Menu
Danh mục
TIN TUYỂN DỤNG - VIỆC LÀM
Kỹ thuật
Cơ khí, kỹ thuật
Điện - Điện tử
Thợ tay nghề cao
Kinh doanh
Kinh doanh, Thị trường
Bán hàng, Showroom
Hành chính - Văn phòng
Kế toán - Tài chính
Hành chính - Nhân sự
Luật - Pháp lý
IT & Công nghệ
IT phần mềm
SEO, Marketing
IT phần cứng
Ngoại ngữ - Nước ngoài - FDI
Xuất nhập khẩu
Phiên dịch - Biên dịch
Trung tâm ngoại ngữ
Xuất khẩu lao động
Du lịch & Ăn nghỉ
Nhà hàng - Khách sạn
Bar - Cafe - Karaoke
Tuyển dụng khác
Y tế - Giáo dục
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý - Điều hành
Bảo vệ - Vệ sĩ - An ninh
Tài xế, giao nhận
Xây dựng, giao thông
Tạp vụ, Giúp việc
Nông, Lâm, Ngư nghiệp
Làm thêm, Part-time
Lao động phổ thông
Trung tâm việc làm
Tìm việc làm
Tư vấn việc làm
Giới thiệu việc làm
CỘNG ĐỒNG THANH HÓA ONLINE
Ảnh - Video
Tin tức Thanh Hóa
KKT Nghi Sơn
Du lịch - Khám phá
Dự án - Quy hoạch
Đất & Người
Đặc sản Xứ Thanh
Nhà xe, máy bay, tàu
Trung tâm mua sắm
Tìm đồ thất lạc
Sinh tố Rau Má
Người xa xứ
Hỏi - Đáp
Tản mạn
Người đẹp Xứ Thanh
Ý tưởng kinh doanh
Hội nhóm - Club
Chưa phân loại
Khách vãng lai
Bài viết vi phạm
BQT ThanhHoaOnline
MUA BÁN - RAO VẶT
Điện thoại - Máy tính - Hitech
Điện thoại & Phụ kiện
Máy tính & Phụ kiện
Máy tính bảng
Sim số đẹp
Camera - Máy ảnh - Thiết bị giám sát
Game - Soft - Web
Máy văn phòng
Viễn thông - Mạng
Đồ công nghệ
Dịch vụ khác
Địa điểm - Dịch vụ
Nhà hàng - Trung tâm sự kiện
Bar - Coffee - Karaoke
Bệnh viện - Phòng khám
Ẩm thực - Ăn nhậu
Vui chơi - Giải trí
DV Cưới - Studio
Event - Sự kiện
Câu lạc bộ - Hội nhóm
Nhà nghỉ - Khách sạn
Dịch vụ tài chính
Địa điểm -DV khác
Nhà - Đất - Xây dựng
Mua - Bán nhà đất
Thuê - Cho thuê
Sang nhượng
Nội - Ngoại thất
Vật liệu Xây dựng
Thiết kế - Thi công
Chợ xe - Máy công trình
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Xe tải
Máy công trình
Phụ tùng - Sửa chữa
Cho thuê xe
Thời trang & Làm đẹp
Thời trang Nữ
Thời trang Nam
Đầm bầu - Mẹ & Bé
Phụ kiện thời trang
Đồ trang sức
Nước hoa - Mỹ phẩm
Salon - Spa
Sản phẩm khác
Thị trường tổng hợp
Y tế - Sức khỏe
Quảng cáo - In ấn
Máy móc - Thiết bị
Vận tải - Tháo dỡ
Thực phẩm - Đồ uống
Thú nuôi - Cây cảnh
Văn phòng phẩm
Vật phẩm - Quà tặng
Chợ tổng hợp
Đấu thầu - Đấu giá
Đại lý - Nhà phân phối
Điện máy - Gia dụng
Rao vặt ngoại tỉnh
GIÁO DỤC - TUYỂN SINH
Tin tuyển sinh
Cơ sở đào tạo
Home
Diễn đàn
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Có gì mới
Tin mới đăng
Tài nguyên mới
Bài viết trang cá nhân mới
Hoạt động mới nhất
Tài nguyên
Đánh giá mới nhất
Tìm kiếm tài nguyên
Thành viên
Truy cập gần đây
Bài viết trang cá nhân mới
Tìm bài viết trang cá nhân
Thanh Hóa Projects & Developments
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
By:
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Lưu ý đọc kỹ
nội quy
trước khi đăng bài để tránh bị bannick, xóa bài. Xem
hướng dẫn đăng bài
và tính năng
UP tin
miễn phí
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
(Giá Sắt Thép) Giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
Trả lời vào chủ đề
Nội dung
<p>[QUOTE="thepthainguyen, post: 111332, member: 23271"]</p><p><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG</span></span></strong></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> (Địa chỉ: X. Đồng Tâm, tt Ba Hàng,TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)</span></span></p><p><span style="font-size: 18px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong> BẢNG GIÁ SẮT XÂY DỰNG TẠI TỈNH THANH HÓA THÁNG 10/2019.</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 18px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG TẠI TỈNH THANH HÓA THÁNG 10/2019.</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong> (Cập nhật giá Bán Buôn: Ngày 01/10/2019)</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">TT______CHỦNG LOẠI____QUY CÁCH___MÁC THÉP__ĐƠN GIÁ__</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>A/<u> SẮT XÂY DỰNG</u></strong> <em>(Hàng Dự Án + Hàng dân dụng)</em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 11.850</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) CB400 + CB500 = 12.050 </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 11.700</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) CB400 + CB500 = 11.950</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (T.Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.020</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Thái Nguyên) CB400 + CB500 = 12.120</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Sắt tròn thanh vằn D10+ D12 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 11.850</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Sắt thanh tròn vằn D10+D12 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 12.150</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Sắt thanh tròn vắn D10+D12 (Thái Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.120</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Sắt tròn trơn, vằn d6+d8 (Thái Nguyên) (Dạng cuộn) CB240 = 11.920</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Sắt tròn trơn, tròn vằn d6+d8 (Hòa Phát) (Dạng cuộn) CB240 = 12.090</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">12, Sắt tròn trơn, tròn vằn d6+d8 (Việt Mỹ) (Dạng cuộn) CB240 = 11.850</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>B/<u> SẮT VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT</u></strong> <em>(Thái Nguyên)</em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Sắt vuông đặc 10x10; Sắt vuông đặc 12x12; (L=6m) SS400 = 13.630</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Sắt vuông đặc 14x14; Sắt vuông đặc 16x16; (L=6m) SS400 = 13.630</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Sắt vuông đặc 18x18; Sắt vuông đặc 20x20; (L=6m) SS400 = 13.730</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Sắt tròn trơn d10; d12; d14; d16; d18; d20 SS400; CT3 = 13.630</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Sắt tròn trơn d25; d28; d32; d36; d40; d42 ; SS400; CT3 = 13.630</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Sắt tròn trơn d19; d24; d27; d30; d34; d35 ; SS400; CT3 = 13.930</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Sắt tròn trơn d36; d50; d60; d76; d100; C20 và C30 = 14.490</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Sắt tròn trơn D110; D130; D150; D200; Q345và C45 = 14.590</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Sắt Lập là, sắt dẹt 30mm (dày 2 đến 9 ly) (L=6m) SS400 = 13.630</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Sắt Lập là, Sắt dẹt 40mm (dày 2 đến 11 ly) (L=6m) SS400 = 13.630</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Sắt lập là, Sắt dẹt 50mm (dày 3 đến 10 ly) (L=6m) SS400 = 13.530</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">12, Sắt Lập là, Sắt dẹt 60mm (dày 4 đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.530</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">13, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly) (L=Theo y/cầu) = 13.70</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">14, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 12 đến 14 ly) ; (L= Theo y/cầu) = 13.950</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>C/<u> SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN</u></strong> <em>(Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)</em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Sắt góc L30x30x3; L40x40x5; L45x45x5; (L=6m) SS400 = 13.590</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Sắt góc L40x40x3; L40x40x4; L50x50x6; (L=6m) SS400 = 13.590</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Sắt góc L50x50x3; L50x50x4; L50x50x5; (L=6m và 12m) = 13.590</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Sắt góc L60x60x4; L60x60x5’ L60x60x6; (L=6m và 12m) = 13.340</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Sắt góc L63x63x5; L63x63x6; L63x63x4; (L=6m và 12m) = 13.490</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Sắt góc L65x65x5; L65x65x6; L65x65x8; (L=6m và 12m) = 13.390</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Sắt góc L70x70x5; L70x70x6; L70x70x8; (L=6m và 12m) = 13.490</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Sắt góc L75x75x5; L75x75x6; L75x75x9; (L=6m và 12m) = 13.490</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Sắt