Menu
Danh mục
TIN TUYỂN DỤNG - VIỆC LÀM
Kỹ thuật
Cơ khí, kỹ thuật
Điện - Điện tử
Thợ tay nghề cao
Kinh doanh
Kinh doanh, Thị trường
Bán hàng, Showroom
Hành chính - Văn phòng
Kế toán - Tài chính
Hành chính - Nhân sự
Luật - Pháp lý
IT & Công nghệ
IT phần mềm
SEO, Marketing
IT phần cứng
Ngoại ngữ - Nước ngoài - FDI
Xuất nhập khẩu
Phiên dịch - Biên dịch
Trung tâm ngoại ngữ
Xuất khẩu lao động
Du lịch & Ăn nghỉ
Nhà hàng - Khách sạn
Bar - Cafe - Karaoke
Tuyển dụng khác
Y tế - Giáo dục
Tài chính - Ngân hàng
Quản lý - Điều hành
Bảo vệ - Vệ sĩ - An ninh
Tài xế, giao nhận
Xây dựng, giao thông
Tạp vụ, Giúp việc
Nông, Lâm, Ngư nghiệp
Làm thêm, Part-time
Lao động phổ thông
Trung tâm việc làm
Tìm việc làm
Tư vấn việc làm
Giới thiệu việc làm
CỘNG ĐỒNG THANH HÓA ONLINE
Ảnh - Video
Tin tức Thanh Hóa
KKT Nghi Sơn
Du lịch - Khám phá
Dự án - Quy hoạch
Đất & Người
Đặc sản Xứ Thanh
Nhà xe, máy bay, tàu
Trung tâm mua sắm
Tìm đồ thất lạc
Sinh tố Rau Má
Người xa xứ
Hỏi - Đáp
Tản mạn
Người đẹp Xứ Thanh
Ý tưởng kinh doanh
Hội nhóm - Club
Chưa phân loại
Khách vãng lai
Bài viết vi phạm
BQT ThanhHoaOnline
MUA BÁN - RAO VẶT
Điện thoại - Máy tính - Hitech
Điện thoại & Phụ kiện
Máy tính & Phụ kiện
Máy tính bảng
Sim số đẹp
Camera - Máy ảnh - Thiết bị giám sát
Game - Soft - Web
Máy văn phòng
Viễn thông - Mạng
Đồ công nghệ
Dịch vụ khác
Địa điểm - Dịch vụ
Nhà hàng - Trung tâm sự kiện
Bar - Coffee - Karaoke
Bệnh viện - Phòng khám
Ẩm thực - Ăn nhậu
Vui chơi - Giải trí
DV Cưới - Studio
Event - Sự kiện
Câu lạc bộ - Hội nhóm
Nhà nghỉ - Khách sạn
Dịch vụ tài chính
Địa điểm -DV khác
Nhà - Đất - Xây dựng
Mua - Bán nhà đất
Thuê - Cho thuê
Sang nhượng
Nội - Ngoại thất
Vật liệu Xây dựng
Thiết kế - Thi công
Chợ xe - Máy công trình
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Xe tải
Máy công trình
Phụ tùng - Sửa chữa
Cho thuê xe
Thời trang & Làm đẹp
Thời trang Nữ
Thời trang Nam
Đầm bầu - Mẹ & Bé
Phụ kiện thời trang
Đồ trang sức
Nước hoa - Mỹ phẩm
Salon - Spa
Sản phẩm khác
Thị trường tổng hợp
Y tế - Sức khỏe
Quảng cáo - In ấn
Máy móc - Thiết bị
Vận tải - Tháo dỡ
Thực phẩm - Đồ uống
Thú nuôi - Cây cảnh
Văn phòng phẩm
Vật phẩm - Quà tặng
Chợ tổng hợp
Đấu thầu - Đấu giá
Đại lý - Nhà phân phối
Điện máy - Gia dụng
Rao vặt ngoại tỉnh
GIÁO DỤC - TUYỂN SINH
Tin tuyển sinh
Cơ sở đào tạo
Home
Diễn đàn
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Có gì mới
Tin mới đăng
Tài nguyên mới
Bài viết trang cá nhân mới
Hoạt động mới nhất
Tài nguyên
Đánh giá mới nhất
Tìm kiếm tài nguyên
Thành viên
Truy cập gần đây
Bài viết trang cá nhân mới
Tìm bài viết trang cá nhân
Thanh Hóa Projects & Developments
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
By:
Bài mới đăng
Tìm kiếm diễn đàn
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Lưu ý đọc kỹ
nội quy
trước khi đăng bài để tránh bị bannick, xóa bài. Xem
hướng dẫn đăng bài
và tính năng
UP tin
miễn phí
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Bảng báo giá Sắt Thép tại Thanh Hóa tháng 12 năm 2019.
