v80</em>6; sắt v80<em>7; sắt v80</em>8 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v90<em>10; sắt v90</em>9; sắt v90<em>6 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá sắt v40; v545; v50; v60; v63; v65; v70; v75 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá sắt v80; v90; v100; v120; v125; v130; v150 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. ĐỊA CHỈ MUA SẮT V TẠI THANH HÓA THÁNG 3 NĂM 2020. Công ty bán sắt góc mạ kẽm tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ mua sắt v50; v60; v63; v70; v65; v75; v80; v100; v120; v130; v150 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán thép hình tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Gia sắt u100</em>46<em>4.5 mác CT3 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép U100</em>46<em>4.5 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u120</em>52<em>4.8 mác CT3 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép U120x52x4.8 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u140</em>58<em>4.9 mác CT3 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép U140x58x4.9 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u160</em>64<em>5 mác CT3 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép U160x58x4.9 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u150</em>75<em>6.5</em>10 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép u80; u100; u120; u140; u150; u160 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u200<em>76</em>5.2 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u200<em>73</em>7 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u180; u220; u250; u300; u400 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm bán sắt chữ U tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Cửa hàng bán sắt chữ U tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt i100<em>55</em>4.5 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt i120<em>64</em>4.8<em>7</em>3 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt i150<em>75</em>5<em>7 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt i200</em>100<em>5.5</em>8 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá thép i250; i300; i400; i194; i198; i248; i298 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt i100; i120; i150 mạ kẽm tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ mua sắt chữ i200; i150; i120; i100 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt chữ I tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá ắt h100; h125; h150; h200; h250; h300 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá thép chữ H100; H125; H150; H200; H250; H300 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ bán sắt chữ H tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 10 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 12 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tháng 3 năm 2020 tại Tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt vuông 14 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 16 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tháng 3 năm 2020 tại tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt vuông 18 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 20 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ đại lý bán sắt vuông đặc tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt vuông đặc tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt lập là 30<em>3; 30</em>4; 30<em>5; 30</em>6; 30<em>10 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điêm mua sắt lập là, sắt dẹt tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt dẹt 40</em>4; 40<em>5; 40</em>6; 40<em>10 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt lập là 50</em>3; 50<em>5; 50</em>6; 50<em>10 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt dẹt 60</em>3; 60<em>5; 60</em>6; 60<em>10; 60</em>12; 60<em>16 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ bán sắt lập là, sắt sẹt tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 40 dày 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 150 dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 150 dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 200 dày 2 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 200 dày 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp 40</em>80 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 80<em>40 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp 50</em>100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 3 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 100<em>50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp 100</em>150 dày 2 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 