góc L80x80x6; L80x80x8; L80x80x10; (L=6m và 12m) = 13.490</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Sắt góc L90x90x6; L90x8; L90x9; L90x10; (L=6m và 12m) = 13.490</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Sắt góc L100x100x7; L100x8; L100x100x10; (L=12m) SS400 = 13.490</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">12, Sắt góc L120x120x8; L120x10; L120x120x12; (L=12m) SS400 = 13.590</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">13, Sắt góc L130x130x12; L130x130x10; L130x9; (L=12m) SS400 = 13.590</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">14, Sắt góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15 (L=12m) SS400 = 15.450</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">15, Sắt góc L100x100x10; L130x130x15; L175x17 (L=12m) SS.540 = 13.890</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">16, Sắt góc L120x120x8; L120x10; L120x120x12 (L=12m) SS.540 = 13.780</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">17, Sắt góc L130x130x9; L130x10; L130x130x12 (L=12m) SS.540 = 13.780</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">18, Sắt góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15 (L=12m) SS.540 = 15.750</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">19, Sắt góc L175x175x12; L175x175x15; L175x10 (L=12m) SS400 = 17.750</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">20, Sắt góc L200x200x15; L200x200x20; L200x15 (L=12m) SS400 = 17.750</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>D/<u> SẮT CHỮ U + CHỮ I + CHỮ H</u></strong> <em>(Thái Nguyên + Nhập khẩu)</em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Sắt chữ U100x46x4.5; Sắt chữ U120x52x4.6; (L=6m và 12m) CT38 = 13.650</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Sắt chữ U140x58x4.9; Sắt chữ U160x64x5; (L=6m và 12m) CT38 = 13.650</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Sắt chữ U150x75.6.5; Sắt chữ U180x74x5.1; (L=6m và 12m) SS400 = 15.190</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Sắt chữ U200x76x5.2; Sắt chữ U300x85x7; (L=6m và 12m) SS400 = 14.550</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Sắt chữ I100x55x4.5; Sắt chữ I120<em>64</em>4.8; (L=6m và 12m) SS400 = 14.550</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Sắt chữ I150x175x5x7; Sắt chữ I248x124x5x8; (L=6m và 12m) SS400 = 14.550</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Sắt chữ I200x100x5.5x8; Sắt I298x149x5.5x8; (L=12m) SS400 = 14.540</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Sắt chữ I300x150x6x9; Sắt chữ I400x2008x13; (L=12m) SS400 = 14.920</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Sắt chữ H100x100x6x8; Sắt chữ H125x6.5 x 9; (L=12m) SS400 = 14.720</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Sắt chữ H150x150x7x10; Sắt chữ H175x8x11 (L=12m) SS400 = 14.720</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Sắt chữ H200x200x8x12; Sắt H250 x 9x14 ; (L=12m) SS400 = 14.820</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">12, Sắt chữ H300x300x10x15; Sắt H400x13x21 ; (L=12m) SS400 = 14.920</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>E/<u> SẮT HỘP ĐEN + HỘP KẼM + SẮT ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM</u></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Sắt hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1đến 1,4ly) (L=6m) SS400 = 14.480</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Sắt hộp đen 40x40; 50x50; 100x100 (1.8 đến 4ly) (L=6m) SS400 = 14.340</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Sắt hộp đen 20x40; 25x50; 30x60 (từ 1đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.480</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Sắt hộp đen 40x80; 50x100 (dày từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.380</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Sắt hộp đen 100x150;150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.350</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Sắt hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1 đến 1,5 ly) (L=6m) SS400 = 15.440</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Hộp