Menu
Danh mục
TIN TUYỂN DỤNG - VIỆC LÀM
Kỹ thuật
Cơ khí, kỹ thuật
Điện - Điện tử
Thợ tay nghề cao
Kinh doanh
Kinh doanh, Thị trường
Bán hàng, Showroom
Hành chính - Văn phòng
Kế toán - Tài chính
Hành chính - Nhân sự
Luật - Pháp lý
IT & Công nghệ
IT phần mềm
SEO, Marketing
IT phần cứng
Ngoại ngữ - Nước ngoài - FDI
Xuất nhập khẩu
Phiên dịch - Biên dịch
Trung tâm ngoại ngữ
Xuất khẩu lao động
Du lịch & Ăn nghỉ
Nhà hàng - Khách sạn
Bar - Cafe - Karaoke
Tuyển dụng khác
Y tế - Giáo dục
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý - Điều hành
Bảo vệ - Vệ sĩ - An ninh
Tài xế, giao nhận
Xây dựng, giao thông
Tạp vụ, Giúp việc
Nông, Lâm, Ngư nghiệp
Làm thêm, Part-time
Lao động phổ thông
Trung tâm việc làm
Tìm việc làm
Tư vấn việc làm
Giới thiệu việc làm
CỘNG ĐỒNG THANH HÓA ONLINE
Ảnh - Video
Tin tức Thanh Hóa
KKT Nghi Sơn
Du lịch - Khám phá
Dự án - Quy hoạch
Đất & Người
Đặc sản Xứ Thanh
Nhà xe, máy bay, tàu
Trung tâm mua sắm
Tìm đồ thất lạc
Sinh tố Rau Má
Người xa xứ
Hỏi - Đáp
Tản mạn
Người đẹp Xứ Thanh
Ý tưởng kinh doanh
Hội nhóm - Club
Chưa phân loại
Khách vãng lai
Bài viết vi phạm
BQT ThanhHoaOnline
MUA BÁN - RAO VẶT
Điện thoại - Máy tính - Hitech
Điện thoại & Phụ kiện
Máy tính & Phụ kiện
Máy tính bảng
Sim số đẹp
Camera - Máy ảnh - Thiết bị giám sát
Game - Soft - Web
Máy văn phòng
Viễn thông - Mạng
Đồ công nghệ
Dịch vụ khác
Địa điểm - Dịch vụ
Nhà hàng - Trung tâm sự kiện
Bar - Coffee - Karaoke
Bệnh viện - Phòng khám
Ẩm thực - Ăn nhậu
Vui chơi - Giải trí
DV Cưới - Studio
Event - Sự kiện
Câu lạc bộ - Hội nhóm
Nhà nghỉ - Khách sạn
Dịch vụ tài chính
Địa điểm -DV khác
Nhà - Đất - Xây dựng
Mua - Bán nhà đất
Thuê - Cho thuê
Sang nhượng
Nội - Ngoại thất
Vật liệu Xây dựng
Thiết kế - Thi công
Chợ xe - Máy công trình
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Xe tải
Máy công trình
Phụ tùng - Sửa chữa
Cho thuê xe
Thời trang & Làm đẹp
Thời trang Nữ
Thời trang Nam
Đầm bầu - Mẹ & Bé
Phụ kiện thời trang
Đồ trang sức
Nước hoa - Mỹ phẩm
Salon - Spa
Sản phẩm khác
Thị trường tổng hợp
Y tế - Sức khỏe
Quảng cáo - In ấn
Máy móc - Thiết bị
Vận tải - Tháo dỡ
Thực phẩm - Đồ uống
Thú nuôi - Cây cảnh
Văn phòng phẩm
Vật phẩm - Quà tặng
Chợ tổng hợp
Đấu thầu - Đấu giá
Đại lý - Nhà phân phối
Điện máy - Gia dụng
Rao vặt ngoại tỉnh
GIÁO DỤC - TUYỂN SINH
Tin tuyển sinh
Cơ sở đào tạo
Home
Diễn đàn
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Có gì mới
Tin mới đăng
Tài nguyên mới
Bài viết trang cá nhân mới
Hoạt động mới nhất
Tài nguyên
Đánh giá mới nhất
Tìm kiếm tài nguyên
Thành viên
Truy cập gần đây
Bài viết trang cá nhân mới
Tìm bài viết trang cá nhân
Thanh Hóa Projects & Developments
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
By:
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Lưu ý đọc kỹ
nội quy
trước khi đăng bài để tránh bị bannick, xóa bài. Xem
hướng dẫn đăng bài
và tính năng
UP tin
miễn phí
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Bảng giá Sắt Thép (Đại lý cấp 1) tại Thanh Hóa tháng 11 năm 2019.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
Trả lời vào chủ đề
Nội dung
<p>[QUOTE="thepthainguyen, post: 112290, member: 23271"]</p><p><strong><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG</span></span></strong></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong> </strong></span></span><span style="font-size: 18px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>BÁO <u>GIÁ THÉP TẠI TỈNH THANH HÓA THÁNG 11</u> NĂM 2019.</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 18px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong> BÁO <u>GIÁ SẮT TẠI TỈNH THANH HÓA THÁNG 11</u> NĂM 2019. </strong> </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> (Cập nhật giá Đại Lý: Ngày 01/11/2019)</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">TT___________CHỦNG LOẠI_________QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>I -<u> THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT</u></strong> <em>(Thái Nguyên)</em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Thép vuông 10x10 đặc; Thép vuông 12x12 đặc; (L=6m) SS400 = 12.990</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Thép vuông 14x14 đặc; Thép vuông 16x16 đặc; (L=6m) SS400 = 12.990</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Thép vuông 18x18 đặc; Thép vuông 20x20 đặc; (L=6m) SS400 = 