150<em>100 dày 2 ly; 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp 100</em>200 dày 2 ly; 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 200<em>100 dày 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm mua sắt hộp tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán thép hộp tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ mua sắt hộp giá rẻ tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt ống phi 42; phi 48; phi 60; phi 76; phi 90 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá ống kẽm phi 42; phi 48; phi 59.9; phi 75.6; phi 88.3 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt ống D100; D110; D120; D130; D150; D200; D220 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá ống kẽm D90; D110; D120; D130; D180; D200; D220 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm bán sắt ống tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Công ty chuyến bán sắt ống tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 10 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tinh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 12 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tinh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 14 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 16 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 18 đặc mạ kẽm (mác CT3) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuong 20 đặc mạ kẽm (Mác CT3) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ bán sắt vuông đặc 14; 10; 12; 16; 18; 20 uốn hoa văn tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán thép vuông đặc tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm mua sắt vuông đặc tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt dẹt ; sắt lập là 30</em>3; 30<em>4; 30</em>5; 30<em>6; 30</em>10 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá sắt lập là, sắt dẹt 40<em>3; 40</em>4; 40<em>5; 40</em>6; 40<em>10 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt dẹt; sắt lập là 50</em>3; 50<em>4; 50</em>5; 50<em>6; 50</em>10 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt lập là; sắt dẹt 60<em>3; 60</em>5; 60<em>6; 60</em>10; 60<em>12; 60</em>16 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt dẹt 4<em>40; 5</em>50; 5<em>100; 6</em>100 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm bán sắt dẹt, sắt lập là tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Cửa hàng bán sắt dẹt; sắt lập là tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép tấm 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá tôn nhám 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly mới nhất tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly (Cắt theo quy cách) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ bán sắt tấm rẻ nhất tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán tôn tấm giá rẻ tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá sắt mới nhất tháng 3 năm 2020 tại tỉnh Thanh Hóa. Bảng báo giá bán buôn sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ công ty bán sắt rẻ nhất tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">Liên hệ mua hàng: <u>CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG</u></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">Mobi+Zalo : <strong><u>0938.454.6668</u></strong> / <strong><u>0912.9250.32</u></strong> / <strong><u>0904.09.863</u></strong> => </span><strong><u><span style="font-family: 'times new roman'">“Mr. Việt: PGĐ”</span></u></strong></p><p>[/QUOTE]</p>
[QUOTE="thepthainguyen, post: 116177, member: 23271"] [B][FONT=times new roman] CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG[/FONT][/B] [FONT=times new roman] (Trụ [U]sở chính: Ba Hàng, TX Phổ Yên, Thái[/U] Nguyên) [B][SIZE=5]BÁO [U]GIÁ ĐẠI LÝ THÉP TẠI THANH HÓA THÁNG 3[/U] NĂM 2020.[/SIZE] [SIZE=5]BẢNG [U]GIÁ ĐẠI LÝ SẮT TẠI THANH HÓA THÁNG 3[/U] NĂM 2020.[/SIZE] [I] (Bảng giá đại lý thép cấp 1 - [U]Cập nhật : 0h Ngày 01/03/2020[/U])[/I] [U]A/ SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN[/U][/B] ( CT3, SS400,SS540) [B][U]“Đvt: 1.000 đ/tấn”[/U][/B] 1, Sắt góc v40x40x5; [B]v50x50x6[/B]; v65x65x8 (Mác SS400; L= 6m & 12m) = 13.450 2, Sắt góc [B]v75x75x9[/B]; v80x80x10; [B]v90x90x10[/B] (Mác CT3 SS400; L=12m) = 13.490 3, Sắt góc v75x75x5; v75x75x6; v75x75x7 (Mác SS400 ; L= 6m & 12m) = 13.290 4, Sắt góc [B]v80x80x8[/B]; v80x80x7; v80x80x6 (Mác SS400 ; L= 6m & 12m) = 13.290 5, Sắt góc [B]v90x90x9[/B]; v90x90x8; v90x90x6 (Mác SS400 ; L= 6m & 12m) = 13.290 6, Sắt góc [B]v100x100x10[/B]; v100x100x8; v100x100x7 (CT3SS400; L=12m) = 13.390 7, Sắt góc [B]v100x100x12[/B]; v130x130x15; [B]v125x16[/B] (Mác SS400 ; L= 12m) = 13.750 8, Sắt góc v120x120x12; v120x120x10; v120x8 (Mác CT.SS400; L=12m = 13.390 9, Sắt góc v125x125x10; v125x125x12; [B]v125x14[/B] (Mác SS400;L=6, 12m) = 14.390 10, Sắt góc v130x130x12; v130x130x10; v130x9 (M ác SS400 ; L=12m) = 13.390 11, Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x15 (Mác SS400;L=6,12m) = 15.350 12, Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (Mác SS400;L=6,12m) = 16.990 13, Sắt góc v200x200x20; v200x200x15; v200x25 (Mác SS400;L=6,12m) = 16.190 14, Sắt góc v100x100x10; v100x100x9; v100x12 ([B][U]Mác SS540[/U][/B];L=6&12m) = 13.750 15, Sắt góc v120x120x12; v120x120x10; v120x8 (Mác [B][U]SS540[/U][/B];L=6&12m) = 13.750 16, [B]Sắt góc v125x125x9[/B]; [B]v125x125x10[/B]; [B]v125x12[/B] (Mác [B][U]SS540[/U][/B];L=6&12m) = 14.590 17, [B]Sắt góc v130x130x10[/B]; [B]v130x130x12[/B]; [B]v130x9[/B] (Mác [B][U]SS540[/U][/B];L=6&12m) = 13.750 18, [B]Sắt góc v150x150x12[/B]; [B]v150x150x10[/B]; v150x15 (Mác [B][U]SS 540[/U][/B] ; L=12m) = 15.550 19, Sắt góc v175x175x12; v175x175x15;v 175x17 (Mác [B][U]SS 540[/U][/B] ; L=12m) = 17.550 20, Sắt góc v200x200x25; v200x200x20; v200x15 (Mác SS[B][U]540[/U][/B] ; L=12m) = 17.350 [B][U] B/ SẮT CHỮ U + SẮT CHỮ I + SẮT CHỮ H + SẮT XÀ GỒ[/U][/B] (Đen + Mạ kẽm) 1, Sắt chữ U100x46x4,5; Sắt chữ U120x52x4,8 (Mác CT3; L= 6m &12m) = 12.750 2, Sắt chữ U140x58x4,9; Sắt chữ U160x64x5,0 (Mác CT3; L= 6m &12m) = 12.850 3, Sắt thữ U180[I]68[/I]7; Sắt chữ U200[I]76[/I]5,2 (Mác SS400; L= 6m &12m) = 13.990 4, Sắt chữ U200x73x7; Sắt chữ U200x80x7,5 (Mác SS400; L=6m &12m) = 15.850 5, Sắt chữ U250x78x7,0; Sắt chữ U250x90x9 (Mác SS400; L= 6m&12m) = 14.880 6, Sắt chữ U300x85x7,0; Sắt chữ U300x90x9 (Mác SS400; L=6m& 12m) = 15.850 7, Sắt chữ I100x50x5,0; Sắt chữ I120x64x4,8 (Mác SS400; L=6m& 12m) = 13.850 8, Sắt chữ I150x75x5,0; Sắt chữ I200x100x5,5x8,0 (Mác SS400; L=12m) = 13.990 9, Sắt chữ I194x150x6x9,0 ; Sắt chữ I 298x149x5,5 (Mác SS400;L=12m) = 13.990 10, Sắt chữ I250x125x6x9; Sắt chữ I 298x149x5,5 (Mác SS400 ; L=12m) = 13.980 11, Sắt chữ I 346x174x6x9; Sắt chữ I 396x199x7,0 (Mác SS400; L=12m) = 14.680 12, Sắt chữ I300x150x6,5x9, Sắt I400x200x8x13,0 (Mác SS400; L=12m) = 13.980 13, Sắt chữ H100x100x6x8; Sắt chữ H125x125x6,5x9,0 (SS400; L=12m) = 14.950 14, Sắt chữ H200x200x8x12; Sắt chữ H 150x150x7x10 (SS400; L=12m) = 15.150 15, Sắt chữ H250x250x9x14; Sắt chữ H300x300x10x15 (SS400; L=12m) = 15.150 16, Sắt chữ H350x350x12x19; Sắt chữ H400x400x13x21(SS400;L=12m) = 15.150 17, Sắt xà gồ: U80; U100; U150; U180; U200; U220; U250; U300; U400 = 14.190 18, Xà gồ mạ kẽm: u80; u100; u120; u180; u200;u220; u250; u300; u400 = 15.240 19, Sắt xà gồ mạ kẽm nhúng nóng C180; C200; C250; C300 (Cán nguội) = 22.500 [B][U]C/ SẮT HỘP ĐEN + SẮT ỐNG ĐEN + SẮT HỘP KẼM + SẮT ỐNG KẼM[/U][/B] 1, Sắt hộp đen 50x50; Sắt hộp đen 100x100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 14.340 2, Sắt hộp đen 100x100; Sắt hộp đen 50x50 (dày 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4,0 ly) = 14.490 3, Sắt hộp đen 100x50 ; Sắt hộp đen 80x40 (dày 1,4 ly; 1,8 ly ; 2 ly; 2,3 ly) = 14.340 4, Sắt hộp đen 100x50; Sắt hộp đen 80x40 (dày 2,5 ly; 3 ly; 3,2 ly; 4,0 ly) = 14.340 5, Sắt hộp đen 150x150; Sắt hộp đen 200x200 (dày 2,0 ly; 3 ly; 4 ly; 5ly) = 14.800 6, Sắt ống đen D50; D60; D76; D80; D90; D100 (dày 2 ly; 2,3 ly ; 3,0 ly) = 14.800 7, Sắt ống đen D130; D140; D150; D168; D200; D220 (dày 3 ly; 4ly;5ly) = 14.800 8, Hộp kẽm 50x50; Hộp kẽm 100x100 (dày 1,4 ly; 1,5 l y; 1,8 l y; 2,0 ly) = 14.550 9, Hộp kẽm 40x80; Hộp kẽm 50x100 (dày 1,4 ly; 1,5 ly; 1,6ly; 1,8 ly, 2ly = 14.550 10, Hộp mạ kẽm nhúng nóng 50x50 và 100x100 (dày 2,3 ly; 3 ly; 4 ly,5ly = 22.500 11, Hộp mạ kẽm nhúng nóng 150x150 và 200x200 (dày 2 ly; 3ly; 4ly; 5ly = 22.500 12, Hộp mạ kẽm nhúng nóng 200x100 và 200x150 (dày 2 ly; 3 ly; 4ly;5ly =22.500 13, Ống kẽm d59,9; d75,6; d88,3; d113,5 (dày 1,4 ly ; 1,6 ly ; 1,8 ly; 2 ly = 14.590 14, Sắt ống mạ kẽm nhúng nóng: D50; D60; D80; D90; D100 (t đến 4 ly) = 22.500 15, Sắt ống mạ kẽm nhúng nóng D130; D150; D200; D220 (từ 3 đến 5 ly) = 22.500 16, Phụ kiện thép ống (Đai + Bịt đầu + Nối ống..) và Thép hộp (Bịt đầu ) = Liên hệ [B][U]D/ SẮT DẸT + SẮT BẢN MÃ + SẮT TẤM + MẠ KẼM NHÚNG NÓNG[/U][/B] 1, Sắt dẹt cán nóng 3x30; 4x30; 5x30; 6x30; 10x30 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.990 2, Sắt dẹt cán nóng 4x40; 3x40; 5x40; 6x40; 10x40 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.990 3, Sắt dẹt cán nóng 5x50; 3x50; 4x50; 6x50; 10x50 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.990 4, Sắt dẹt cán nóng 6x60; 4x60; 5x60; 10x60; 12x60 (Mác SS400; L=6m) = 12.990 5, Sắt dẹt cán nóng 5x100; 6x100;8x100; 10x100; 12x100; 14x100 (CT3) = 12.990 6, Sắt bản mã cắt theo quy cách bản vẽ, chiều dày từ 