Menu
Danh mục
TIN TUYỂN DỤNG - VIỆC LÀM
Kỹ thuật
Cơ khí, kỹ thuật
Điện - Điện tử
Thợ tay nghề cao
Kinh doanh
Kinh doanh, Thị trường
Bán hàng, Showroom
Hành chính - Văn phòng
Kế toán - Tài chính
Hành chính - Nhân sự
Luật - Pháp lý
IT & Công nghệ
IT phần mềm
SEO, Marketing
IT phần cứng
Ngoại ngữ - Nước ngoài - FDI
Xuất nhập khẩu
Phiên dịch - Biên dịch
Trung tâm ngoại ngữ
Xuất khẩu lao động
Du lịch & Ăn nghỉ
Nhà hàng - Khách sạn
Bar - Cafe - Karaoke
Tuyển dụng khác
Y tế - Giáo dục
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý - Điều hành
Bảo vệ - Vệ sĩ - An ninh
Tài xế, giao nhận
Xây dựng, giao thông
Tạp vụ, Giúp việc
Nông, Lâm, Ngư nghiệp
Làm thêm, Part-time
Lao động phổ thông
Trung tâm việc làm
Tìm việc làm
Tư vấn việc làm
Giới thiệu việc làm
CỘNG ĐỒNG THANH HÓA ONLINE
Ảnh - Video
Tin tức Thanh Hóa
KKT Nghi Sơn
Du lịch - Khám phá
Dự án - Quy hoạch
Đất & Người
Đặc sản Xứ Thanh
Nhà xe, máy bay, tàu
Trung tâm mua sắm
Tìm đồ thất lạc
Sinh tố Rau Má
Người xa xứ
Hỏi - Đáp
Tản mạn
Người đẹp Xứ Thanh
Ý tưởng kinh doanh
Hội nhóm - Club
Chưa phân loại
Khách vãng lai
Bài viết vi phạm
BQT ThanhHoaOnline
MUA BÁN - RAO VẶT
Điện thoại - Máy tính - Hitech
Điện thoại & Phụ kiện
Máy tính & Phụ kiện
Máy tính bảng
Sim số đẹp
Camera - Máy ảnh - Thiết bị giám sát
Game - Soft - Web
Máy văn phòng
Viễn thông - Mạng
Đồ công nghệ
Dịch vụ khác
Địa điểm - Dịch vụ
Nhà hàng - Trung tâm sự kiện
Bar - Coffee - Karaoke
Bệnh viện - Phòng khám
Ẩm thực - Ăn nhậu
Vui chơi - Giải trí
DV Cưới - Studio
Event - Sự kiện
Câu lạc bộ - Hội nhóm
Nhà nghỉ - Khách sạn
Dịch vụ tài chính
Địa điểm -DV khác
Nhà - Đất - Xây dựng
Mua - Bán nhà đất
Thuê - Cho thuê
Sang nhượng
Nội - Ngoại thất
Vật liệu Xây dựng
Thiết kế - Thi công
Chợ xe - Máy công trình
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Xe tải
Máy công trình
Phụ tùng - Sửa chữa
Cho thuê xe
Thời trang & Làm đẹp
Thời trang Nữ
Thời trang Nam
Đầm bầu - Mẹ & Bé
Phụ kiện thời trang
Đồ trang sức
Nước hoa - Mỹ phẩm
Salon - Spa
Sản phẩm khác
Thị trường tổng hợp
Y tế - Sức khỏe
Quảng cáo - In ấn
Máy móc - Thiết bị
Vận tải - Tháo dỡ
Thực phẩm - Đồ uống
Thú nuôi - Cây cảnh
Văn phòng phẩm
Vật phẩm - Quà tặng
Chợ tổng hợp
Đấu thầu - Đấu giá
Đại lý - Nhà phân phối
Điện máy - Gia dụng
Rao vặt ngoại tỉnh
GIÁO DỤC - TUYỂN SINH
Tin tuyển sinh
Cơ sở đào tạo
Home
Diễn đàn
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Có gì mới
Tin mới đăng
Tài nguyên mới
Bài viết trang cá nhân mới
Hoạt động mới nhất
Tài nguyên
Đánh giá mới nhất
Tìm kiếm tài nguyên
Thành viên
Truy cập gần đây
Bài viết trang cá nhân mới
Tìm bài viết trang cá nhân
Thanh Hóa Projects & Developments
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
By:
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Lưu ý đọc kỹ
nội quy
trước khi đăng bài để tránh bị bannick, xóa bài. Xem
hướng dẫn đăng bài
và tính năng
UP tin
miễn phí
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Địa chỉ đại lý cấp 1 bán sắt thép tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
Trả lời vào chủ đề
Nội dung
<p>[QUOTE="thepthainguyen, post: 140286, member: 23271"]</p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI SẮT THÉP VIỆT CƯỜNG</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>BẢNG GIÁ SẮT THÉP THÁNG 6 NĂM 2022 TẠI TỈNH THANH HÓA.</u></strong></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong></strong><em>(Báo giá đại lý bán buôn “<strong>Cấp 1</strong>”tại Nam Định, Cập nhật ngày 13/6/2022)</em></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>A- THÉP XÂY DỰNG CÁC LOẠI </u></strong> <em>(Mác CB300; CB400; CB500 – Dự án, Dân dụng)</em></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Việt Sing = 16.800</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Hòa Phát = 17.065</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr 40;11,7m) Thái Nguyên = 17.015</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (Mác CB300; CB240) Việt Sing = 16.620</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (Mác CB300; CB240) Hòa Phát = 16.900</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (CB300 và CB240) Thái Nguyên = 16.800</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB400 - CB500; L=11,7m) Việt Sing = 16.900</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB400; CB500;L=11,7m) Hòa Phát = 17.215</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Thép xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB400;CB500; 11,7m) Thái Nguyên = 17.165</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>B- THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP TRÒN ĐẶC</u></strong> <em>(Mác SS400; A36; CB240 – Mạ kẽm)</em></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Thép vuông 14<em>14 đặc; vuông 16</em>16 đặc; vuông 12*12 (Mác SS400; L=6m) = 18.935</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Thép vuông 10<em>10 đặc; vuông 18</em>18 đặc; vuông 20*20 (Mác SS400,L= 6m) = 18.985</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Thép vuông 15<em>15 đặc; vuông 22</em>22 đặc; vuông 25*25 (Mác SS400; L=6m) = 19.250</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Thép tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18; d20 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 18.735</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Thép tròn đặc d22; d25; d28; d30; d32; d36 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 18.535</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Thép tròn đặc d19; d24; d27; d34; d40; d42 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 18.800</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Thép tròn đặc d40; d50; d60; d76; d90; d100; d120; d200 (Mác SC45; L=6m) = 20.910</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Thép dẹt cắt từ thép tấm 3.0<em>50; 4</em>40; 4<em>50; 5</em>50; 6<em>50; 8</em>50; 10<em>20; 10</em>50 = 21.850</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Thép dẹt cán nóng dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 16,0 ly (SS400) = 18.950</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>C- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH</u></strong> <em>(Mác CT3; SS400; SS540 – Mạ kẽm nhúng nóng)</em></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Thép góc v40<em>40</em>3; v40<em>40</em>4; v50<em>50</em>3.; v50<em>50</em>4; v50<em>50</em>5; <strong><em>v63<em>63</em>6</em></strong> = 17.655</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Thép góc v45<em>45</em>5; <strong><em>v50<em>50</em>6</em></strong>; v65<em>65</em>8; <strong><em>v75<em>75</em>9</em></strong>; v30<em>30</em>3; <strong><em>v90<em>90</em>10</em></strong> = 17.955</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Thép góc v60<em>60</em>4; v60<em>60</em>5; <strong><em>v60<em>60</em>6</em></strong>.; v63<em>63</em>5; v65<em>65</em>5; v65<em>65</em>6 = 17.655</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Thép góc v70<em>70</em>5; v70<em>70</em>6; <strong><em>v70<em>70</em>7</em></strong>.; v75<em>75</em>5; v75<em>75</em>6; v75<em>75</em>7 = 17.655</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Thép góc v80<em>80</em>6; v80<em>80</em>7; v80<em>80</em>8; v90<em>90</em>6; v90<em>90</em>7.; <strong><em>v90<em>90</em>9</em></strong> = 17.655</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Thép góc v100<em>100</em>10; v100<em>100</em>8.0; v100<em>100</em>7; v120<em>120</em>8; v120*10 = 17.655</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Thép góc v100<em>100</em>12; v130<em>130</em>15; v125<em>125</em>9; v125<em>125</em>10;v130*15 = 19.650</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Thép góc v125<em>125</em>9; <strong><em>v125<em>125</em>10</em></strong>; v125<em>125</em>12; v130<em>130</em>14; v80*10. = 19.650</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Thép góc <strong><em>v120<em>120</em>12</em></strong>; v120<em>10; v130</em>130<em>9; v130</em>130<em>10; <strong><em>v130</em>130*12</strong></em>= 18.450</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Thép góc <strong><em>v150<em>150</em>10</em></strong>; <strong><em>v150<em>150</em>12</em></strong>;v150<em>150</em>15 (Mác SS400;mác A36)= 20.050</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Thép góc <strong><em>v175<em>175</em>12</em></strong>; v175<em>175</em>15; v200<em>200</em>15; v200<em>20; v200</em>2*25 = 20.390</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">12, Thép góc v100<em>100</em>10; v120<em>120</em>8; v120<em>120</em>10; v120*12 (<strong>Mác SS540</strong>) = 18.990</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">13, Thép góc v125<em>125</em>9; v125<em>125</em>10; v125<em>125</em>12; v130*14 (<strong>Mác SS540</strong>) = 19.990</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">14, Thép góc v130<em>130</em>9; v130<em>130</em>10; v130<em>130</em>12; v130*15 (<strong>Mác SS540</strong>) = 18.990</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">15, Thép góc v150<em>150</em>10; v150<em>150</em>12;v150<em>150</em>15; v130*15(<strong>Mác SS540</strong>) = 20.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">16, Thép góc v175<em>175</em>12;v175<em>175</em>15; v200<em>200</em>15; v200*20(<strong>Mác SS540</strong>) = 21.090</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>D- THÉP HÌNH CHỮ U – I – H</u></strong> <em>(Mác CT3; SS400; A36 – Mạ kẽm nhúng nóng)</em></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Thép u65<em>3; <strong><em>u80</em>40<em>4</em></strong>; u80</em>40<em>3.5; u100</em>46*4.5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 18.050</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Thép u120<em>52</em>4.8; thép u140<em>58</em>4.9; u160<em>64</em>5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 17.865</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Thép u200<em>73</em>7.0; thép u250<em>80</em>9.0; u300<em>90</em>9*13 (Mác SS 400; L=12m) = 20.750</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Thép <strong><em>u100<em>48</em>5</em></strong>; thép <strong><em>u150<em>75</em>6.5<em>10</em></em></strong><em>; u250</em>90*9 (Mác SS400; L=6, 12m) = 20.750</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Thép i100<em>55</em>4.5; thép i120<em>64</em>4.8; thép i150<em>75</em>5*7 (SS400; L=6m & 12m) = 18.350</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Thép i200<em>100</em>5.5<em>8; i300</em>150<em>6</em>9; i400<em>200</em>8*13 (SS400; L=6m và12m) = 21.150</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Thép <strong><em>i194<em>150</em>6<em>9</em></em></strong><em>; thép i198</em>99<em>4.5</em>7; i248<em>124</em>5*8 (Mác SS400; L12m) = 21.750</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Thép i298<em>149</em>5<em>8; thép i346</em>174.6<em>9; i396</em>199<em>7</em>11 (Mác SS400; L12m) = 21.750</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Thép H100<em>100</em>6<em>8; thép <strong><em>H125</em>125<em>6.5</em>9</strong></em>; H150<em>7</em>10 (Mác SS400;L12m) = 21.850</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Thép H300<em>300</em>10<em>14; H350</em>350<em>12</em>19; H400<em>400</em>13*21 (SS400;L12m) = 23.545</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>E- THÉP HỘP – THÉP ỐNG</u></strong> <em>(Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Đức, Phú Đức, 190…)</em></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Hộp thép đen 14<em>14; hộp 16</em>16; hộp 20<em>20; hộp 13</em>26 (Dày 1 ly đến 2 ly) = 22.850</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Hộp thép đen 30<em>30; hộp 40</em>40; hộp 50<em>50; hộp 60</em>60 (Dày 1.2ly đến 2ly) = 22.650</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Hộp thép đen 20<em>20; 20</em>40; 25<em>25; 25</em>50; 30<em>30; 30</em>60 (Chiều dày 1,4ly) = 23.450</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Hộp thép đen 40<em>40; 40</em>80; 50<em>50; 50</em>100; 100<em>100; 13</em>26 (Dày 1,40 ly) = 23.450</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Hộp thép đen 40<em>40; 40</em>80; 50<em>50; 50</em>100; 60*60 (Dày từ 2.0 ly đến 4 ly) = 22.450</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Hộp thép đen 200<em>200; 150</em>150; 120<em>120; 90</em>90; 75*75 (Dày 2 đến 4,5 ly) = 25.780</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Hộp thép đen 120<em>60; 75</em>150; 100<em>150; 100</em>200; 75*75 (Dày 2 đến 4,5ly) = 25.780</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Hộp kẽm 20<em>20; 20</em>40; 25<em>25; 25</em>50; 30<em>30; 30</em>60; 40*40 (Dày 1,1-2 ly) = 23.