kẽm 40x40; 50x50; 100x100 (1,8ly đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 15.350</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Hộp kẽm 20x40; 25x50; 30x60 (dày 1 ly đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 15.440</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Hộp kẽm 50x100; 100x100 (dày 2,5 ly đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Hộp kẽm 100x150; 150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Sắt ông đen A50; A60; A76; A90 (từ 2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 15.350</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">12, Sắt ống đen A110; A130; A150 (dày 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.150</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">13, Ống kẽm D50A; D60A; D76A; D90A ( đến 2 ly) (L=6m) SS400 = 15.590</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">14, Ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2.5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 21.660</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">15, Ống kẽm D110; D130; D150A; D170 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">16, Phụ kiện cho sắt ống (Tê + Co + Cút + Ống nối.) (Theo yêu cầu) = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>G/<u> SẮT TẤM + SẮT CHỐNG TRƯỢT + SẮT BẢN MÃ + SẮT DẸT</u></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Sắt tôn tấm từ 2(mm) đến 5 (mm) China + Japan (1,5mx6m) Q235 = 12.690</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Sắt tôn tấm từ 6(mm) đến 10(mm) China + Japan (1,5mx6m) Q235 = 12.430</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Sắt tôn tấm từ 12(mm) đến 18(mm) China + Japan (1,5mx6m) SS40 = 12.480</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Sắt tôn tấm từ 50 (mm) đến 200 (mm) China + Jap (1,5mx6m) Q235 = 12.880</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (2mm ≤ T ≤5mm) ; (L=Theo yêu cầu) Q235 = 13.690</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm); (L=Theo yêu cầu)Q235 = 13.795</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Sắt Lập là cán nóng 30mm (dày từ 2 đến 9mm) ; (L=Theo y/cầu) = 13.730</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Sắt Lập là cán nóng 40mm (dày từ 2 đến 11 mm) (L=Theo y/cầu) = 13.730</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Sắt Lập là cán nóng 50mm (dày từ 3 đến 15mm) (L=Theo y/cầu) = 13.630</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Sắt Lập là cán nóng 60mm (dày từ 4 đến 16mm) (L=Theo y/cầu) = 13.630</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Sắt bản mã cắt từ tấm (2mm ≤ T ≤5mm) (L=Theo yêu cầu) Q235 = 14.350</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">12, Sắt bản mã cắt từ tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm)(L=Theo yêu cầu) Q235 = 14.250</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">13, Sắt chống trượt từ 2(mm) đến 5(mm) China (L=1,5mx6m) S400 = 13.550</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">14, Bulon móng+Bulong mạ kẽm+Tizen(d10 đến d30) (Theo y/cầu) = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">15, Tôn lợp mạ mầu 0,4 ly x1.080 (Cắt theo kích thước yêu cầu) = 67.000</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">16, Tôn úp nóc mạ mầu 0,4 ly (R=30x30, chiều dài theo yêu cầu) = 26.000</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">17, Sơn bề mặt sắt (Đánh rỉ+Sơn chống rỉ+ Sơn Mầu); (Theo y/cầu) = 1.100</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">18, Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép (Hình+Kết cấu); (Theo y/cầu) = 6.450</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>*<u>GHI CHÚ</u>:</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">+ Bảng báo giá sắt <strong>Bán Buôn</strong>, cung cấp cho <strong>Đại Lý</strong>, các <strong>Dự Án</strong>, các <strong>Công Trình</strong> có hiệu lực</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">từ ngày 01/10/2019. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển (Có <strong>triết khấu</strong> cho từng đơn hàng).