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly = 14.110 7, Sắt tấm cắt theo quy cách bản vẽ, chiều dày 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly =13.330 8, Mạ kẽm nhúng nóng sắt các loại (Chiều dày lớp mạ 60 đến 80 Micron) = 6.150 9, Sơn bề mặt (Làm sạch mặt sắt bằng phun bi + Sơn chống rỉ + Sơn màu = Liên hệ [B][U]E/ SẮT VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC (Mác CT3 + SS400)[/U][/B] 1, Sắt vuông 10 đặc; Sắt vuông 12 đặc; Sắt vuông 14 đặc (SS400 ; L=6m) = 12.880 2, Sắt vuông 16 đặc; Sắt vuông 18 đặc; Sắt vuông 20 đặc (SS400 ; L=6m) = 12.980 3, Sắt tròn đặc phi 10; Sắt tròn đặc phi 12;Sắt tròn đặc phi 14 (CT3,SS400 = 13.130 4, Sắt tròn đặc phi 16; Sắt tròn đặc phi 18;Sắt tròn đặc phi 20 (CT3,SS400 = 13.130 5, Sắt tròn đặc phi 22; Sắt tròn đặc phi 24;Sắt tròn đặc phi 25 (CT3,SS400 = 13.130 6, Sắt tròn đặc phi 28; Sắt tròn đặc phi 30;Sắt tròn đặc phi 32 (CT3,SS400 = 13.330 7, Sắt tròn đặc phi 36; Sắt tròn đặc phi 40; Sắt tròn đặc phi 42 (CT3,SS400 = 13.330 8, Sắt tròn đặc phi 27; Sắt tròn đặc phi 34; Sắt tròn đặc phi 37 (CT3,SS400 = 13.550 [B][U]*Ghi chú:[/U][/B] + Bảng giá Sắt hình bán cho các [B][U]Đại Lý[/U][/B], bán cho các công ty [B][U]Sản Xuất Kết Cấu[/U][/B], cung cấp cho các [B][U]Dự Án[/U][/B] và Công trình có hiệu lực từ ngày 01/03/2020. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới. + Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có [B][U]Triết Khấu[/U][/B] cho tưng đơn hàng). + Cung cấp đầy đủ [B][U]“Chứng Chỉ Chất Lượng”[/U][/B] cho tất cả các loại sắt. + Có [B][U]“Xe Vận Chuyển”[/U][/B] đến kho hoặc chân công trình bên mua (Có xe cẩu để hạ hàng). + Có “ [B][U]Gia Công Cắt Theo Quy Cách Sắt Các Loại[/U][/B]” và “[B][U]Gia Công Kết Cấu Công Trình[/U][/B]” + Liên hệ mua hàng: [B][U]Mr. Việt[/U][/B] (Mobi + Zalo: [B][U]0904.099.863[/U] / [U]0912.925.032[/U] / [U]038.454.6668[/U][/B]) [U]CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG[/U] (ĐT/FAX: [B]0208 3763 353[/B]) [B] “[U]RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH[/U] “[/B][/FONT] [ATTACH type="full" alt="1478"]1478[/ATTACH] [ATTACH type="full" alt="1479"]1479[/ATTACH] [ATTACH type="full" alt="1480"]1480[/ATTACH] [ATTACH type="full" alt="1481"]1481[/ATTACH] [ATTACH type="full" alt="1482"]1482[/ATTACH] [FONT=times new roman]Tag: Bảng giá sắt thép (Cập nhật ngày 01/01/2020) tại tỉnh Thanh Hóa. Giá bán buôn sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt thép mới nhất tháng 3 năm 2020 tại Thanh Hóa. Giá đại lý sắt thép tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm mua Sắt Thép tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ đại lý sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 8; phi10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 17; phi 19; phi 24; phi 27; phi 34; phi 37; phi 40 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt Hòa Phát phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt Hòa Phát phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 10 (Mác CB300; CB400; CB500) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 12 (mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 14 (Mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 16 (Mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 18 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 20 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 22 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 25 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 28 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép phi 32 mác CB400; mác CB500; mác CB300 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt phi 14; pji 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 24; phi 25; phi 30 mác CT3 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v125[I]125[/I]10 tại Thanh Hóa nawm2020. Giá sắt v125[I]125[/I]12 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép v125[I]125[/I]9 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v120[I]120[/I]12 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép v120[I]120[/I]10 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v120[I]120[/I]8 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v130[I]130[/I]12 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép v130[I]130[/I]9 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v130[I]130[/I]10 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v150[I]150[/I]10 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v150[I]150[/I]12 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v150[I]150[/I]15 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v175[I]175[/I]12 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v175[I]175[/I]17 