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
Trả lời vào chủ đề
Nội dung
<p>[QUOTE="thepthainguyen, post: 113474, member: 23271"]</p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> (Trụ sở chính: P. Ba Hàng, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> <strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong><strong>****</strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><span style="font-size: 18px">BẢNG <u>GIÁ SẮT THÁNG 12 NĂM 2019 TẠI TỈNH THANH</u> HÓA.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong><span style="font-size: 18px">BẢNG <u>GIÁ THÉP THÁNG 12 NĂM 2019 TẠI TỈNH THANH</u> HÓA.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong> </strong>(Nhà phân phối Sắt cấp 1)</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong> (Cập <u>nhật giá bán buôn: Ngày 06/12</u>/2019)</strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">TT---------- CHỦNG LOẠI --------- QUY CÁCH --- MÁC THÉP -- ĐƠN GIÁ</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>A –<u> SẮT VUÔNG ĐẶC + SẮT TRÒN ĐẶC + SẮT LA + THÉP DẸT</u></strong> <em>(Thái Nguyên)</em></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Sắt vuông 10 đặc; Sắt vuông 12 đặc; - Mác thép: SS400 - (L=6m) = 12.990</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt vuông 14 đặc; Sắt vuông 16 đặc; - Mác thép: SS400 - (L=6m) = 12.990</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt vuông 18 đặc; Sắt vuông 20 đặc; - Mác thép: SS400 - (L=6m) = 13.090</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt tròn đặc (d10; d12; d14; d16; d18; d20) – SS400; CT3 (L=6m) = 13.130</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt tròn đặc (d22; d25; d28; d32; d36; d40) – SS400; CT3 (L=6m) = 13.130</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt tròn đặc (d19; d24; d30; d34; d36; d42) – SS400; CT3 (L=6m) = 13.330</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt tròn đặc (D32; D34; D35; D36; D40; D50; d60) – C45 (L=6m) = 14.090</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt tròn đặc (D76; D90; D110; D130; D150; D200) – C45 (L=6m) = 14.090</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt La (Sắt lập là) 30mm và 40mm (từ 2 đến 11 ly) (L=6m) SS400 = 12.990</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt La (Sắt lập là) 50mm và 60mm (từ 3 đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 12.890</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly) (L=Theo yêu cầu) = 12.990</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt dẹt cắt từ tôn tấm ( dày từ 12 ly đến 20 ly) (L=Theo yêu cầu) = 13.050</li> </ul><p><strong>B –<u> SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN</u></strong> <em>(Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng) </em></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v30x30x3; v40x40x5; v45x45x5; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v40x40x3; v40x40x4; v80x80x7; (L=6m; 12m) SS400 =13.290</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v50x50x4; v50x50x5; v70x70x5; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v60x60x4; v60x60x5; v60x60x6; (L=6m; 12m) SS400 =13.240</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v63x63x5; v63x63x6; v75x75x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v65x65x5; v65x65x6; v65x65x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v70x70x6; v70x70x7; v70x70x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v75x75x5; v75x75x6; v75x75x9; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v80x80x6; v80x80x8; v80x80x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v90x90x6; v90x90x8; v90x90x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v100x100x7; v100x100x8; v100x100x10 ;(L=12m) SS400 = 13.390</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x120x12;(L=12m) SS400 = 13.490</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v125x125x9; v125x125x10; v125x125x12;(L=12m) SS400 = 14.440</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x130x12;(L=12m) SS400 = 13.490</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x150x15;(L=12m) SS400 = 15.450</li> <li data-xf-list-type="ul">Săt góc v100x100x10; v130x130x15; v100x100x12;(L=12m) <strong><u>SS.540</u></strong> = 13.780</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x120x12;(L=12m) <strong><u>SS.540</u></strong> = 