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Hộp kẽm 50<em>50; 50</em>100; 100<em>100; 40</em>80; 75*75 (Dày từ 1.4 ly đến 2.0 ly) = 23.350</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Hộp kẽm 200<em>200; 200</em>100; 150<em>100; 150</em>75; 120*60 (Dày 2ly đến 5 ly) = 25.980</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Ông thép đen hàn phi 21; 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90 (Dày từ 1,2 ly đến 2 ly) = 23.650</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">12, Ống thép đen hàn phi 114; 141; 168; 219; 268; 329 (Dày từ 2.0 ly đến 5 ly) = 23.350</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">13, Ông thép đúc D50; D60; D90; D100; D110; D125; D150; D200 (Đến 12 ly)= 26.960</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">14, Ống kẽm phi 21.2; 26.5; 33.5; 42.1; 48.3; 59.9; 75.6; 88.3 (Dày 1 đến 2 ly) = 23.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">15, Ống kẽm nhúng nóng D90; D110; D141; D168; D219; D329 (Độ đến 5 ly) = 27.955</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">16, Phụ kiện: Nối ống;Cút góc,chếch;Bịt đầu ống hộp;Khóa ống thép (Các loại)=Liên hệ</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>F- THÉP XÀ GỒ CHỮ U – CHỮ C – CHỮ L</u></strong> <em>(Sản xuất theo chiều dài yêu cầu – Mạ kẽm)</em></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Thép L50<em>100; L75</em>150; <strong><em>L80<em>100</em></em></strong><em>; L100</em>150; L100*200 (Dày 3 đến 10 ly) = 22.220</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Thép xà gồ U100<em>50; U150</em>50; U150<em>30; <strong><em>U180</em>50</strong></em>; U200*60 (Đến 8.0 ly) = 22.220</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Thép xà gồ C100<em>50</em>20; C150<em>30</em>20; C160<em>50</em>20; C200<em>50</em>20 (đến5 ly) = 22.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Xà gồ chữ L mạ kẽm L50; L50<em>100; L75</em>150; L70<em>100; L80</em>100 (đến 8ly) = 22.950</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Xà gồ mạ kẽm U100; U150; U160; <strong><em>U180</em></strong>; U200; <strong><em>U250</em></strong>; U300 (Dày đến 5ly) = 23.330</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Xà gồ mạ kẽm C100; C120; C150; C160; C180; C200; <strong><em>C220</em></strong> (Dày đến 5 ly) = 23.330</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>G - THÉP TẤM-THÉP BẢN MÃ-TÔN CHỐNG TRƯỢT-TÔN MẠ</u></strong> <em>(SX theo Y/C)</em></span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly (Q235; SS400 - Cắt theo quy cách) = 21.550</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Bản mã, mặt bích cắt từ tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly;16 ly = 21.900</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Tôn nhám, tôn chống trượt dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly (Cắt quy cách) = 21.950</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Tôn mạ mầu 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến 11 sóng)=89.000 đến 125.000</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Tôn mạ kẽm 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến11 sóng) =98.000 đến 135.000</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Tôn úp nóc; Tôn thưng; Tôn phẳng mạ màu; Phụ kiện bắn tôn – Liên hệ để có báo giá.</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Sơn tĩnh điện thép hộp, thép ống, thép V, U, I; Cấu kiện đã gia công: 5.500 đến 8.500</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép Hộp, Ống, Cấu kiện đã gia công: 7.500 đến 12.500</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Mạ kẽm nhúng nóng Thép: Vuông đặc, Tròn đặc, Dẹt và V; U; I : từ 5.500 đến 8.800</span></span></p><p><span style="color: rgb(0, 0, 0)"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>*GHI CHÚ:</u></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="color: rgb(0, 0, 0)">- Đơn g</span>iá trên chưa bao gồm thuế VAT, chỉ bán buôn (Đơn từ 3 tấn trở lên) cho các <strong><u>Dự Án</u></strong>; các <strong><u>Công Trình</u></strong>; các <strong><u>Đại Lý</u></strong> - Cửa Hàng kinh doanh Thép; các Đơn vị <strong><u>Sản xuất Kết Cầu</u></strong> Sản xuất Cơ Khí. Báo giá có hiệu lực từ Ngày 13/6/2022, hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Cung cấp đầy đủ: <strong><u>Chứng chỉ chất lượng</u></strong>; CO – CQ; Hóa đơn GTGT khi giao hàng.