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v200[I]200[/I]15 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v200[I]200[/I]20 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v100; sắt v120; sắt v125; sắt v130 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép góc L100; L120; L125; L130 (Mác SS540) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v150; sắt v175; sắt v200 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép góc L150; L175; L200 (Mác SS540) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v40[I]40[/I]4; v40[I]40[/I]5 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v50[I]50[/I]6; sắt v50[I]50[/I]5; sắt v50[I]50[/I]4 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v60[I]60[/I]6; v60[I]60[/I]5; v60[I]60[/I]4 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v63[I]6; sắt v63[/I]6; sắt v63[I]4 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v65[/I]8; sắt v65[I]6; sắt v65[/I]5 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v70[I]8; sắt v70[/I]7; sắt v70[I]5 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v80[/I]6; sắt v80[I]7; sắt v80[/I]8 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt v90[I]10; sắt v90[/I]9; sắt v90[I]6 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá sắt v40; v545; v50; v60; v63; v65; v70; v75 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá sắt v80; v90; v100; v120; v125; v130; v150 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. ĐỊA CHỈ MUA SẮT V TẠI THANH HÓA THÁNG 3 NĂM 2020. Công ty bán sắt góc mạ kẽm tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ mua sắt v50; v60; v63; v70; v65; v75; v80; v100; v120; v130; v150 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán thép hình tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Gia sắt u100[/I]46[I]4.5 mác CT3 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép U100[/I]46[I]4.5 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u120[/I]52[I]4.8 mác CT3 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép U120x52x4.8 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u140[/I]58[I]4.9 mác CT3 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép U140x58x4.9 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u160[/I]64[I]5 mác CT3 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép U160x58x4.9 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u150[/I]75[I]6.5[/I]10 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép u80; u100; u120; u140; u150; u160 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u200[I]76[/I]5.2 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u200[I]73[/I]7 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt u180; u220; u250; u300; u400 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm bán sắt chữ U tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Cửa hàng bán sắt chữ U tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt i100[I]55[/I]4.5 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt i120[I]64[/I]4.8[I]7[/I]3 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt i150[I]75[/I]5[I]7 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt i200[/I]100[I]5.5[/I]8 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá thép i250; i300; i400; i194; i198; i248; i298 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt i100; i120; i150 mạ kẽm tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ mua sắt chữ i200; i150; i120; i100 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt chữ I tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá ắt h100; h125; h150; h200; h250; h300 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá thép chữ H100; H125; H150; H200; H250; H300 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ bán sắt chữ H tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 10 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 12 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tháng 3 năm 2020 tại Tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt vuông 14 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 16 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tháng 3 năm 2020 tại tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt vuông 18 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 20 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ đại lý bán sắt vuông đặc tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt vuông đặc tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt lập là 30[I]3; 30[/I]4; 30[I]5; 30[/I]6; 30[I]10 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điêm mua sắt lập là, sắt dẹt tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt dẹt 40[/I]4; 40[I]5; 40[/I]6; 40[I]10 