Menu
Danh mục
TIN TUYỂN DỤNG - VIỆC LÀM
Kỹ thuật
Cơ khí, kỹ thuật
Điện - Điện tử
Thợ tay nghề cao
Kinh doanh
Kinh doanh, Thị trường
Bán hàng, Showroom
Hành chính - Văn phòng
Kế toán - Tài chính
Hành chính - Nhân sự
Luật - Pháp lý
IT & Công nghệ
IT phần mềm
SEO, Marketing
IT phần cứng
Ngoại ngữ - Nước ngoài - FDI
Xuất nhập khẩu
Phiên dịch - Biên dịch
Trung tâm ngoại ngữ
Xuất khẩu lao động
Du lịch & Ăn nghỉ
Nhà hàng - Khách sạn
Bar - Cafe - Karaoke
Tuyển dụng khác
Y tế - Giáo dục
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý - Điều hành
Bảo vệ - Vệ sĩ - An ninh
Tài xế, giao nhận
Xây dựng, giao thông
Tạp vụ, Giúp việc
Nông, Lâm, Ngư nghiệp
Làm thêm, Part-time
Lao động phổ thông
Trung tâm việc làm
Tìm việc làm
Tư vấn việc làm
Giới thiệu việc làm
CỘNG ĐỒNG THANH HÓA ONLINE
Ảnh - Video
Tin tức Thanh Hóa
KKT Nghi Sơn
Du lịch - Khám phá
Dự án - Quy hoạch
Đất & Người
Đặc sản Xứ Thanh
Nhà xe, máy bay, tàu
Trung tâm mua sắm
Tìm đồ thất lạc
Sinh tố Rau Má
Người xa xứ
Hỏi - Đáp
Tản mạn
Người đẹp Xứ Thanh
Ý tưởng kinh doanh
Hội nhóm - Club
Chưa phân loại
Khách vãng lai
Bài viết vi phạm
BQT ThanhHoaOnline
MUA BÁN - RAO VẶT
Điện thoại - Máy tính - Hitech
Điện thoại & Phụ kiện
Máy tính & Phụ kiện
Máy tính bảng
Sim số đẹp
Camera - Máy ảnh - Thiết bị giám sát
Game - Soft - Web
Máy văn phòng
Viễn thông - Mạng
Đồ công nghệ
Dịch vụ khác
Địa điểm - Dịch vụ
Nhà hàng - Trung tâm sự kiện
Bar - Coffee - Karaoke
Bệnh viện - Phòng khám
Ẩm thực - Ăn nhậu
Vui chơi - Giải trí
DV Cưới - Studio
Event - Sự kiện
Câu lạc bộ - Hội nhóm
Nhà nghỉ - Khách sạn
Dịch vụ tài chính
Địa điểm -DV khác
Nhà - Đất - Xây dựng
Mua - Bán nhà đất
Thuê - Cho thuê
Sang nhượng
Nội - Ngoại thất
Vật liệu Xây dựng
Thiết kế - Thi công
Chợ xe - Máy công trình
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Xe tải
Máy công trình
Phụ tùng - Sửa chữa
Cho thuê xe
Thời trang & Làm đẹp
Thời trang Nữ
Thời trang Nam
Đầm bầu - Mẹ & Bé
Phụ kiện thời trang
Đồ trang sức
Nước hoa - Mỹ phẩm
Salon - Spa
Sản phẩm khác
Thị trường tổng hợp
Y tế - Sức khỏe
Quảng cáo - In ấn
Máy móc - Thiết bị
Vận tải - Tháo dỡ
Thực phẩm - Đồ uống
Thú nuôi - Cây cảnh
Văn phòng phẩm
Vật phẩm - Quà tặng
Chợ tổng hợp
Đấu thầu - Đấu giá
Đại lý - Nhà phân phối
Điện máy - Gia dụng
Rao vặt ngoại tỉnh
GIÁO DỤC - TUYỂN SINH
Tin tuyển sinh
Cơ sở đào tạo
Home
Diễn đàn
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Có gì mới
Tin mới đăng
Tài nguyên mới
Bài viết trang cá nhân mới
Hoạt động mới nhất
Tài nguyên
Đánh giá mới nhất
Tìm kiếm tài nguyên
Thành viên
Truy cập gần đây
Bài viết trang cá nhân mới
Tìm bài viết trang cá nhân
Thanh Hóa Projects & Developments
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
By:
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Lưu ý đọc kỹ
nội quy
trước khi đăng bài để tránh bị bannick, xóa bài. Xem
hướng dẫn đăng bài
và tính năng
UP tin
miễn phí
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Bảng giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
Trả lời vào chủ đề
Nội dung
<p>[QUOTE="thepthainguyen, post: 147308, member: 23271"]</p><p><span style="font-family: 'times new roman'">CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u><span style="font-size: 15px">BẢNG GIÁ SẮT THÉP TẠI TỈNH THANH HÓA NĂM 2023.</span></u></strong></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">(Bảng giá đại lý cấp 1 tại tỉnh Thanh Hóa, cập nhật ngày 01/01/2023)</span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>I- THÉP XÂY DỰNG </u></strong><em><u>(Mác CB300, CB400, CB500- Dự án / Dân dụng)</u></em></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1- Thép phi 10 đến phi 36 (Mác CB300, Gr 40;L=11,7 m) Việt Sing = 14.575</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2- Thép phi 10 đến phi 36 (Mác CB300, Gr 40; L=11,7m) Hòa Phát = 14.775</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3- Thép phi 10 đến 36 (Mác CB300, Gr 40; L=11,7m) Thái Nguyên = 14.725</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4- Thép phi 10 đến phi 36 (Mác CB400, CB500,L11,7 m) Việt Sing = 14.675</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5- Thép phi 10 đến phi 36 (Mác CB300, CB500, L11,7m) Hòa Phát = 14.890</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6- Thép phi 10 đến phi 36 (Mác CB400, CB500;11,7m) Thái Nguyên= 14.825</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">7- Thép cuộn trơn, cuộn vằn phi 6, phi 8 (CB240, CB300) Việt Sing = 14.665</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">8- Thép cuộn trơn, cuộn vằn phi 6, phi 8 (CB240, CB300) Hòa Phát = 14.800</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">9- Thép cuộn trơn, cuộn vằn phi 6, phi 8 (CB240,CB3) Thái Nguyên = 14.715</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>II- THÉP VUÔNG ĐẶC – TRÒN ĐẶC – THÉP DẸT </u></strong><em><u>(SS400, CT3, C45)</u></em></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1- Thép vuông đặc 12<em>12, 14</em>14, 16*16 (Mác SS400, CB240, L=6m) = 16.895</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2- Thép vuông đặc 20<em>20, 15</em>15, 10*10 (Mác SS400, CB240, L=6m) = 17.255</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3- Thép tròn đặc phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24 (Mác SS400,CB240) = 16.995</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4- Thép tròn đặc phi 25, 28, 30, 32, 35, 36, 40, 42 (Mác SS400,CB240) = 