13.780</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v125x125x9; v125x125x10; v125x125x12;(L=12m) <strong>SS.540</strong> = 14.540</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x130x12;(L=12m) <strong><u>SS.540</u></strong> = 13.780</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x150x15(L=12m) <strong><u>SS.540</u></strong> = 15.650</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x175x17(L=12m) <strong><u>SS.540</u></strong> = 17.650</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt góc v200x200x15; v200x200x20; v200x200x25(L=12m) <strong><u>SS.540</u></strong> = 17.650</li> </ul><p><strong>C-<u> SẮT CHỮ U + SẮT CHỮ I + SẮT CHỮ H</u></strong> <em>(Thái Nguyên, Nhập khẩu)</em></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Sắt U100x46x4.5; Sắt U120x52x4.8; (6m; 12m) SS400 = 12.750</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt U140x58x4.9; Sắt U160x64x5; (6m, 12m) SS400 = 12.700</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt U150x75x6.5; Sắt U180x75x5.1; (L=12m) SS400 = 14.390</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt U200x76x5.2; Sắt U250x78x7; (L=12m) SS400 = 13.850</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt U300x85x7; Sắt U400x100x10.5; (L=12m) SS400 = 13.850</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt I 100x55x4.5; Sắt I 120<em>64</em>4.8; (6m; 12m) SS400 = 13.850</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt I 150x75x5x7; Sắt I 244<em>175</em>7*11; (6m; 12m) SS400 = 13.850</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt I 200x100x5.5x8; Sắt I 250x125x6x9; (L=12m) SS400 = 14.140</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt I I 300<em>150</em>6.5*9;; Sắt I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 =14.420</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt I 350x175x7x11; Sắt I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 =14.420</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt H100x100x6x8; Sắt H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.420</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt H150x150x7x10; Sắt H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.420</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt H250x250x9x14; Sắt H300x300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.520</li> </ul><p><strong>D-<u> SẮT HỘP ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM</u></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp đen 50x50 (dày 1,2 đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.480</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp đen 50x100 (dày từ 2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.240</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp đen 100x100 (từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.240</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp đen 100x150 (từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 16.350</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp đen 150x150 (từ 2 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.150</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp đen 100x200 (từ 2 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 =16.150</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt ống đen D50 (dày từ 1,8 đến 3 ly) (L=6m) SS400 = 14.250</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt ống đen D60 (dày từ 1,8 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.250</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt ống đen D76 (dày từ 2.5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.250</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt ống đen D90 (dày từ 2,5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.250</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt ống đen D130 (dày từ 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 14.250</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt ống đen D150 (dày từ 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 14.250</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp kẽm 50x50 (dày 1,4 đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.240</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp kẽm 50x100 (từ 2,3 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 21.260</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp kẽm 100x100 (từ 1,8 đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 