</li> <li data-xf-list-type="ul">Cung cấp đầy đủ <strong>chứng chỉ chất lượng</strong> (Co, Cq của hàng nhập khẩu) khi giao hàng.</li> <li data-xf-list-type="ul">Công ty có <strong>xe vận chuyển</strong> (từ 5 đến 35 tấn); Xe Cẩu tự hành; Cần cẩu để hạ hang tại Chân</li> </ul><p>công trường hoặc tại kho của bên mua.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Công ty nhận tất cả các đơn hàng <strong><em>“<u>Cắt theo quy cách</u>”</em></strong> của tất cả các chủng loại sắt.</li> <li data-xf-list-type="ul">Công ty nhận: Phun bi; Khoan & đột lỗ; Uốn vòm thép hộp, ống; Gia công kết cấu.</li> <li data-xf-list-type="ul">Khách hàng liên hệ trực tiếp với Công ty Việt Cường:</li> </ul><p> * <strong><u>Mr. Việt</u></strong> (PGĐ) <strong><u>0912.925.032</u></strong> / <strong><u>0904.099.863</u></strong> / <strong><u>038.454.6668</u> + (<u>ZALO</u>: 038.454.6668)</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> * Điện thoại CĐ/ FAX: 0208.3763.353 --- <strong><u>Email/ FB</u></strong>: <a href="mailto:jscvietcuong@gmail.com">jscvietcuong@gmail.com</a></span></span></p><p>[ATTACH=full]1214[/ATTACH]</p><p>[ATTACH=full]1215[/ATTACH]</p><p>[ATTACH=full]1216[/ATTACH]</p><p>[ATTACH=full]1218[/ATTACH]</p><p>[ATTACH=full]1219[/ATTACH]</p><p><span style="font-size: 12px"><span style="font-family: 'times new roman'">Tag: <em>Giá sắt thép mới nhất tại thành phố Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Báo giá sắt xây dựng tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10/2019. Bảng giá sắt thép mới nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Địa chỉ công ty bán thép làm cột điện, xà sứ điện tại tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng báo giá sắt thép (Cập nhật ngày 01/10/2019) tại Tỉnh Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Danh bạ Công ty bán sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá bán buôn sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá Đại Lý sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Báo giá đại lý sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Nhà phân phối sắt thép cấp 1 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Địa chi công ty bán sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Công ty chuyên bán thép làm cột điện, làm xà sứ tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Nhà cung cấp thép làm cột điện tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Đại lý chuyên cung cấp sắt thép làm kết cấu tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép hình (V; U; I; H; L); thép tấm; thép hộp; thép ống; thép dẹt; thép vuông đặc tại Tỉnh Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Sầm Sơn tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thị xã Bỉm Sơn tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Bá Thước tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Cẩm Thủy Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Đông Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hà Trung Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hoằng Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Lang Chánh Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Mường Lát Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Nga Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Ngọc Lặc Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Như Thanh Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Như Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Nông Cống Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thạch Thành Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thiệu Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thọ Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thường Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tĩnh Gia Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Triệu Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Vĩnh Lộc Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Yên Định Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019.</em></span></span></p><p>[/QUOTE]</p>