16.895</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5- Thép tròn đặc phi 19, 27, 34, 40, 50, 60, 76, 90, 100, 120 (Mác C45) = 19.450</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6- Thép dẹt cắt từ thép tấm dày 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly (SS400) = 17.240</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>III – THÉP GÓC ĐỀU CẠNH </u></strong><em><u>(SS540, SS400, A36-Có hàng mạ kẽm nhúng nóng)</u></em></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1- Thép góc v50<em>5, v50</em>4, <strong>v60<em>6</em></strong><em>, v60</em>5, v60<em>4, <strong>v63</strong></em><strong>6</strong>, v63*5 (SS400) = 15.880</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2- Thép góc v30<em>3, <strong>v45</strong></em><strong>4</strong>., v50<em>6, v75</em>8, <strong>v75<em>9</em></strong><em>, <strong>v90</strong></em><strong>10</strong> (Mác SS400.) = 16.250</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3- Thép góc v65<em>5, v65</em>6, v70<em>5, v70</em>6, v70<em>7, v75</em>5, v75*7 (SS400) = 15.650</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4- Thép góc v80<em>6, v80</em>7, v80<em>8, v90</em>6, v90<em>7, v90</em>8, v90*9 (SS400) = 15.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5- Thép góc v100<em>100</em>7, thép v100<em>100</em>8, thép v100<em>100</em>10, (SS400) = 15.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6- Thép góc v120<em>120</em>8, thép v120<em>120</em>10, thép v120<em>120</em>12(SS400) = 17.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">7- Thép v125<em>125</em>9, v125<em>125</em>10, v125<em>125</em>12, v125* (Mác SS400) = 18.550</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">8- Thép v130<em>130</em>9, v130<em>130</em>10, v130<em>12, v130</em>15,0 (Mác SS400) = 17.770</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">9- Thép góc v150<em>150</em>10; v150<em>150</em>12; v150<em>150</em>15,0<strong>(Mác SS400)</strong> = 18.550</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">10- Thép v175<em>12; v175</em>15, v200<em>15, v200</em>20, v200*25(Mác SS400) = 20.220</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">11- Thép góc v120<em>8, v120</em>10, v120<em>12.0, v100</em>100*10 <strong>(Mác SS540)</strong> = 18.450</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">12- Thép góc v125<em>9, v125</em>10, v125<em>12, v130</em>130*16. <strong>(Mác SS540)</strong> = 18.850</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">13- Thép góc v130<em>130</em>9, v130<em>10, v130</em>12, v130*13. <strong>(Mác SS540)</strong> =18.450</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">14- Thép góc v150<em>150</em>10, v150<em>150</em>12, v150<em>150</em>15 <strong>(Mác SS540</strong> = 19.300</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">15- Thép góc v175<em>12, v175</em>15,v200<em>15, v200</em>20, v200*25(SS540) = 20.500</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">16- Thép góc v100<em>100</em>12, v130<em>130</em>14, v130<em>130</em>16<strong>(Mác SS540)</strong> = 18.950</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>IV- THÉP CHỮ U, I, H </u></strong><em><u>(Hàng trong nước/ Nhập khẩu - Có hàng mạ kẽm)</u></em></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1- Thép chữ u65<em>30, thép u80</em>40<em>4, chữ u100</em>46<em>4.5, u120</em>52*4.8 = 15.745</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2- Thép u140<em>58</em>4.9, thép u160<em>64</em>5<em>8.4, thép u200</em>76*5.2 (SS4) = 16.455</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3- Thép chữ u180<em>70</em>5.1,thép u200<em>80</em>7.5, u250<em>78</em>7, u250<em>80</em>9 = 18.845</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4- Thép u300<em>85</em>7, thép chữ u300<em>90</em>9<em>13.0, thép u400</em>100*10.5 = 19.550</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5- Thép chữ u100x50x5, thép chữ u150x75x6.5x9, thép U200<em>73</em>7 = 18.290</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6- Thép i100<em>55</em>4.5<em>7.2, thép i120</em>64<em>4.8</em>7.3, thép i150<em>75</em>5*7 = 15.950</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">7- Thép i194<em>150</em>6<em>9, thép i198</em>99<em>4.5</em>7.0, thép i248<em>124</em>5*8.0 = 19.350</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">8- Thép i200<em>100</em>5.5<em>8, thép i300</em>150<em>6.5</em>9,thép i400<em>200</em>8*13 = 18.660</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">9- Thép i298<em>149</em>5.5<em>8, thép i346</em>174<em>6</em>9.0, thép i396<em>199</em>7*11 = 19.550</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">10- Thép H100<em>100</em>6<em>8, thép H150</em>150<em>7</em>, thép H200<em>200</em>8*12. = 19.850</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">11- Thép H250<em>250</em>9<em>14, thép H300</em>300<em>10</em>15, thépH350<em>12</em>19 = 19.850</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>V- THÉP HỘP – THÉP ỐNG </u></strong><em><u>(Thép ống hộp đen + Ống hộp Mạ kẽm)</u></em></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1- Thép hộp đen 16<em>16, 20</em>20, 25<em>25, 30</em>30, 40*40 (1 ly đến 1,6 ly) = 17.