13.090</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Thép tròn trơn (D10; D12; D14; D16; D18; D20; (L=6m) SS400 = 13.130</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Thép tròn trơn (D22; D25; D28; D32; D36; D40; (L=6m) SS400 = 13.130</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Thép tròn trơn (D19; D24; D27; D30; D34; D36; (L=6m) SS400 = 13.330</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Thép tròn trơn (D60; D76; D90;D110;D120; D200) (L=6m) C45 = 14.090</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Thép dẹt 30mm & 40mm (dày 2 đến 10 ly) (L= 3 đến 12m) SS400 = 12.990</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Thép dẹt 50mm & 60mm (dày 3 đến 16 ly) (L= 3 đến 12m) SS400 = 12.890</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Dày từ 2 đến 10 mm) (L= Theo yêu cầu) = 12.850</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Thép dẹt cắt từ tôn tấm (10mm đến 20 mm) (L= Theo yêu cầu) = 12.750</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>II <u>– THÉP GÓC ĐỀU CẠNH CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN</u></strong> <em>(Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)</em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Thép góc L30x30x3; L40x40x5; L45x45x5; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Thép góc L40x40x3; L40x40x4; L75x75x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Thép góc L50x50x4; L50x50x5; L50x50x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Thép góc L60x60x4; L60x60x5; L60x60x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.240</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Thép góc L63x63x4; L63x63x5; L63x63x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Thép góc L65x65x5; L65x65x6; L65x65x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Thép góc L70x70x5; L70x70x6; L70x70x7; L70x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Thép góc L75x75x5; L75x75x6; L75x75x7; L75x9; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Thép góc L80x80x6;L80x80x7;L80x80x8; L80x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Thép góc L90x90x6;L90x7;L90x8; L90x9; L90x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Thép góc L100x100x7;L100x8; L100x10; L100x12; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">12, Thép góc L120x120x8; L120x120x10; L120x120x12; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">13, Thép góc L125x125x9; L125x125x10; L125x125x12; (L=6m; 12m) SS400 = 14.440</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">14, Thép góc L130x130x9; L130x10; L130x12l L130x15; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">15, Thép góc L150x150x10; L150x150x12;L150x150x15; (L=12m) SS400 = 15.450</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">16, Thép góc L100x100x10; L100x100x12; L130x15 ; (L=12m) <strong><em><u>SS540</u></em></strong> = 13.780</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">17, Thép góc L120x120x8; L120x120x10; L120x120x12; (L=12m) <strong><em><u>SS540</u></em></strong> = 13.780</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">18, Thép góc L125x125x9; L125x125x10; L125x125x12; (L=12m) <strong><em><u>SS540</u></em></strong> = 14.540</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">19, Thép góc L130x9; L130x10; L130x12; L130x15; (L=12m) <strong><em><u>SS540</u></em></strong> = 13.780</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">20, Thép góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15; (L=12m) <strong><em><u>SS540 </u></em></strong>= 15.650</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">21, Thép góc L175x175x12; L175x175x15; L175x10; (L=12m) <strong><em><u>SS540</u></em></strong> = 17.650</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">22, Thép góc L200x200x15; L200x200x25; L200x25; (L=12m) <strong><em><u>SS540</u></em></strong> = 17.650 </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>III<u> – THÉP CHỮ U + THÉP CHỮ I + THÉP CHỮ H </u></strong><em>(Thái Nguyên, nhập khảu)</em></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Thép U100x46x4.5; Thép U120.52.4.8; (L=6m; 12m) CT38 = 12.750</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Thép U140x58x4.9; Thép U160x64x5; (L=6m, 12m) CT38 = 12.700</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Thép