[QUOTE="thepthainguyen, post: 111332, member: 23271"] [B][SIZE=4][FONT=times new roman] CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG[/FONT][/SIZE][/B] [SIZE=4][FONT=times new roman] (Địa chỉ: X. Đồng Tâm, tt Ba Hàng,TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)[/FONT][/SIZE] [SIZE=5][FONT=times new roman][B] BẢNG GIÁ SẮT XÂY DỰNG TẠI TỈNH THANH HÓA THÁNG 10/2019. BẢNG GIÁ THÉP XÂY DỰNG TẠI TỈNH THANH HÓA THÁNG 10/2019.[/B][/FONT][/SIZE] [SIZE=4][FONT=times new roman][B] (Cập nhật giá Bán Buôn: Ngày 01/10/2019)[/B] TT______CHỦNG LOẠI____QUY CÁCH___MÁC THÉP__ĐƠN GIÁ__ [B]A/[U] SẮT XÂY DỰNG[/U][/B] [I](Hàng Dự Án + Hàng dân dụng)[/I] 1, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 11.850 2, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) CB400 + CB500 = 12.050 3, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 11.700 4, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) CB400 + CB500 = 11.950 5, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (T.Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.020 6, Sắt tròn vằn D14 đến D32 (Thái Nguyên) CB400 + CB500 = 12.120 7, Sắt tròn thanh vằn D10+ D12 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 11.850 8, Sắt thanh tròn vằn D10+D12 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 12.150 9, Sắt thanh tròn vắn D10+D12 (Thái Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.120 10, Sắt tròn trơn, vằn d6+d8 (Thái Nguyên) (Dạng cuộn) CB240 = 11.920 11, Sắt tròn trơn, tròn vằn d6+d8 (Hòa Phát) (Dạng cuộn) CB240 = 12.090 12, Sắt tròn trơn, tròn vằn d6+d8 (Việt Mỹ) (Dạng cuộn) CB240 = 11.850 [B]B/[U] SẮT VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT[/U][/B] [I](Thái Nguyên)[/I] 1, Sắt vuông đặc 10x10; Sắt vuông đặc 12x12; (L=6m) SS400 = 13.630 2, Sắt vuông đặc 14x14; Sắt vuông đặc 16x16; (L=6m) SS400 = 13.630 3, Sắt vuông đặc 18x18; Sắt vuông đặc 20x20; (L=6m) SS400 = 13.730 4, Sắt tròn trơn d10; d12; d14; d16; d18; d20 SS400; CT3 = 13.630 5, Sắt tròn trơn d25; d28; d32; d36; d40; d42 ; SS400; CT3 = 13.630 6, Sắt tròn trơn d19; d24; d27; d30; d34; d35 ; SS400; CT3 = 13.930 7, Sắt tròn trơn d36; d50; d60; d76; d100; C20 và C30 = 14.490 8, Sắt tròn trơn D110; D130; D150; D200; Q345và C45 = 14.590 9, Sắt Lập là, sắt dẹt 30mm (dày 2 đến 9 ly) (L=6m) SS400 = 13.630 10, Sắt Lập là, Sắt dẹt 40mm (dày 2 đến 11 ly) (L=6m) SS400 = 13.630 11, Sắt lập là, Sắt dẹt 50mm (dày 3 đến 10 ly) (L=6m) SS400 = 13.530 12, Sắt Lập là, Sắt dẹt 60mm (dày 4 đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 13.530 13, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly) (L=Theo y/cầu) = 13.70 14, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 12 đến 14 ly) ; (L= Theo y/cầu) = 13.950 [B]C/[U] SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN[/U][/B] [I](Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)[/I] 1, Sắt góc L30x30x3; L40x40x5; L45x45x5; (L=6m) SS400 = 13.590 2, Sắt góc L40x40x3; L40x40x4; L50x50x6; (L=6m) SS400 = 13.590 3, Sắt góc L50x50x3; L50x50x4; L50x50x5; (L=6m và 12m) = 13.590 4, Sắt góc L60x60x4; L60x60x5’ L60x60x6; (L=6m và 12m) = 13.340 5, Sắt góc L63x63x5; L63x63x6; L63x63x4; (L=6m và 12m) = 13.490 6, Sắt góc L65x65x5; L65x65x6; L65x65x8; (L=6m và 12m) = 13.390 7, Sắt góc L70x70x5; L70x70x6; L70x70x8; (L=6m và 12m) = 13.490 8, Sắt góc L75x75x5; L75x75x6; L75x75x9; (L=6m và 12m) = 13.490 9, Sắt góc L80x80x6; L80x80x8; L80x80x10; (L=6m và 12m) = 13.490 10, Sắt góc L90x90x6; L90x8; L90x9; L90x10; (L=6m và 12m) = 13.490 11, Sắt góc L100x100x7; L100x8; L100x100x10; (L=12m) SS400 = 13.490 12, Sắt góc L120x120x8; L120x10; L120x120x12; (L=12m) SS400 = 13.590 13, Sắt góc L130x130x12; L130x130x10; L130x9; (L=12m) SS400 = 13.590 14, Sắt góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15 (L=12m) SS400 = 15.450 15, Sắt góc L100x100x10; L130x130x15; L175x17 (L=12m) SS.540 = 13.890 16, Sắt góc L120x120x8; L120x10; L120x120x12 (L=12m) SS.540 = 13.780 17, Sắt góc L130x130x9; L130x10; L130x130x12 (L=12m) SS.540 = 13.780 18, Sắt góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15 (L=12m) SS.540 = 15.750 19, Sắt góc L175x175x12; L175x175x15; L175x10 (L=12m) SS400 = 17.750 20, Sắt góc L200x200x15; L200x200x20; L200x15 (L=12m) SS400 = 17.750 [B]D/[U] SẮT CHỮ U + CHỮ I + CHỮ H[/U][/B] [I](Thái Nguyên + Nhập khẩu)[/I] 1, Sắt chữ U100x46x4.5; Sắt chữ U120x52x4.6; (L=6m và 12m) CT38 = 13.650 2, Sắt chữ U140x58x4.9; Sắt chữ U160x64x5; (L=6m và 12m) CT38 = 13.650 3, Sắt chữ U150x75.6.5; Sắt chữ U180x74x5.1; (L=6m và 12m) SS400 = 15.190 4, Sắt chữ U200x76x5.2; Sắt chữ U300x85x7; (L=6m và 12m) SS400 = 14.550 5, Sắt chữ I100x55x4.5; Sắt chữ I120[I]64[/I]4.8; (L=6m và 12m) SS400 = 14.550 6, Sắt chữ I150x175x5x7; Sắt chữ I248x124x5x8; (L=6m và 12m) SS400 = 14.550 7, Sắt chữ I200x100x5.5x8; Sắt I298x149x5.5x8; (L=12m) SS400 = 14.540 8, Sắt chữ I300x150x6x9; Sắt chữ I400x2008x13; (L=12m) SS400 = 14.920 9, Sắt chữ H100x100x6x8; Sắt chữ H125x6.5 x 9; (L=12m) SS400 = 14.720 10, Sắt chữ H150x150x7x10; Sắt chữ H175x8x11 (L=12m) SS400 = 14.720 11, Sắt chữ H200x200x8x12; Sắt H250 x 9x14 ; (L=12m) SS400 = 14.820 12, Sắt chữ H300x300x10x15; Sắt H400x13x21 ; (L=12m) SS400 = 14.920 [B]E/[U] SẮT HỘP ĐEN + HỘP KẼM + SẮT ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM[/U][/B] 1, Sắt hộp đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1đến 1,4ly) (L=6m) SS400 = 14.480 2, Sắt hộp đen 40x40; 50x50; 100x100 (1.8 đến 4ly) (L=6m) SS400 = 14.340 3, Sắt hộp đen 20x40; 25x50; 30x60 (từ 1đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.480 4, Sắt hộp đen 40x80; 50x100 (dày từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.380 5, Sắt hộp đen 100x150;150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.350 6, Sắt hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1 đến 1,5 ly) (L=6m) SS400 = 15.440 7, Hộp kẽm 40x40; 50x50; 100x100 (1,8ly đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 15.350 8, Hộp kẽm 20x40; 25x50; 30x60 (dày 1 ly đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 15.440 9, Hộp kẽm 50x100; 100x100 (dày 2,5 ly đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 10, Hộp kẽm 100x150; 150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 11, Sắt ông đen A50; A60; A76; A90 (từ 2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 15.350 12, Sắt ống đen A110; A130; A150 (dày 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.150 13, Ống kẽm D50A; D60A; D76A; D90A ( đến 2 ly) (L=6m) SS400 = 15.590 14, Ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2.5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 15, Ống kẽm D110; D130; D150A; D170 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 16, Phụ kiện cho sắt ống (Tê + Co + Cút + Ống nối.) (Theo yêu cầu) = Liên hệ [B]G/[U] SẮT TẤM + SẮT CHỐNG TRƯỢT + SẮT BẢN MÃ + SẮT DẸT[/U][/B] 1, Sắt tôn tấm từ 2(mm) đến 5 (mm) China + Japan (1,5mx6m) Q235 = 12.690 2, Sắt tôn tấm từ 6(mm) đến 10(mm) China + Japan (1,5mx6m) Q235 = 12.430 3, Sắt tôn tấm từ 12(mm) đến 18(mm) China + Japan (1,5mx6m) SS40 = 12.480 4, Sắt tôn tấm từ 50 (mm) đến 200 (mm) China + Jap (1,5mx6m) Q235 = 12.880 5, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (2mm ≤ T ≤5mm) ; (L=Theo yêu cầu) Q235 = 13.690 6, Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm); (L=Theo yêu cầu)Q235 = 13.795 7, Sắt Lập là cán nóng 30mm (dày từ 2 đến 9mm) ; (L=Theo y/cầu) = 13.730 8, Sắt Lập là cán nóng 40mm (dày từ 2 đến 11 mm) (L=Theo y/cầu) = 13.730 9, Sắt Lập là cán nóng 50mm (dày từ 3 đến 15mm) (L=Theo y/cầu) = 13.630 10, Sắt Lập là cán nóng 60mm (dày từ 4 đến 16mm) (L=Theo y/cầu) = 13.630 11, Sắt bản mã cắt từ tấm (2mm ≤ T ≤5mm) (L=Theo yêu cầu) Q235 = 14.350 12, Sắt bản mã cắt từ tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm)(L=Theo yêu cầu) Q235 = 14.250 13, Sắt chống trượt từ 2(mm) đến 5(mm) China (L=1,5mx6m) S400 = 13.550 14, Bulon móng+Bulong mạ kẽm+Tizen(d10 đến d30) (Theo y/cầu) = Liên hệ 15, Tôn lợp mạ mầu 0,4 ly x1.080 (Cắt theo kích thước yêu cầu) = 67.000 16, Tôn úp nóc mạ mầu 0,4 ly (R=30x30, chiều dài theo yêu cầu) = 26.000 17, Sơn bề mặt sắt (Đánh rỉ+Sơn chống rỉ+ Sơn Mầu); (Theo y/cầu) = 1.100 18, Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép (Hình+Kết cấu); (Theo y/cầu) = 6.450 [B]*[U]GHI CHÚ[/U]:[/B] + Bảng báo giá sắt [B]Bán Buôn[/B], cung cấp cho [B]Đại Lý[/B], các [B]Dự Án[/B], các [B]Công Trình[/B] có hiệu lực từ ngày 01/10/2019. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới. [LIST] [*]Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT và vận chuyển (Có [B]triết khấu[/B] cho từng đơn hàng). [*]Cung cấp đầy đủ [B]chứng chỉ chất lượng[/B] (Co, Cq của hàng nhập khẩu) khi giao hàng. [*]Công ty có [B]xe vận chuyển[/B] (từ 5 đến 35 tấn); Xe Cẩu tự hành; Cần cẩu để hạ hang tại Chân [/LIST] công trường hoặc tại kho của bên mua. [LIST] [*]Công ty nhận tất cả các đơn hàng [B][I]“[U]Cắt theo quy cách[/U]”[/I][/B] của tất cả các chủng loại sắt. [*]Công ty nhận: Phun bi; Khoan & đột lỗ; Uốn vòm thép hộp, ống; Gia công kết cấu. [*]Khách hàng liên hệ trực tiếp với Công ty Việt Cường: [/LIST] * [B][U]Mr. Việt[/U][/B] (PGĐ) [B][U]0912.925.032[/U][/B] / [B][U]0904.099.863[/U][/B] / [B][U]038.454.6668[/U] + ([U]ZALO[/U]: 038.454.6668)[/B] * Điện thoại CĐ/ FAX: 0208.3763.353 --- [B][U]Email/ FB[/U][/B]: [email]jscvietcuong@gmail.com[/email][/FONT][/SIZE] [ATTACH type="full" alt="1214"]1214[/ATTACH] [ATTACH type="full" alt="1215"]1215[/ATTACH] [ATTACH type="full" alt="1216"]1216[/ATTACH] [ATTACH type="full" alt="1218"]1218[/ATTACH] [ATTACH type="full" alt="1219"]1219[/ATTACH] [SIZE=3][FONT=times new roman]Tag: [I]Giá sắt thép mới nhất tại thành phố Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Báo giá sắt xây dựng tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10/2019. Bảng giá sắt thép mới nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Địa chỉ công ty bán thép làm cột điện, xà sứ điện tại tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng báo giá sắt thép (Cập nhật ngày 01/10/2019) tại Tỉnh Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Danh bạ Công ty bán sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá bán buôn sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá Đại Lý sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Báo giá đại lý sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Nhà phân phối sắt thép cấp 1 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Địa chi công ty bán sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Công ty chuyên bán thép làm cột điện, làm xà sứ tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Nhà cung cấp thép làm cột điện tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Đại lý chuyên cung cấp sắt thép làm kết cấu tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá thép hình (V; U; I; H; L); thép tấm; thép hộp; thép ống; thép dẹt; thép vuông đặc tại Tỉnh Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Sầm Sơn tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thị xã Bỉm Sơn tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Bá Thước tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Cẩm Thủy Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Đông Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hà Trung Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hoằng Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Lang Chánh Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Mường Lát Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Nga Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Ngọc Lặc Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Như Thanh Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Như Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Nông Cống Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thạch Thành Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thiệu Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thọ Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thường Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tĩnh Gia Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Triệu Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Vĩnh Lộc Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Yên Định Tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019.[/I][/FONT][/SIZE] [/QUOTE]
Preview
Tên
Mã xác nhận
Thành phố biển của Thanh Hóa là thành phố nào? (viết liền không dấu)
Gửi trả lời
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
(Giá Sắt Thép) Giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Thanh Hóa tháng 10 năm 2019.
Top