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2- Thép hộp đen 30<em>30, 40</em>40, 50<em>50,60</em>60, 100*100 (1,8 ly trở lên) = 17.450</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3- Thép hộp đen 120<em>120, 150</em>150, 200<em>200, 75</em>75 (từ 2 đến 4.5 ly) = 18.650</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4- Thép hộp đen 13<em>26, 20</em>40, 25<em>50, 30</em>60, 40*80 (từ 1 đến 1,6 ly) = 17.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5- Thép hộp đen 25<em>50, 30</em>60, 40<em>80, 50</em>100, 60*120 (1,8 ly trở lên) = 17.450</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6- Thép hộp đen 100<em>150, 100</em>200, 150<em>200, 200</em>200 (2,5 ly trở lên) = 18.650</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">7- Hộp kẽm 16<em>16, 20</em>20, 25<em>25, 30</em>30, 40<em>40, 50</em>50 (1 đến 1,6 ly) = 17.720</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">8- Hộp kẽm 100<em>150, 120</em>120, 150<em>150, 200</em>100, 200*200 (đến 4li) = 21.330</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">9- Hộp kẽm 25<em>50, 30</em>60, 40<em>80, 50</em>100, 100*100 (dày 2. ly trở lên) = 17.550</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">10- Ống thép đen phi 21, 33.5, 42.2, 48.1, 59.9, 75.6, 88.3 (đến 1,60 ly) = 17.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">11- Ống thép đen phi 59.9, 75.6, 88.3, 113.5, 126.8, 141 (dày đến 4 ly) = 18.550</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">12- Ống thép đen phi 105, 114, 141, 168, 219, 268, 329 (dày đến 5. ly) = 18.850</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">13- Ống thép đúc D50, D65, D80, D90, D100, D125, D150, D200 (10li)= 23.600</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">14- Ống kẽm phi 33.5, 42.2. 48.1, 59.9, 75.6, 88.3, 113.5(dày đến 1,6 ly)= 17.720</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">15- Ống kẽm nhúng nóng D80, D90, D100, D125, D150, D200 (đến 5li)= 23.600</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">16- Phụ kiện ống, phụ kiện hộp các loại: Đầu bịt, cút, góc, chếch các loại (Liên hệ)</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>VI- THÉP XÀ GỒ: C, U, L LỆCH DẬP NGUỘI </u></strong><em><u>(Có hàng mạ kẽm nhúng nóng)</u></em></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1- Thép xà gồ đen C100, C150, C180, C220, C250, C300 (dày đến 5 ly) = 16.980</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2- Thép xà gồ đen U75, U90, U110, U150, U180, U220, U250 (đến 5 ly)= 16.780</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3- Thép góc lệch L60, L80, L100, L110, L140, L160, L180 (đến 5.0 ly) = 16.660</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4- Xà gồ mạ kẽm C100, C125, C150, C180, C200, C250 (dày đến 5 ly) = 18.500</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5- Xà gồ mạ kẽm U90, U100, U110, U130, U150, U180, U300 (đến 5li) = 18.300</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6- Góc lệch mạ kẽm chữ L80, L100, L110, L140, L160, L180 (đến 5 ly) = 18.050</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>VII – TÔN TẤM, BẢN MÃ, TÔN NHÁM, TÔN MẠ MẦU, SƠN, MẠ KẼM</u></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1- Tôn tấm cắt theo quy cách dày 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 2.8 ly, 3.8 ly, 4.8 ly = 16.650</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2- Tôn tấm cắt theo quy cách 6 ly, 7,0 ly, 8 ly, 10 ly, 5.8 ly, 7.8 ly, 9.8 ly = 16.450</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3- Tôn tấm cắt theo quy cách dày 11.8 ly, 12 ly, 14 ly; 16 ly; 18 ly, 20 ly = 16.750</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4- Tôn chống trượt cắt theo quy cách dày 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 10 ly = 16.500</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5- Thép bản mã – Mặt bích cắt từ tôn tấm dày 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly = 16.950</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6- Tôn màu xanh, màu đỏ dày từ 0.3 ly, 0.35 ly, 0.4 ly, 0.45 ly= 95.000 đến 125.000</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">7- Tôn xốp 3 lớp dày từ 0.3 ly, 0.35 ly, 0.4 ly, 0.45 ly, 0.5 ly = 105.000 đến 149.000</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">8- Sơn tĩnh điện các loại thép hộp,thép ống, xà gồ,vuông tròn đặc = 6.000 đến 8.800</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">9- Mạ kẽm nhúng nóng thép vuông đặc, tròn đặc, thép V, U, I, H = 5.500 đến 8.200</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">10- Mạ kẽm nhúng nóng thép hộp, thép ống, thép xà gồ các loại = 7.500 đến 12.500</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">11- Mạ điện phân các loại thép V, U, I, thép tấm, thép dẹt, vuông = 3.000 đến 4.500</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>*Ghi chú:</u></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">1- Bảng báo giá có hiệu lực từ ngày 01/01/2023. Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT. Có triết khấu thanh toán, triết khấu sản lượng và hoa hồng cho đơn hàng có khối lượng nhiều.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">2- Có đầy đủ <strong>Chứng chỉ chất lượng</strong> và <strong>Hóa đơn GTGT.</strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">3- Có <strong><u>xe vận chuyển</u></strong> đến kho hoặc chân công trình bên mua (Có ô tô có cẩu để hạ hàng).</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">4- Nhận <strong><u>cắt theo quy cách</u></strong> các loại thép trên theo yêu cầu hoặc theo bản vẽ.