</li> <li data-xf-list-type="ul">Có <strong><u>Xe vận chuyển</u></strong> 5 tấn, xe Sơ Mi, xe Cẩu vận chuyển đến chân công trường hoặc kho bên mua (Có <em>xe cầu- Hạ hàng</em> tại kho hoặc chân công trường bên mua)</li> <li data-xf-list-type="ul">Công ty nhận đơn đặt hàng “<strong><u>Cắt theo quy cách</u></strong>”; Đơn “Sản xuất, gia công dầm thép, nhà tiền chế” và các hạng mục gia công Cơ khí trong các dự án, các công trình khu vực <strong><u>Thanh Hóa</u></strong>.</li> <li data-xf-list-type="ul">Địa chỉ công ty: <strong><u>Điện thoại (Zalo) :</u></strong> <strong><u>0912 925 032</u> / <u>0384 546 668</u></strong> / <strong><u>0904 099 863</u></strong> <strong><em><u>(Mr. Việt)</u></em></strong></li> </ul><p>Trụ sở và Ba Hàng kho hàng 1: tại phường, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">Kho hàng tại hà Nội: phường Đức Giang, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>“Quý khách hàng <u>LƯU SỐ ĐIỆN THOẠI</u> và <u>LIÊN HỆ</u> để nhận báo giá”</strong></span></p><p><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong>***</strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></p><p>[ATTACH=full]3267[/ATTACH][ATTACH=full]3268[/ATTACH][ATTACH=full]3269[/ATTACH][ATTACH=full]3270[/ATTACH]</p><p><em><span style="font-family: 'times new roman'">Tags: Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt thép uy tín tại Thanh Hóa năm 2022. Giá thép phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 25, 28, 30, 32 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp Lễ Môn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tại khu công nghiệp Lễ Môn Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Giá thép v150, v130, v125, v120, v100, v90, v80 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp ĐÌnh Hương Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Đình Hương Thanh Hóa. Giá thép u300, u250, u200, u160, u150, u140, u120, u100, u80 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất tại khu công nghiệp Bỉm Sơn năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Bỉm Sơn Thanh Hóa. Giá thép i194, i198, i244, i296, i346, i396 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất tại khu công nghiệp Lam Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Lam Sơn Thanh Hóa. Giá thép vuông 20 đặc, vuông 25 đặc tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất tại khu công nghiệp Thạch Quảng tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Thạch Quảng Thanh Hóa. Giá thép vuông 16 đặc, thép vuông 14 đặc tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp Bãi Chành Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Bãi Chành Thanh Hóa. Giá thép góc L150, V130, V125, V120, V100, V90, V80 tháng 6 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp Ngọc Lặc Thanh Hóa năm , v2, v022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Bãi Chành Thanh Hóa. Giá thép v75, v70, v65, v63, v60, v50 mạ kẽm tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Giá sắt tại khu công nghiệp Nghi Sơn Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt mạ kẽm nhúng nóng tại Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất thành phố Thanh Hóa năm 2022. Giá thép xây dựng tháng 6 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt thép uy tín tại Thanh Hóa năm 2022. Giá hộp kẽm 25, 50, 30, 60, 40, 80, 100, 120, 150, 200, 250, 300 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Giá sắt tại Sầm Sơn Thanh Hóa tháng 6 năm 2022.</span></em></p><p>[/QUOTE]</p>