U150x75x6.5; Thép U180x75x5.1; (L=12m) SS400 = 14.390</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Thép U200x76x5.2; Thép U250x78x7; (L=12m) SS400 = 13.850</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Thép U200x80x7x10; Thép U250x80x9; (L=12m) SS400 = 14.450</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.850</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Thép I 150x75x5x7; Thép I 244x124x5.5x8 ; (L=12m) SS400 = 13.850</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Thép I 200x100x5.5x8 ;Thép I 300x150x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.140</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Thép I 350x175x7x11; Thép I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 14.420</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Thép I 350x175x7x11; Thép I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 14.420</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.420</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">12, Thép H150x150x7x10; Thép H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.420</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">13, Thép H250x250x9x14; Thép H300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.520</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>IV <u>– THÉP HỘP ĐEN + HỘP KẼM + THÉP ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM</u></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Hộp thép đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1 đến 1,8ly) (L=6m) SS400 = 14.480</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Hộp thép đen 40x40; 50x50; 100x100 (2 đến 2.3ly) (L=6m) SS400 = 14.240</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Hộp thép đen 20x40; 25x50; 30x60 (từ 1đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.480</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Hộp thép đen 40x80; 50x100 (dày từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.480</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Hộp thép đen 100x150;150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.150</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Thép hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1 đến 1,5 ly) (L=6m) SS400 = 14.240</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Hộp kẽm 40x40; 50x50; 100x100 (1,8ly đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 14.240</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Hộp kẽm 20x40; 25x50; 30x60 (dày 1 ly đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.240</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Hộp kẽm 50x100; 100x100 (dày 2,3 ly đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.260</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Hộp kẽm 100x150; 150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Thép ống đen D50; D60; D76; D90 (từ 2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.250</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">12, Thép ống đen D110; D130; D150 (dày 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 14.250</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">13, Ống kẽm D50A; D60A; D76A; D90A ( đến 2 ly) (L=6m) SS400 = 14.590</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">14, Ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2.5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 21.260</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">15, Ống kẽm D110; D130; D150A; D170 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.260</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">16, Phụ kiện cho sắt ống (Tê + Co + Cút + Ống nối.) (Theo yêu cầu) = Liên hệ</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>V <u>– THÉP TẤM + THÉP BẢN MÃ + THÉP DẸT + THÉP CHỐNG TRƯỢT</u></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">1, Thép tấm cắt quy cách (từ 2mm ≤ T ≤ 5mm); (Theo yêu cầu ) = 12.890</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">2, Thép tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤ 10mm); (Theo yêu cầu ) = 12.790</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">3, Thép tấm cắt quy cách (12mm ≤ T ≤ 20mm); (Theo yêu cầu ) = 12.590</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">4, Thép chống trượt (Tôn nhám) T= 2mm đến 5mm ; (L=1,5mx6m) = 12.650</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">5, Thép chống trượt (Tôn nhám) T=6mm đến 10mm; (L=1,5mx6m) = 12.750</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">6, Thép bản mã cắt từ tôn tấm ( từ 2mm ≤ T ≤ 5mm); SS400 = 13.900</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">7, Thép bán mã cắt từ tôn tấm (từ 6mm ≤ T ≤ 14mm) ; SS400 = 13.800 </span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">8, Thép La (Cán nóng); B=30mm & B=40mm; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 12.990</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">9, Thép La (Cán nóng); B=50mm & B=60mm; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 12.890</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">10, Sơn bề mặt ( Làm sạch + Sơn chống rỉ + Sơn mầu bề mặt) thép các loại = 900</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">11, Mạ kẽm nhúng nóng Thép các loại (Thép hình+Thép vuông+ Thép dẹt) = 6.150</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><u>*GHI CHÚ:</u></strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">- Bảng báo giá <strong>Bán Buôn</strong>, bán cho các <strong>Đại Lý</strong>, cấp cho các <strong>Dự Án</strong>, các <strong>Công Trình</strong></span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> có hiệu lực từ ngày 01/11/2019. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">- Có đầy đủ “<strong>Chứng Chỉ Chất Lượng</strong>” của thép sản xuất trong nước;</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> Đầy đủ Co và Cq đối với hàng nhập khẩu.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có <strong>triết khấu</strong> cho từng đơn hàng)</li> <li data-xf-list-type="ul">Công ty có <strong>xe vận chuyển</strong> từ 5 (Tấn) đến 35 (Tấn). Có xe cẩu Tự hành, Cần cẩu</li> </ul><p>để hạ hàng tại chân công trường hoặc tại kho của bên mua.</span></span></p><p><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Công ty nhận tất cả các đơn hàng <strong><em>“<u>Cắt theo quy cách+ Mạ kẽm </u>”</em></strong> Thép các loại.</li> <li data-xf-list-type="ul">Liên hệ trực tiếp: <strong><u>Mr. Việt</u></strong> (PGĐ) - Facebook / Email: <a href="mailto:jscvietcuong@gmail.com">jscvietcuong@gmail.com</a>.</li> </ul><p> Điện thoại: <strong><u>0904.099 863</u></strong> / <strong><u>0912.925.032</u></strong> / <strong><u>038.454.6668</u> – (<em>ZALO</em>: 038.454.6668)</strong></span></span></p><p><strong><em><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'"> Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Khách Hàng !</span></span></em></strong></p><p>[ATTACH=full]1296[/ATTACH][ATTACH=full]1297[/ATTACH]</p><p><strong><em><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">Tag: </span></span></em></strong><em><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'times new roman'">Giá sắt thép mới nhất tại thành phố Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Báo giá sắt xây dựng tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11/2019. Bảng giá sắt thép mới nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Địa chỉ công ty bán thép làm cột điện, xà sứ điện tại tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng báo giá sắt thép (Cập nhật ngày 01/11/2019) tại Tỉnh Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Danh bạ Công ty bán sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá bán buôn sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá Đại Lý sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Báo giá đại lý sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Nhà phân phối sắt thép cấp 1 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Địa chi công ty bán sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Công ty chuyên bán thép làm cột điện, làm xà sứ tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Nhà cung cấp thép làm cột điện tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Đại lý chuyên cung cấp sắt thép làm kết cấu tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép hình (V; U; I; H; L); thép tấm; thép hộp; thép ống; thép dẹt; thép vuông đặc tại Tỉnh Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Sầm Sơn tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thị xã Bỉm Sơn tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Bá Thước tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Cẩm Thủy Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Đông Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hà Trung Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hoằng Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Lang Chánh Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Mường Lát Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Nga Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Ngọc Lặc Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Như Thanh Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Như Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Nông Cống Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thạch Thành Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thiệu Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thọ Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thường Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tĩnh Gia Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Triệu Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Vĩnh Lộc Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Yên Định Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép phi 10; phi 8; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. </span></span></em></p><p>[/QUOTE]</p>
[QUOTE="thepthainguyen, post: 112290, member: 23271"] [B][SIZE=4][FONT=times new roman] CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG[/FONT][/SIZE][/B] [SIZE=4][FONT=times new roman] (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên) [B] [/B][/FONT][/SIZE][SIZE=5][FONT=times new roman][B]BÁO [U]GIÁ THÉP TẠI TỈNH THANH HÓA THÁNG 11[/U] NĂM 2019. BÁO [U]GIÁ SẮT TẠI TỈNH THANH HÓA THÁNG 11[/U] NĂM 2019. [/B] [/FONT][/SIZE] [SIZE=4][FONT=times new roman] (Cập nhật giá Đại Lý: Ngày 01/11/2019) TT___________CHỦNG LOẠI_________QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__ [B]I -[U] THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT[/U][/B] [I](Thái Nguyên)[/I] 1, Thép vuông 10x10 đặc; Thép vuông 12x12 đặc; (L=6m) SS400 = 12.990 2, Thép vuông 14x14 đặc; Thép vuông 16x16 đặc; (L=6m) SS400 = 12.990 3, Thép vuông 18x18 đặc; Thép vuông 20x20 đặc; (L=6m) SS400 = 13.090 4, Thép tròn trơn (D10; D12; D14; D16; D18; D20; (L=6m) SS400 = 13.130 5, Thép tròn trơn (D22; D25; D28; D32; D36; D40; (L=6m) SS400 = 13.130 6, Thép tròn trơn (D19; D24; D27; D30; D34; D36; (L=6m) SS400 = 13.330 7, Thép tròn trơn (D60; D76; D90;D110;D120; D200) (L=6m) C45 = 14.090 8, Thép dẹt 30mm & 40mm (dày 2 đến 10 ly) (L= 3 đến 12m) SS400 = 12.990 9, Thép dẹt 50mm & 60mm (dày 3 đến 16 ly) (L= 3 đến 12m) SS400 = 12.890 10, Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Dày từ 2 đến 10 mm) (L= Theo yêu cầu) = 12.850 11, Thép dẹt cắt từ tôn tấm (10mm đến 20 mm) (L= Theo yêu cầu) = 12.750 [B]II [U]– THÉP GÓC ĐỀU CẠNH CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN[/U][/B] [I](Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)[/I] 1, Thép góc L30x30x3; L40x40x5; L45x45x5; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290 2, Thép góc L40x40x3; L40x40x4; L75x75x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390 3, Thép góc L50x50x4; L50x50x5; L50x50x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290 4, Thép góc L60x60x4; L60x60x5; L60x60x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.240 5, Thép góc L63x63x4; L63x63x5; L63x63x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290 6, Thép góc L65x65x5; L65x65x6; L65x65x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290 7, Thép góc L70x70x5; L70x70x6; L70x70x7; L70x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390 8, Thép góc L75x75x5; L75x75x6; L75x75x7; L75x9; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390 9, Thép góc L80x80x6;L80x80x7;L80x80x8; L80x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390 10, Thép góc L90x90x6;L90x7;L90x8; L90x9; L90x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390 11, Thép góc L100x100x7;L100x8; L100x10; L100x12; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390 12, Thép góc L120x120x8; L120x120x10; L120x120x12; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490 13, Thép góc L125x125x9; L125x125x10; L125x125x12; (L=6m; 12m) SS400 = 14.440 14, Thép góc L130x130x9; L130x10; L130x12l L130x15; (L=6m; 