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">5- Nhận <strong><u>gia công</u></strong> cơ khí, chế tạo nhà tiền chế. <strong><u>Sơn</u></strong> và <strong><u>Mạ kẽm nhúng nóng</u></strong> – <strong><u>Mạ điện phân</u></strong> các loại thép chưa gia công và <strong><u>Kết cấu thép</u></strong> đã gia công.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">6- Liên hệ 24/7: <strong><u><span style="font-size: 18px">Mr Việt : 0912 925 032 / 0384 546 668 / 0904 099 863.</span></u></strong> </span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">“Rất mong Quý khách hàng LƯU SỐ điện thoại và liên hệ để nhận báo giá tốt nhất tại thời điểm của Công ty chúng tôi “</span></p><p>[ATTACH=full]3885[/ATTACH][ATTACH=full]3886[/ATTACH][ATTACH=full]3887[/ATTACH][ATTACH=full]3888[/ATTACH][ATTACH=full]3890[/ATTACH]</p><p><span style="color: rgb(84, 172, 210)"><span style="font-family: 'times new roman'"><em><span style="font-size: 12px">Tags: Danh sách các công ty bán sắt thép tại Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép xây dựng năm 2023 tại tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt phi 8, phi 10, phi 12, phi 14, phi 16, phi 18 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép phi 20, phi 22, phi 25, phi 28, phi 32 CB400, CB500 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép Hòa Phát năm 2023 tại tỉnh Thanh Hóa. Giá thép phi 10, phi 12, phi 14, phi 16, phi 18, phi 20 mác CB400 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Tải báo giá sắt thép mới nhất năm 2023 tại tỉnh Thanh Hóa. Giá thép Thái Nguyên tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt vuông 20 đặc, vuông 18 đặc, vuông 16 đặc tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán sắt vuông đặc có chứng chỉ chất lượng tại Thanh Hóa năm 2023. Giá thép vuông 15 đặc, vuông 14 đặc, vuông 12 đặc, vuông 10 đặc tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép vuông 20 đặc, 16 đặc, 15 đặc, 14 đặc đặc mạ kẽm nhúng nóng tại Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán thép tròn đặc có chứng chỉ tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt tròn đặc phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 27, 30 mác SS400 mác C45 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép tròn trơn phi 10, 12, 14, 16, 18, 20 mạ kẽm nhúng nóng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán sắt hình V; U; I; H uy tín giá rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt v40, v50, v60, v63, v65, v70, v75, v80 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép v100, v120, v125, v130, v150, v175, v200 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép v3, v4, v5, v6, v63, v65, v7, v75 mạ kẽm nhúng nóng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt u65, u80, u100; u120, u140, u150, u160, u200, u300 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép U100<em>50</em>5, thép U150<em>75</em>6.5<em>10, thép U200</em>73<em>7 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép chữ i100, i120, i150, i200, i250, i300, i350, i400 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt i194</em>150<em>6</em>9, i198<em>99</em>4.5<em>7, i248</em>124<em>5</em>8, i298<em>149</em>5.5<em>8, i346</em>174<em>6</em>9, i396<em>199</em>7<em>11 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép chữ H100, H125, H150, H200, H250, H300, H350 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép u65, u80, u100, u120, u150, i100, i120, h100, h125 mạ kẽm nhúng nóng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán sắt hộp bán sắt ống lớn nhất rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt hộp vuông 20, 25, 30, 40, 50, 60, 75, 100, 120, 150, 200 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá hộp kẽm 20</em>40, 25<em>50, 30</em>60, 40<em>80, 50</em>100 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép hộp đen 100<em>50, 130</em>60, 150<em>100, 200</em>150, 200*100 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá ống thép D50, D60, D65, D80, D90, D100, D125, D150, D200, D250, D300 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá ống kẽm phi 21.2, 25.6, 33.5, 42.2, 48.1, 59.9, 75.6, 88.3 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt ống phi 60, 76, 90, 105, 114, 141, 168, 219, 329 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán thép xà gồ chữ C chữ U chữ L lệch dập nguội tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt xà gồ C100, C150, C180, C220, C250, C300 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá xà gồ mạ kẽm U90, U110, U130, U150, U180, U220, U240, U280 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép V lệch V75, V80, V100, V110, V140, V160, V180, V220, V250, V300 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán thép tấm lớn nhất rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá tôn tấm dày 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 14 ly, 16 ly, 20 ly tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt bản mã sắt mặt bích dày 4 li, 5 li, 6 li, 7 li, 8 li, 9 li, 10 li, 11 li, 13 li, 15 li tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép tấm dày 2.8 ly, 3.8 ly, 4.8 ly, 5.8 ly, 7.8 ly, 9.8 ly, 11.8 ly tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá tôn 0.3 ly, 0.35 ly, 0.4 ly, 0.45 ly, 0.5 ly màu xanh màu đỏ tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá tôn xốp 0.3 ly, 0.35 ly, 0.4 ly, 0.45 ly tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Tên công ty sản xuất kết cấu thép, gia công cơ khí tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ đại lý bán sắt thép cung cấp cho các dự án các công trình vốn ngân sách nhà nước tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép xây dựng mác CB400 mác CB500 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại thành phố Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại thành phố Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép tại thành phố Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các đại lý cửa hàng bán sắt thép tại thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Cẩm Thủy tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép tại huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các công ty các đại lý bán sắt thép tại huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Lang Chánh tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép uy tín tại huyện Lang Chánh tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Mường Lát tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Mường Lát tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ doanh nghiệp cửa hàng bán sắt thép tại huyện Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Như Thanh tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Như Thanh tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Như Xuân tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty cửa hàng bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Như Xuân tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp cửa hàng bán sắt thép tại huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép tại huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép tại huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép uy tín tại huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các công ty bán sắt thép tại huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty cửa hàng bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín tại huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt thép tại huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép tại huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép tại huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Lễ Môn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Lễ Môn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Đình Hương Tây Bắc Ga tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép tại khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Hoàng Long tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Hoàng Long tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép tại khu công nghiệp Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Lam Sơn Sao Vàng tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín tại khu công nghiệp Lam Sơn Sao Vàng tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Thạch Quảng tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ đại lý công ty bán sắt thép tại khu công nghiệp Thạch Quảng tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Bãi Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công tybans sắt thép uy tín giá rẻ nhất khu công nghiệp Bãi Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép tại khu công nghiệp Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Hà Trung tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty cửa hàng bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Hà Trung tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Vân Du Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín tại khu công nghiệp Vân Du Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Như Thanh tỉnh Thanh Hóa.</span></em></span></span></p><p>[/QUOTE]</p>
[QUOTE="thepthainguyen, post: 147308, member: 23271"] [FONT=times new roman]CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG [B][U][SIZE=4]BẢNG GIÁ SẮT THÉP TẠI TỈNH THANH HÓA NĂM 2023.[/SIZE][/U][/B][/FONT] [SIZE=4][FONT=times new roman](Bảng giá đại lý cấp 1 tại tỉnh Thanh Hóa, cập nhật ngày 01/01/2023)[/FONT][/SIZE] [FONT=times new roman][B][U]I- THÉP XÂY DỰNG [/U][/B][I][U](Mác CB300, CB400, CB500- Dự án / Dân dụng)[/U][/I] 1- Thép phi 10 đến phi 36 (Mác CB300, Gr 40;L=11,7 m) Việt Sing = 14.575 2- Thép phi 10 đến phi 36 (Mác CB300, Gr 40; L=11,7m) Hòa Phát = 14.775 3- Thép phi 10 đến 36 (Mác CB300, Gr 40; L=11,7m) Thái Nguyên = 14.725 4- Thép phi 10 đến phi 36 (Mác CB400, CB500,L11,7 m) Việt Sing = 14.675 5- Thép phi 10 đến phi 36 (Mác CB300, CB500, L11,7m) Hòa Phát = 14.890 6- Thép phi 10 đến phi 36 (Mác CB400, CB500;11,7m) Thái Nguyên= 14.825 7- Thép cuộn trơn, cuộn vằn phi 6, phi 8 (CB240, CB300) Việt Sing = 14.665 8- Thép cuộn trơn, cuộn vằn phi 6, phi 8 (CB240, CB300) Hòa Phát = 14.800 9- Thép cuộn trơn, cuộn vằn phi 6, phi 8 (CB240,CB3) Thái Nguyên = 14.715 [B][U]II- THÉP VUÔNG ĐẶC – TRÒN ĐẶC – THÉP DẸT [/U][/B][I][U](SS400, CT3, C45)[/U][/I] 1- Thép vuông đặc 12[I]12, 14[/I]14, 16*16 (Mác SS400, CB240, L=6m) = 16.895 2- Thép vuông đặc 20[I]20, 15[/I]15, 10*10 (Mác SS400, CB240, L=6m) = 17.255 3- Thép tròn đặc phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24 (Mác SS400,CB240) = 16.995 4- Thép tròn đặc phi 25, 28, 30, 32, 35, 36, 40, 42 (Mác SS400,CB240) = 16.895 5- Thép tròn đặc phi 19, 27, 34, 40, 50, 60, 76, 90, 100, 120 (Mác C45) = 19.450 6- Thép dẹt cắt từ thép tấm dày 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly (SS400) = 17.240 [B][U]III – THÉP GÓC ĐỀU CẠNH [/U][/B][I][U](SS540, SS400, A36-Có hàng mạ kẽm nhúng nóng)[/U][/I] 1- Thép góc v50[I]5, v50[/I]4, [B]v60[I]6[/I][/B][I], v60[/I]5, v60[I]4, [B]v63[/B][/I][B]6[/B], v63*5 (SS400) = 15.880 2- Thép góc v30[I]3, [B]v45[/B][/I][B]4[/B]., v50[I]6, v75[/I]8, [B]v75[I]9[/I][/B][I], [B]v90[/B][/I][B]10[/B] (Mác SS400.) = 16.250 3- Thép góc v65[I]5, v65[/I]6, v70[I]5, v70[/I]6, v70[I]7, v75[/I]5, v75*7 (SS400) = 15.650 4- Thép góc v80[I]6, v80[/I]7, v80[I]8, v90[/I]6, v90[I]7, v90[/I]8, v90*9 (SS400) = 15.750 5- Thép góc v100[I]100[/I]7, thép v100[I]100[/I]8, thép v100[I]100[/I]10, (SS400) = 15.750 6- Thép góc v120[I]120[/I]8, thép v120[I]120[/I]10, thép v120[I]120[/I]12(SS400) = 17.750 7- Thép v125[I]125[/I]9, v125[I]125[/I]10, v125[I]125[/I]12, v125* (Mác SS400) = 18.550 8- Thép v130[I]130[/I]9, v130[I]130[/I]10, v130[I]12, v130[/I]15,0 (Mác SS400) = 17.770 9- Thép góc v150[I]150[/I]10; v150[I]150[/I]12; v150[I]150[/I]15,0[B](Mác SS400)[/B] = 18.550 10- Thép v175[I]12; v175[/I]15, v200[I]15, v200[/I]20, v200*25(Mác SS400) = 20.220 11- Thép góc v120[I]8, v120[/I]10, v120[I]12.0, v100[/I]100*10 [B](Mác SS540)[/B] = 18.450 12- Thép góc v125[I]9, v125[/I]10, v125[I]12, v130[/I]130*16. [B](Mác SS540)[/B] = 18.850 13- Thép góc v130[I]130[/I]9, v130[I]10, v130[/I]12, v130*13. [B](Mác SS540)[/B] =18.450 14- Thép góc v150[I]150[/I]10, v150[I]150[/I]12, v150[I]150[/I]15 [B](Mác SS540[/B] = 19.300 15- Thép góc v175[I]12, v175[/I]15,v200[I]15, v200[/I]20, v200*25(SS540) = 20.500 16- Thép góc v100[I]100[/I]12, v130[I]130[/I]14, v130[I]130[/I]16[B](Mác SS540)[/B] = 18.950 [B][U]IV- THÉP CHỮ U, I, H [/U][/B][I][U](Hàng trong nước/ Nhập khẩu - Có hàng mạ kẽm)[/U][/I] 1- Thép chữ u65[I]30, thép u80[/I]40[I]4, chữ u100[/I]46[I]4.5, u120[/I]52*4.8 = 15.745 2- Thép u140[I]58[/I]4.9, thép u160[I]64[/I]5[I]8.4, thép u200[/I]76*5.2 (SS4) = 16.455 3- Thép chữ u180[I]70[/I]5.1,thép u200[I]80[/I]7.5, u250[I]78[/I]7, u250[I]80[/I]9 = 18.845 4- Thép u300[I]85[/I]7, thép chữ u300[I]90[/I]9[I]13.0, thép u400[/I]100*10.5 = 19.550 5- Thép chữ u100x50x5, thép chữ u150x75x6.5x9, thép U200[I]73[/I]7 = 18.290 6- Thép i100[I]55[/I]4.5[I]7.2, thép i120[/I]64[I]4.8[/I]7.3, thép i150[I]75[/I]5*7 = 15.950 7- Thép i194[I]150[/I]6[I]9, thép i198[/I]99[I]4.5[/I]7.0, thép i248[I]124[/I]5*8.0 = 19.350 8- Thép i200[I]100[/I]5.5[I]8, thép i300[/I]150[I]6.5[/I]9,thép i400[I]200[/I]8*13 = 18.660 9- Thép i298[I]149[/I]5.5[I]8, thép i346[/I]174[I]6[/I]9.0, thép i396[I]199[/I]7*11 = 19.550 10- Thép H100[I]100[/I]6[I]8, thép H150[/I]150[I]7[/I], thép H200[I]200[/I]8*12. = 19.850 11- Thép H250[I]250[/I]9[I]14, thép H300[/I]300[I]10[/I]15, thépH350[I]12[/I]19 = 19.850 [B][U]V- THÉP HỘP – THÉP ỐNG [/U][/B][I][U](Thép ống hộp đen + Ống hộp Mạ kẽm)[/U][/I] 1- Thép hộp đen 16[I]16, 20[/I]20, 25[I]25, 30[/I]30, 40*40 (1 ly đến 1,6 ly) = 17.750 2- Thép hộp đen 30[I]30, 40[/I]40, 50[I]50,60[/I]60, 100*100 (1,8 ly trở lên) = 17.450 3- Thép hộp đen 120[I]120, 150[/I]150, 200[I]200, 75[/I]75 (từ 2 đến 4.5 ly) = 18.650 4- Thép hộp đen 13[I]26, 20[/I]40, 25[I]50, 30[/I]60, 40*80 (từ 1 đến 1,6 ly) = 17.750 5- Thép hộp đen 25[I]50, 30[/I]60, 40[I]80, 50[/I]100, 60*120 (1,8 ly trở lên) = 17.450 6- Thép hộp đen 100[I]150, 100[/I]200, 150[I]200, 200[/I]200 (2,5 ly trở lên) = 18.650 7- Hộp kẽm 16[I]16, 20[/I]20, 25[I]25, 30[/I]30, 40[I]40, 50[/I]50 (1 đến 1,6 ly) = 17.720 8- Hộp kẽm 100[I]150, 120[/I]120, 150[I]150, 200[/I]100, 200*200 (đến 4li) = 21.330 9- Hộp kẽm 25[I]50, 30[/I]60, 40[I]80, 50[/I]100, 100*100 (dày 2. ly trở lên) = 17.550 10- Ống thép đen phi 21, 33.5, 42.2, 48.1, 59.9, 75.6, 88.3 (đến 1,60 ly) = 17.750 11- Ống thép đen phi 59.9, 75.6, 88.3, 113.5, 126.8, 141 (dày đến 4 ly) = 18.550 12- Ống thép đen phi 105, 114, 141, 168, 219, 268, 329 (dày đến 5. ly) = 18.850 13- Ống thép đúc D50, D65, D80, D90, D100, D125, D150, D200 (10li)= 23.600 14- Ống kẽm phi 33.5, 42.2. 48.1, 59.9, 75.6, 88.3, 113.5(dày đến 1,6 ly)= 17.720 15- Ống kẽm nhúng nóng D80, D90, D100, D125, D150, D200 (đến 5li)= 23.600 16- Phụ kiện ống, phụ kiện hộp các loại: Đầu bịt, cút, góc, chếch các loại (Liên hệ) [B][U]VI- THÉP XÀ GỒ: C, U, L LỆCH DẬP NGUỘI [/U][/B][I][U](Có hàng mạ kẽm nhúng nóng)[/U][/I] 1- Thép xà gồ đen C100, C150, C180, C220, C250, C300 (dày đến 5 ly) = 16.980 2- Thép xà gồ đen U75, U90, U110, U150, U180, U220, U250 (đến 5 ly)= 16.780 3- Thép góc lệch L60, L80, L100, L110, L140, L160, L180 (đến 5.0 ly) = 16.660 4- Xà gồ mạ kẽm C100, C125, C150, C180, C200, C250 (dày đến 5 ly) = 18.500 5- Xà gồ mạ kẽm U90, U100, U110, U130, U150, U180, U300 (đến 5li) = 18.300 6- Góc lệch mạ kẽm chữ L80, L100, L110, L140, L160, L180 (đến 5 ly) = 18.050 [B][U]VII – TÔN TẤM, BẢN MÃ, TÔN NHÁM, TÔN MẠ MẦU, SƠN, MẠ KẼM[/U][/B] 1- Tôn tấm cắt theo quy cách dày 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 2.8 ly, 3.8 ly, 4.8 ly = 16.650 2- Tôn tấm cắt theo quy cách 6 ly, 7,0 ly, 8 ly, 10 ly, 5.8 ly, 7.8 ly, 9.8 ly = 16.450 3- Tôn tấm cắt theo quy cách dày 11.8 ly, 12 ly, 14 ly; 16 ly; 18 ly, 20 ly = 16.750 4- Tôn chống trượt cắt theo quy cách dày 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 10 ly = 16.500 5- Thép bản mã – Mặt bích cắt từ tôn tấm dày 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly = 16.950 6- Tôn màu xanh, màu đỏ dày từ 0.3 ly, 0.35 ly, 0.4 ly, 0.45 ly= 95.000 đến 125.000 7- Tôn xốp 3 lớp dày từ 0.3 ly, 0.35 ly, 0.4 ly, 0.45 ly, 0.5 ly = 105.000 đến 149.000 8- Sơn tĩnh điện các loại thép hộp,thép ống, xà gồ,vuông tròn đặc = 6.000 đến 8.800 9- Mạ kẽm nhúng nóng thép vuông đặc, tròn đặc, thép V, U, I, H = 5.500 đến 8.200 10- Mạ kẽm nhúng nóng thép hộp, thép ống, thép xà gồ các loại = 7.500 đến 12.500 11- Mạ điện phân các loại thép V, U, I, thép tấm, thép dẹt, vuông = 3.000 đến 4.500 [B][U]*Ghi chú:[/U][/B] 1- Bảng báo giá có hiệu lực từ ngày 01/01/2023. Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT. Có triết khấu thanh toán, triết khấu sản lượng và hoa hồng cho đơn hàng có khối lượng nhiều. 2- Có đầy đủ [B]Chứng chỉ chất lượng[/B] và [B]Hóa đơn GTGT.[/B] 3- Có [B][U]xe vận chuyển[/U][/B] đến kho hoặc chân công trình bên mua (Có ô tô có cẩu để hạ hàng). 4- Nhận [B][U]cắt theo quy cách[/U][/B] các loại thép trên theo yêu cầu hoặc theo bản vẽ. 5- Nhận [B][U]gia công[/U][/B] cơ khí, chế tạo nhà tiền chế. [B][U]Sơn[/U][/B] và [B][U]Mạ kẽm nhúng nóng[/U][/B] – [B][U]Mạ điện phân[/U][/B] các loại thép chưa gia công và [B][U]Kết cấu thép[/U][/B] đã gia công. 6- Liên hệ 24/7: [B][U][SIZE=5]Mr Việt : 0912 925 032 / 0384 546 668 / 0904 099 863.[/SIZE][/U][/B][SIZE=5] [/SIZE] “Rất mong Quý khách hàng LƯU SỐ điện thoại và liên hệ để nhận báo giá tốt nhất tại thời điểm của Công ty chúng tôi “[/FONT] [ATTACH type="full" alt="3885"]3885[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="3886"]3886[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="3887"]3887[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="3888"]3888[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="3890"]3890[/ATTACH] [COLOR=rgb(84, 172, 210)][FONT=times new roman][I][SIZE=3]Tags: Danh sách các công ty bán sắt thép tại Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép xây dựng năm 2023 tại tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt phi 8, phi 10, phi 12, phi 14, phi 16, phi 18 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép phi 20, phi 22, phi 25, phi 28, phi 32 CB400, CB500 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép Hòa Phát năm 2023 tại tỉnh Thanh Hóa. Giá thép phi 10, phi 12, phi 14, phi 16, phi 18, phi 20 mác CB400 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Tải báo giá sắt thép mới nhất năm 2023 tại tỉnh Thanh Hóa. Giá thép Thái Nguyên tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt vuông 20 đặc, vuông 18 đặc, vuông 16 đặc tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán sắt vuông đặc có chứng chỉ chất lượng tại Thanh Hóa năm 2023. Giá thép vuông 15 đặc, vuông 14 đặc, vuông 12 đặc, vuông 10 đặc tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép vuông 20 đặc, 16 đặc, 15 đặc, 14 đặc đặc mạ kẽm nhúng nóng tại Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán thép tròn đặc có chứng chỉ tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt tròn đặc phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 27, 30 mác SS400 mác C45 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép tròn trơn phi 10, 12, 14, 16, 18, 20 mạ kẽm nhúng nóng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán sắt hình V; U; I; H uy tín giá rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt v40, v50, v60, v63, v65, v70, v75, v80 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép v100, v120, v125, v130, v150, v175, v200 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép v3, v4, v5, v6, v63, v65, v7, v75 mạ kẽm nhúng nóng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt u65, u80, u100; u120, u140, u150, u160, u200, u300 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép U100[I]50[/I]5, thép U150[I]75[/I]6.5[I]10, thép U200[/I]73[I]7 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép chữ i100, i120, i150, i200, i250, i300, i350, i400 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt i194[/I]150[I]6[/I]9, i198[I]99[/I]4.5[I]7, i248[/I]124[I]5[/I]8, i298[I]149[/I]5.5[I]8, i346[/I]174[I]6[/I]9, i396[I]199[/I]7[I]11 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép chữ H100, H125, H150, H200, H250, H300, H350 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép u65, u80, u100, u120, u150, i100, i120, h100, h125 mạ kẽm nhúng nóng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán sắt hộp bán sắt ống lớn nhất rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt hộp vuông 20, 25, 30, 40, 50, 60, 75, 100, 120, 150, 200 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá hộp kẽm 20[/I]40, 25[I]50, 30[/I]60, 40[I]80, 50[/I]100 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép hộp đen 100[I]50, 130[/I]60, 150[I]100, 200[/I]150, 200*100 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá ống thép D50, D60, D65, D80, D90, D100, D125, D150, D200, D250, D300 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá ống kẽm phi 21.2, 25.6, 33.5, 42.2, 48.1, 59.9, 75.6, 88.3 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt ống phi 60, 76, 90, 105, 114, 141, 168, 219, 329 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán thép xà gồ chữ C chữ U chữ L lệch dập nguội tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt xà gồ C100, C150, C180, C220, C250, C300 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá xà gồ mạ kẽm U90, U110, U130, U150, U180, U220, U240, U280 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép V lệch