[QUOTE="thepthainguyen, post: 140286, member: 23271"] [COLOR=rgb(0, 0, 0)][FONT=times new roman]CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI SẮT THÉP VIỆT CƯỜNG [B][U]BẢNG GIÁ SẮT THÉP THÁNG 6 NĂM 2022 TẠI TỈNH THANH HÓA.[/U] [I] [/I][/B][I](Báo giá đại lý bán buôn “[B]Cấp 1[/B]”tại Nam Định, Cập nhật ngày 13/6/2022)[/I] [B][U]A- THÉP XÂY DỰNG CÁC LOẠI [/U][/B] [I](Mác CB300; CB400; CB500 – Dự án, Dân dụng)[/I] 1, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Việt Sing = 16.800 2, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr40; L=11,7m) Hòa Phát = 17.065 3, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr 40;11,7m) Thái Nguyên = 17.015 4, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (Mác CB300; CB240) Việt Sing = 16.620 5, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (Mác CB300; CB240) Hòa Phát = 16.900 6, Thép cuộn vằn, tròn trơn D8; Ø6 và Ø8 (CB300 và CB240) Thái Nguyên = 16.800 7, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB400 - CB500; L=11,7m) Việt Sing = 16.900 8, Thép xây dựng Ø10 đến Ø36 (Mác CB400; CB500;L=11,7m) Hòa Phát = 17.215 9, Thép xây dựng phi 10 đến 36 (Mác CB400;CB500; 11,7m) Thái Nguyên = 17.165 [B][U]B- THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP TRÒN ĐẶC[/U][/B] [I](Mác SS400; A36; CB240 – Mạ kẽm)[/I] 1, Thép vuông 14[I]14 đặc; vuông 16[/I]16 đặc; vuông 12*12 (Mác SS400; L=6m) = 18.935 2, Thép vuông 10[I]10 đặc; vuông 18[/I]18 đặc; vuông 20*20 (Mác SS400,L= 6m) = 18.985 3, Thép vuông 15[I]15 đặc; vuông 22[/I]22 đặc; vuông 25*25 (Mác SS400; L=6m) = 19.250 4, Thép tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18; d20 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 18.735 5, Thép tròn đặc d22; d25; d28; d30; d32; d36 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 18.535 6, Thép tròn đặc d19; d24; d27; d34; d40; d42 (Mác CB240; SS400; L=6-8,6m) = 18.800 7, Thép tròn đặc d40; d50; d60; d76; d90; d100; d120; d200 (Mác SC45; L=6m) = 20.910 8, Thép dẹt cắt từ thép tấm 3.0[I]50; 4[/I]40; 4[I]50; 5[/I]50; 6[I]50; 8[/I]50; 10[I]20; 10[/I]50 = 21.850 9, Thép dẹt cán nóng dày 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 16,0 ly (SS400) = 18.950 [B][U]C- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH[/U][/B] [I](Mác CT3; SS400; SS540 – Mạ kẽm nhúng nóng)[/I] 1, Thép góc v40[I]40[/I]3; v40[I]40[/I]4; v50[I]50[/I]3.; v50[I]50[/I]4; v50[I]50[/I]5; [B][I]v63[I]63[/I]6[/I][/B] = 17.655 2, Thép góc v45[I]45[/I]5; [B][I]v50[I]50[/I]6[/I][/B]; v65[I]65[/I]8; [B][I]v75[I]75[/I]9[/I][/B]; v30[I]30[/I]3; [B][I]v90[I]90[/I]10[/I][/B] = 17.955 3, Thép góc v60[I]60[/I]4; v60[I]60[/I]5; [B][I]v60[I]60[/I]6[/I][/B].; v63[I]63[/I]5; v65[I]65[/I]5; v65[I]65[/I]6 = 17.655 4, Thép góc v70[I]70[/I]5; v70[I]70[/I]6; [B][I]v70[I]70[/I]7[/I][/B].; v75[I]75[/I]5; v75[I]75[/I]6; v75[I]75[/I]7 = 17.655 5, Thép góc v80[I]80[/I]6; v80[I]80[/I]7; v80[I]80[/I]8; v90[I]90[/I]6; v90[I]90[/I]7.; [B][I]v90[I]90[/I]9[/I][/B] = 17.655 6, Thép góc v100[I]100[/I]10; v100[I]100[/I]8.0; v100[I]100[/I]7; v120[I]120[/I]8; v120*10 = 17.655 7, Thép góc v100[I]100[/I]12; v130[I]130[/I]15; v125[I]125[/I]9; v125[I]125[/I]10;v130*15 = 19.650 8, Thép góc v125[I]125[/I]9; [B][I]v125[I]125[/I]10[/I][/B]; v125[I]125[/I]12; v130[I]130[/I]14; v80*10. = 19.650 9, Thép góc [B][I]v120[I]120[/I]12[/I][/B]; v120[I]10; v130[/I]130[I]9; v130[/I]130[I]10; [B][I]v130[/I]130*12[/B][/I][B][/B]= 18.450 10, Thép góc [B][I]v150[I]150[/I]10[/I][/B]; [B][I]v150[I]150[/I]12[/I][/B];v150[I]150[/I]15 (Mác SS400;mác A36)= 20.050 11, Thép góc [B][I]v175[I]175[/I]12[/I][/B]; v175[I]175[/I]15; v200[I]200[/I]15; v200[I]20; v200[/I]2*25 = 20.390 12, Thép góc v100[I]100[/I]10; v120[I]120[/I]8; v120[I]120[/I]10; v120*12 ([B]Mác SS540[/B]) = 18.990 13, Thép góc v125[I]125[/I]9; v125[I]125[/I]10; v125[I]125[/I]12; v130*14 ([B]Mác SS540[/B]) = 19.990 14, Thép góc v130[I]130[/I]9; v130[I]130[/I]10; v130[I]130[/I]12; v130*15 ([B]Mác SS540[/B]) = 18.990 15, Thép góc v150[I]150[/I]10; v150[I]150[/I]12;v150[I]150[/I]15; v130*15([B]Mác SS540[/B]) = 20.550 16, Thép góc v175[I]175[/I]12;v175[I]175[/I]15; v200[I]200[/I]15; v200*20([B]Mác SS540[/B]) = 21.090 [B][U]D- THÉP HÌNH CHỮ U – I – H[/U][/B] [I](Mác CT3; SS400; A36 – Mạ kẽm nhúng nóng)[/I] 1, Thép u65[I]3; [B][I]u80[/I]40[I]4[/I][/B]; u80[/I]40[I]3.5; u100[/I]46*4.5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 18.050 2, Thép u120[I]52[/I]4.8; thép u140[I]58[/I]4.9; u160[I]64[/I]5 (Mác SS400; L=6m; 12m) = 17.865 3, Thép u200[I]73[/I]7.0; thép