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt lập là 50[/I]3; 50[I]5; 50[/I]6; 50[I]10 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt dẹt 60[/I]3; 60[I]5; 60[/I]6; 60[I]10; 60[/I]12; 60[I]16 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ bán sắt lập là, sắt sẹt tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 40 dày 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 150 dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 150 dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 200 dày 2 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 200 dày 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp 40[/I]80 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 80[I]40 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp 50[/I]100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 3 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 100[I]50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp 100[/I]150 dày 2 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 150[I]100 dày 2 ly; 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt hộp 100[/I]200 dày 2 ly; 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá hộp kẽm 200[I]100 dày 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm mua sắt hộp tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán thép hộp tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ mua sắt hộp giá rẻ tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt ống phi 42; phi 48; phi 60; phi 76; phi 90 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá ống kẽm phi 42; phi 48; phi 59.9; phi 75.6; phi 88.3 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt ống D100; D110; D120; D130; D150; D200; D220 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá ống kẽm D90; D110; D120; D130; D180; D200; D220 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm bán sắt ống tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Công ty chuyến bán sắt ống tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 10 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tinh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 12 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tinh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 14 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 16 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuông 18 đặc mạ kẽm (mác CT3) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt vuong 20 đặc mạ kẽm (Mác CT3) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ bán sắt vuông đặc 14; 10; 12; 16; 18; 20 uốn hoa văn tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán thép vuông đặc tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm mua sắt vuông đặc tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt dẹt ; sắt lập là 30[/I]3; 30[I]4; 30[/I]5; 30[I]6; 30[/I]10 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá sắt lập là, sắt dẹt 40[I]3; 40[/I]4; 40[I]5; 40[/I]6; 40[I]10 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt dẹt; sắt lập là 50[/I]3; 50[I]4; 50[/I]5; 50[I]6; 50[/I]10 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt lập là; sắt dẹt 60[I]3; 60[/I]5; 60[I]6; 60[/I]10; 60[I]12; 60[/I]16 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá sắt dẹt 4[I]40; 5[/I]50; 5[I]100; 6[/I]100 tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa điểm bán sắt dẹt, sắt lập là tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Cửa hàng bán sắt dẹt; sắt lập là tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá thép tấm 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá tôn nhám 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly mới nhất tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Giá tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly (Cắt theo quy cách) tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ bán sắt tấm rẻ nhất tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Danh bạ công ty bán tôn tấm giá rẻ tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Đơn giá sắt mới nhất tháng 3 năm 2020 tại tỉnh Thanh Hóa. Bảng báo giá bán buôn sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Địa chỉ công ty bán sắt rẻ nhất tại Thanh Hóa tháng 3 năm 2020. Liên hệ mua hàng: [U]CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG[/U] Mobi+Zalo : [B][U]0938.454.6668[/U][/B] / [B][U]0912.9250.32[/U][/B] / [B][U]0904.09.863[/U][/B] => [/FONT][B][U][FONT=times new roman]“Mr. Việt: PGĐ”[/FONT][/U][/B] [/QUOTE]
Preview
Tên
Mã xác nhận
Thành phố biển của Thanh Hóa là thành phố nào? (viết liền không dấu)
Gửi trả lời
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Giá sắt thép mới nhất tháng 3 năm 2020 tại Thanh Hóa.
Top