12m) SS400 = 13.490 15, Thép góc L150x150x10; L150x150x12;L150x150x15; (L=12m) SS400 = 15.450 16, Thép góc L100x100x10; L100x100x12; L130x15 ; (L=12m) [B][I][U]SS540[/U][/I][/B] = 13.780 17, Thép góc L120x120x8; L120x120x10; L120x120x12; (L=12m) [B][I][U]SS540[/U][/I][/B] = 13.780 18, Thép góc L125x125x9; L125x125x10; L125x125x12; (L=12m) [B][I][U]SS540[/U][/I][/B] = 14.540 19, Thép góc L130x9; L130x10; L130x12; L130x15; (L=12m) [B][I][U]SS540[/U][/I][/B] = 13.780 20, Thép góc L150x150x10; L150x150x12; L150x15; (L=12m) [B][I][U]SS540 [/U][/I][/B]= 15.650 21, Thép góc L175x175x12; L175x175x15; L175x10; (L=12m) [B][I][U]SS540[/U][/I][/B] = 17.650 22, Thép góc L200x200x15; L200x200x25; L200x25; (L=12m) [B][I][U]SS540[/U][/I][/B] = 17.650 [B]III[U] – THÉP CHỮ U + THÉP CHỮ I + THÉP CHỮ H [/U][/B][I](Thái Nguyên, nhập khảu)[/I] 1, Thép U100x46x4.5; Thép U120.52.4.8; (L=6m; 12m) CT38 = 12.750 2, Thép U140x58x4.9; Thép U160x64x5; (L=6m, 12m) CT38 = 12.700 3, Thép U150x75x6.5; Thép U180x75x5.1; (L=12m) SS400 = 14.390 4, Thép U200x76x5.2; Thép U250x78x7; (L=12m) SS400 = 13.850 5, Thép U200x80x7x10; Thép U250x80x9; (L=12m) SS400 = 14.450 6, Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.850 7, Thép I 150x75x5x7; Thép I 244x124x5.5x8 ; (L=12m) SS400 = 13.850 8, Thép I 200x100x5.5x8 ;Thép I 300x150x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.140 9, Thép I 350x175x7x11; Thép I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 14.420 10, Thép I 350x175x7x11; Thép I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 = 14.420 11, Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.420 12, Thép H150x150x7x10; Thép H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.420 13, Thép H250x250x9x14; Thép H300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.520 [B]IV [U]– THÉP HỘP ĐEN + HỘP KẼM + THÉP ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM[/U][/B] 1, Hộp thép đen 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1 đến 1,8ly) (L=6m) SS400 = 14.480 2, Hộp thép đen 40x40; 50x50; 100x100 (2 đến 2.3ly) (L=6m) SS400 = 14.240 3, Hộp thép đen 20x40; 25x50; 30x60 (từ 1đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.480 4, Hộp thép đen 40x80; 50x100 (dày từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.480 5, Hộp thép đen 100x150;150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.150 6, Thép hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1 đến 1,5 ly) (L=6m) SS400 = 14.240 7, Hộp kẽm 40x40; 50x50; 100x100 (1,8ly đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 14.240 8, Hộp kẽm 20x40; 25x50; 30x60 (dày 1 ly đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.240 9, Hộp kẽm 50x100; 100x100 (dày 2,3 ly đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.260 10, Hộp kẽm 100x150; 150x150; 100x200 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 11, Thép ống đen D50; D60; D76; D90 (từ 2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.250 12, Thép ống đen D110; D130; D150 (dày 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 14.250 13, Ống kẽm D50A; D60A; D76A; D90A ( đến 2 ly) (L=6m) SS400 = 14.590 14, Ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2.5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 21.260 15, Ống kẽm D110; D130; D150A; D170 (đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.260 16, Phụ kiện cho sắt ống (Tê + Co + Cút + Ống nối.) (Theo yêu cầu) = Liên hệ [B]V [U]– THÉP TẤM + THÉP BẢN MÃ + THÉP DẸT + THÉP CHỐNG TRƯỢT[/U][/B] 1, Thép tấm cắt quy cách (từ 2mm ≤ T ≤ 5mm); (Theo yêu cầu ) = 12.890 2, Thép tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤ 10mm); (Theo yêu cầu ) = 12.790 3, Thép tấm cắt quy cách (12mm ≤ T ≤ 20mm); (Theo yêu cầu ) = 12.590 4, Thép chống trượt (Tôn nhám) T= 2mm đến 5mm ; (L=1,5mx6m) = 12.650 5, Thép chống trượt (Tôn nhám) T=6mm đến 10mm; (L=1,5mx6m) = 12.750 6, Thép bản mã cắt từ tôn tấm ( từ 2mm ≤ T ≤ 5mm); SS400 = 13.900 7, Thép bán mã cắt từ tôn tấm (từ 6mm ≤ T ≤ 14mm) ; SS400 = 13.800 8, Thép La (Cán nóng); B=30mm & B=40mm; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 12.990 9, Thép La (Cán nóng); B=50mm & B=60mm; (L=Theo yêu cầu) SS400 = 12.890 10, Sơn bề mặt ( Làm sạch + Sơn chống rỉ + Sơn mầu bề mặt) thép các loại = 900 11, Mạ kẽm nhúng nóng Thép các loại (Thép hình+Thép vuông+ Thép dẹt) = 6.150 [B][U]*GHI CHÚ:[/U][/B] - Bảng báo giá [B]Bán Buôn[/B], bán cho các [B]Đại Lý[/B], cấp cho các [B]Dự Án[/B], các [B]Công Trình[/B] có hiệu lực từ ngày 01/11/2019. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới. - Có đầy đủ “[B]Chứng Chỉ Chất Lượng[/B]” của thép sản xuất trong nước; Đầy đủ Co và Cq đối với hàng nhập khẩu. [LIST] [*]Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có [B]triết khấu[/B] cho từng đơn hàng) [*]Công ty có [B]xe vận chuyển[/B] từ 5 (Tấn) đến 35 (Tấn). Có xe cẩu Tự hành, Cần cẩu [/LIST] để hạ hàng tại chân công trường hoặc tại kho của bên mua. [LIST] [*]Công ty nhận tất cả các đơn hàng [B][I]“[U]Cắt theo quy cách+ Mạ kẽm [/U]”[/I][/B] Thép các loại. [*]Liên hệ trực tiếp: [B][U]Mr. Việt[/U][/B] (PGĐ) - Facebook / Email: [EMAIL]jscvietcuong@gmail.com[/EMAIL]. [/LIST] Điện thoại: [B][U]0904.099 863[/U][/B] / [B][U]0912.925.032[/U][/B] / [B][U]038.454.6668[/U] – ([I]ZALO[/I]: 038.454.6668)[/B][/FONT][/SIZE] [B][I][SIZE=4][FONT=times new roman] Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý Khách Hàng ![/FONT][/SIZE][/I][/B] [ATTACH type="full" alt="1296"]1296[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="1297"]1297[/ATTACH] [B][I][SIZE=4][FONT=times new roman]Tag: [/FONT][/SIZE][/I][/B][I][SIZE=4][FONT=times new roman]Giá sắt thép mới nhất tại thành phố Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Báo giá sắt xây dựng tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11/2019. Bảng giá sắt thép mới nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Địa chỉ công ty bán thép làm cột điện, xà sứ điện tại tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng báo giá sắt thép (Cập nhật ngày 01/11/2019) tại Tỉnh Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Danh bạ Công ty bán sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá bán buôn sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá Đại Lý sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Báo giá đại lý sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Nhà phân phối sắt thép cấp 1 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Địa chi công ty bán sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Công ty chuyên bán thép làm cột điện, làm xà sứ tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Nhà cung cấp thép làm cột điện tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Đại lý chuyên cung cấp sắt thép làm kết cấu tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép hình (V; U; I; H; L); thép tấm; thép hộp; thép ống; thép dẹt; thép vuông đặc tại Tỉnh Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Sầm Sơn tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thị xã Bỉm Sơn tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Bá Thước tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Cẩm Thủy Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Đông Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hà Trung Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hoằng Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Lang Chánh Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Mường Lát Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Nga Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Ngọc Lặc Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Như Thanh Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Như Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Nông Cống Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thạch Thành Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thiệu Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thọ Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thường Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tĩnh Gia Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Triệu Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Vĩnh Lộc Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Yên Định Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. Bảng giá thép phi 10; phi 8; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 11 năm 2019. [/FONT][/SIZE][/I] [/QUOTE]
Preview
Tên
Mã xác nhận
Thành phố biển của Thanh Hóa là thành phố nào? (viết liền không dấu)
Gửi trả lời
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Bảng giá Sắt Thép (Đại lý cấp 1) tại Thanh Hóa tháng 11 năm 2019.
Top