u250[I]80[/I]9.0; u300[I]90[/I]9*13 (Mác SS 400; L=12m) = 20.750 4, Thép [B][I]u100[I]48[/I]5[/I][/B]; thép [B][I]u150[I]75[/I]6.5[I]10[/I][/I][/B][I]; u250[/I]90*9 (Mác SS400; L=6, 12m) = 20.750 5, Thép i100[I]55[/I]4.5; thép i120[I]64[/I]4.8; thép i150[I]75[/I]5*7 (SS400; L=6m & 12m) = 18.350 6, Thép i200[I]100[/I]5.5[I]8; i300[/I]150[I]6[/I]9; i400[I]200[/I]8*13 (SS400; L=6m và12m) = 21.150 7, Thép [B][I]i194[I]150[/I]6[I]9[/I][/I][/B][I]; thép i198[/I]99[I]4.5[/I]7; i248[I]124[/I]5*8 (Mác SS400; L12m) = 21.750 8, Thép i298[I]149[/I]5[I]8; thép i346[/I]174.6[I]9; i396[/I]199[I]7[/I]11 (Mác SS400; L12m) = 21.750 9, Thép H100[I]100[/I]6[I]8; thép [B][I]H125[/I]125[I]6.5[/I]9[/B][/I][B][/B]; H150[I]7[/I]10 (Mác SS400;L12m) = 21.850 10, Thép H300[I]300[/I]10[I]14; H350[/I]350[I]12[/I]19; H400[I]400[/I]13*21 (SS400;L12m) = 23.545 [B][U]E- THÉP HỘP – THÉP ỐNG[/U][/B] [I](Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Đức, Phú Đức, 190…)[/I] 1, Hộp thép đen 14[I]14; hộp 16[/I]16; hộp 20[I]20; hộp 13[/I]26 (Dày 1 ly đến 2 ly) = 22.850 2, Hộp thép đen 30[I]30; hộp 40[/I]40; hộp 50[I]50; hộp 60[/I]60 (Dày 1.2ly đến 2ly) = 22.650 3, Hộp thép đen 20[I]20; 20[/I]40; 25[I]25; 25[/I]50; 30[I]30; 30[/I]60 (Chiều dày 1,4ly) = 23.450 4, Hộp thép đen 40[I]40; 40[/I]80; 50[I]50; 50[/I]100; 100[I]100; 13[/I]26 (Dày 1,40 ly) = 23.450 5, Hộp thép đen 40[I]40; 40[/I]80; 50[I]50; 50[/I]100; 60*60 (Dày từ 2.0 ly đến 4 ly) = 22.450 6, Hộp thép đen 200[I]200; 150[/I]150; 120[I]120; 90[/I]90; 75*75 (Dày 2 đến 4,5 ly) = 25.780 7, Hộp thép đen 120[I]60; 75[/I]150; 100[I]150; 100[/I]200; 75*75 (Dày 2 đến 4,5ly) = 25.780 8, Hộp kẽm 20[I]20; 20[/I]40; 25[I]25; 25[/I]50; 30[I]30; 30[/I]60; 40*40 (Dày 1,1-2 ly) = 23.550 9, Hộp kẽm 50[I]50; 50[/I]100; 100[I]100; 40[/I]80; 75*75 (Dày từ 1.4 ly đến 2.0 ly) = 23.350 10, Hộp kẽm 200[I]200; 200[/I]100; 150[I]100; 150[/I]75; 120*60 (Dày 2ly đến 5 ly) = 25.980 11, Ông thép đen hàn phi 21; 27; 34; 42; 50; 60; 76; 90 (Dày từ 1,2 ly đến 2 ly) = 23.650 12, Ống thép đen hàn phi 114; 141; 168; 219; 268; 329 (Dày từ 2.0 ly đến 5 ly) = 23.350 13, Ông thép đúc D50; D60; D90; D100; D110; D125; D150; D200 (Đến 12 ly)= 26.960 14, Ống kẽm phi 21.2; 26.5; 33.5; 42.1; 48.3; 59.9; 75.6; 88.3 (Dày 1 đến 2 ly) = 23.550 15, Ống kẽm nhúng nóng D90; D110; D141; D168; D219; D329 (Độ đến 5 ly) = 27.955 16, Phụ kiện: Nối ống;Cút góc,chếch;Bịt đầu ống hộp;Khóa ống thép (Các loại)=Liên hệ [B][U]F- THÉP XÀ GỒ CHỮ U – CHỮ C – CHỮ L[/U][/B] [I](Sản xuất theo chiều dài yêu cầu – Mạ kẽm)[/I] 1, Thép L50[I]100; L75[/I]150; [B][I]L80[I]100[/I][/I][/B][I]; L100[/I]150; L100*200 (Dày 3 đến 10 ly) = 22.220 2, Thép xà gồ U100[I]50; U150[/I]50; U150[I]30; [B][I]U180[/I]50[/B][/I][B][/B]; U200*60 (Đến 8.0 ly) = 22.220 3, Thép xà gồ C100[I]50[/I]20; C150[I]30[/I]20; C160[I]50[/I]20; C200[I]50[/I]20 (đến5 ly) = 22.550 4, Xà gồ chữ L mạ kẽm L50; L50[I]100; L75[/I]150; L70[I]100; L80[/I]100 (đến 8ly) = 22.950 5, Xà gồ mạ kẽm U100; U150; U160; [B][I]U180[/I][/B]; U200; [B][I]U250[/I][/B]; U300 (Dày đến 5ly) = 23.330 6, Xà gồ mạ kẽm C100; C120; C150; C160; C180; C200; [B][I]C220[/I][/B] (Dày đến 5 ly) = 23.330 [B][U]G - THÉP TẤM-THÉP BẢN MÃ-TÔN CHỐNG TRƯỢT-TÔN MẠ[/U][/B] [I](SX theo Y/C)[/I] 1, Tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly (Q235; SS400 - Cắt theo quy cách) = 21.550 2, Bản mã, mặt bích cắt từ tôn tấm 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly;16 ly = 21.900 3, Tôn nhám, tôn chống trượt dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly (Cắt quy cách) = 21.950 4, Tôn mạ mầu 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến 11 sóng)=89.000 đến 125.000 5, Tôn mạ kẽm 0.3 ly; 0.35 ly; 0.4 ly; 0.45 ly; 0.5 ly (4 đến11 sóng) =98.000 đến 135.000 6, Tôn úp nóc; Tôn thưng; Tôn phẳng mạ màu; Phụ kiện bắn tôn – Liên hệ để có báo giá. 7, Sơn tĩnh điện thép hộp, thép ống, thép V, U, I; Cấu kiện đã gia công: 5.500 đến 8.500 8, Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép Hộp, Ống, Cấu kiện đã gia công: 7.500 đến 12.500 9, Mạ kẽm nhúng nóng Thép: Vuông đặc, Tròn đặc, Dẹt và V; U; I : từ 5.500 đến 8.800 [B][U]*GHI CHÚ:[/U][/B][/FONT][/COLOR] [FONT=times