V75, V80, V100, V110, V140, V160, V180, V220, V250, V300 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ bán thép tấm lớn nhất rẻ nhất tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá tôn tấm dày 2 ly, 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 14 ly, 16 ly, 20 ly tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt bản mã sắt mặt bích dày 4 li, 5 li, 6 li, 7 li, 8 li, 9 li, 10 li, 11 li, 13 li, 15 li tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép tấm dày 2.8 ly, 3.8 ly, 4.8 ly, 5.8 ly, 7.8 ly, 9.8 ly, 11.8 ly tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá tôn 0.3 ly, 0.35 ly, 0.4 ly, 0.45 ly, 0.5 ly màu xanh màu đỏ tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá tôn xốp 0.3 ly, 0.35 ly, 0.4 ly, 0.45 ly tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Tên công ty sản xuất kết cấu thép, gia công cơ khí tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ đại lý bán sắt thép cung cấp cho các dự án các công trình vốn ngân sách nhà nước tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá thép xây dựng mác CB400 mác CB500 tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại thành phố Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại thành phố Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép tại thành phố Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các đại lý cửa hàng bán sắt thép tại thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại thị xã Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép tại thị xã Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Cẩm Thủy tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Bá Thước tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép tại huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các công ty các đại lý bán sắt thép tại huyện Hà Trung tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép tại huyện Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Lang Chánh tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép uy tín tại huyện Lang Chánh tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Mường Lát tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Mường Lát tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ doanh nghiệp cửa hàng bán sắt thép tại huyện Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Như Thanh tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Như Thanh tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Như Xuân tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty cửa hàng bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Như Xuân tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp cửa hàng bán sắt thép tại huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Quan Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép tại huyện Quan Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép tại huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép uy tín tại huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các công ty bán sắt thép tại huyện Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty cửa hàng bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Thọ Xuân tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín tại huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt thép tại huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại huyện Triệu Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép tại huyện Vĩnh Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép tại huyện Yên Định tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Lễ Môn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Lễ Môn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Đình Hương Tây Bắc Ga tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép tại khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Hoàng Long tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Hoàng Long tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép tại khu công nghiệp Bỉm Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Ngọc Lặc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Lam Sơn Sao Vàng tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín tại khu công nghiệp Lam Sơn Sao Vàng tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Thạch Quảng tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ đại lý công ty bán sắt thép tại khu công nghiệp Thạch Quảng tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Bãi Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công tybans sắt thép uy tín giá rẻ nhất khu công nghiệp Bãi Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty đại lý bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép tại khu công nghiệp Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Hà Trung tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty cửa hàng bán sắt thép uy tín giá rẻ tại khu công nghiệp Hà Trung tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Vân Du Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Địa chỉ công ty bán sắt thép uy tín tại khu công nghiệp Vân Du Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa năm 2023. Giá sắt thép tại khu công nghiệp Như Thanh tỉnh Thanh Hóa.[/SIZE][/I][/FONT][/COLOR] [/QUOTE]
Preview
Tên
Mã xác nhận
Thành phố biển của Thanh Hóa là thành phố nào? (viết liền không dấu)
Gửi trả lời
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Bảng giá sắt thép xây dựng tại tỉnh Thanh Hóa năm 2023.
Top