new roman][COLOR=rgb(0, 0, 0)]- Đơn g[/COLOR]iá trên chưa bao gồm thuế VAT, chỉ bán buôn (Đơn từ 3 tấn trở lên) cho các [B][U]Dự Án[/U][/B]; các [B][U]Công Trình[/U][/B]; các [B][U]Đại Lý[/U][/B] - Cửa Hàng kinh doanh Thép; các Đơn vị [B][U]Sản xuất Kết Cầu[/U][/B] Sản xuất Cơ Khí. Báo giá có hiệu lực từ Ngày 13/6/2022, hết hiệu lực khi có thông báo giá mới. [LIST] [*]Cung cấp đầy đủ: [B][U]Chứng chỉ chất lượng[/U][/B]; CO – CQ; Hóa đơn GTGT khi giao hàng. [*]Có [B][U]Xe vận chuyển[/U][/B] 5 tấn, xe Sơ Mi, xe Cẩu vận chuyển đến chân công trường hoặc kho bên mua (Có [I]xe cầu- Hạ hàng[/I] tại kho hoặc chân công trường bên mua) [*]Công ty nhận đơn đặt hàng “[B][U]Cắt theo quy cách[/U][/B]”; Đơn “Sản xuất, gia công dầm thép, nhà tiền chế” và các hạng mục gia công Cơ khí trong các dự án, các công trình khu vực [B][U]Thanh Hóa[/U][/B]. [*]Địa chỉ công ty: [B][U]Điện thoại (Zalo) :[/U][/B] [B][U]0912 925 032[/U] / [U]0384 546 668[/U][/B] / [B][U]0904 099 863[/U][/B] [B][I][U](Mr. Việt)[/U][/I][/B] [/LIST] Trụ sở và Ba Hàng kho hàng 1: tại phường, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Kho hàng tại hà Nội: phường Đức Giang, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. [B]“Quý khách hàng [U]LƯU SỐ ĐIỆN THOẠI[/U] và [U]LIÊN HỆ[/U] để nhận báo giá”[/B][/FONT] [B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B][B]***[/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B] [ATTACH type="full" alt="3267"]3267[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="3268"]3268[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="3269"]3269[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="3270"]3270[/ATTACH] [I][FONT=times new roman]Tags: Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt thép uy tín tại Thanh Hóa năm 2022. Giá thép phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 25, 28, 30, 32 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp Lễ Môn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tại khu công nghiệp Lễ Môn Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Giá thép v150, v130, v125, v120, v100, v90, v80 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp ĐÌnh Hương Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Đình Hương Thanh Hóa. Giá thép u300, u250, u200, u160, u150, u140, u120, u100, u80 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất tại khu công nghiệp Bỉm Sơn năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Bỉm Sơn Thanh Hóa. Giá thép i194, i198, i244, i296, i346, i396 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất tại khu công nghiệp Lam Sơn Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Lam Sơn Thanh Hóa. Giá thép vuông 20 đặc, vuông 25 đặc tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất tại khu công nghiệp Thạch Quảng tỉnh Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Thạch Quảng Thanh Hóa. Giá thép vuông 16 đặc, thép vuông 14 đặc tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp Bãi Chành Thanh Hóa năm 2022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Bãi Chành Thanh Hóa. Giá thép góc L150, V130, V125, V120, V100, V90, V80 tháng 6 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất khu công nghiệp Ngọc Lặc Thanh Hóa năm , v2, v022. Giá sắt tháng 6 năm 2022 tại khu công nghiệp Bãi Chành Thanh Hóa. Giá thép v75, v70, v65, v63, v60, v50 mạ kẽm tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Giá sắt tại khu công nghiệp Nghi Sơn Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Địa chỉ bán sắt mạ kẽm nhúng nóng tại Thanh Hóa năm 2022. Địa chỉ bán sắt thép lớn nhất rẻ nhất thành phố Thanh Hóa năm 2022. Giá thép xây dựng tháng 6 năm 2022 tại Thanh Hóa. Địa chỉ bán sắt thép uy tín tại Thanh Hóa năm 2022. Giá hộp kẽm 25, 50, 30, 60, 40, 80, 100, 120, 150, 200, 250, 300 tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022. Giá sắt tại Sầm Sơn Thanh Hóa tháng 6 năm 2022.[/FONT][/I] [/QUOTE]
Preview
Tên
Mã xác nhận
Thành phố biển của Thanh Hóa là thành phố nào? (viết liền không dấu)
Gửi trả lời
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Địa chỉ đại lý cấp 1 bán sắt thép tại Thanh Hóa tháng 6 năm 2022.
Top