15.560</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp kẽm 100x100 (từ 2,3 đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.260</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp kẽm 100x150 (từ 2,5 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp kẽm 150x150 (từ 2,5 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt hộp kẽm 100x200 (từ 2,5 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt ống kẽm d33; d42; d50; d60 (đến 2ly) (L=6m) SS400 = 14.590</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt ống kẽm nhúng nóng D50; D60; D76; (L=6m) SS400 = 21.260</li> <li data-xf-list-type="ul">Ống kẽm nhúng nóng D100; D130; D150; (L=6m) SS400 = 21.260</li> </ul><p><strong>E –<u> SẮT TẤM + SẮT BẢN MÃ + SẮT DẸT + SẮT CHỐNG TRƯỢT</u></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Sắt tấm cắt quy cách (2mm ≤ T ≤ 5mm) ; (SX Theo yêu cầu) = 12.890</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤ 10mm); (SX Theo yêu cầu) = 12.790</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt tấm cắt quy cách (12mm ≤ T ≤ 20mm); (SX Theo yêu cầu) = 12.590</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt chống trượt (Tôn nhám) T= 2mm đến 5mm; (L=1,5m x6m) = 12.650</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt chống trượt (Tôn nhám) T=6mm đến 10mm; (L=1,5mx6m) = 12.750</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt bản mã cắt từ tôn tấm (2mm ≤ T ≤ 5mm); (SX Theo y/ cầu) = 13.900</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt bán mã cắt từ tôn tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm) ; (L=Theo y/cầu) = 13.800</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt La (Cán nóng); B=30mm & B=40mm; (t=3mm đến 10mm) = 12.990</li> <li data-xf-list-type="ul">Sắt La (Cán nóng); B=50mm & B=60mm; (t=3mm đến 16mm) = 12.890</li> <li data-xf-list-type="ul">Sơn bề mặt sắt (Sơn chống rỉ + Sơn mầu) các loại (Theo y/cầu) = 900</li> <li data-xf-list-type="ul">Mạ kẽm nhúng nóng (Làm sạch bề mặt + Mạ Zn) (Theo y/cầu) = 6.150</li> </ul><p><strong><u>*GHI CHÚ:</u></strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'">- Có đầy đủ “<strong>Chứng Chỉ Chất Lượng</strong>” của hàng sản xuất trong nước;</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> Đầy đủ Co và Cq đối với hàng nhập khẩu.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có <strong>triết khấu</strong> cho từng đơn hàng)</li> <li data-xf-list-type="ul">Công ty có <strong>Xe vận chuyển</strong> từ 5 (Tấn) đến 35 (Tấn). Có xe cẩu Tự hành, Cần cẩu</li> </ul><p>để hạ hàng tại chân công trường hoặc tại kho của bên mua.</span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"> <ul> <li data-xf-list-type="ul">Công ty nhận đơn hàng <strong><em>“</em><u>CẮT THEO QUY CÁCH + MẠ KẼM + SƠN</u><em>”</em></strong> Sắt các loại.</li> <li data-xf-list-type="ul">Liên hệ trực tiếp: <strong><u>Mr. Việt</u></strong> (PGĐ) - Facebook / Email: <a href="mailto:jscvietcuong@gmail.com">jscvietcuong@gmail.com</a>.</li> </ul><p> Điện thoại / FB: <strong><u>0904.099 863</u></strong> / <strong><u>0912.925.032</u></strong> / <strong><u>038.454.6668 </u> (ZALO: 038.454.6668)</strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><strong>[ATTACH=full]1384[/ATTACH][ATTACH=full]1385[/ATTACH][ATTACH=full]1386[/ATTACH][ATTACH=full]1387[/ATTACH][ATTACH=full]1388[/ATTACH]</strong></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><em>Tag: Bảng giá Sắt Thép mới cập nhật (Ngày 06/12/2019) tại tỉnh Thanh Hóa.Giá sắt thép mới nhất tại thành phố Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; vuông 20 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Địa điểm bán sắt vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 10 đặc; 12 đặc; 14 đặc; 16 đặc; 18 đặc; 20 đặc rẻ nhatas tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Địa điểm bán sắt vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; 20 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt vuông 10 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 12 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 14 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 16 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 20 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019.Bảng giá thép v30; thép v40; thép v45; thép v50; thép v60; thép v63; thép v65; thép v70 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v30; sắt v40; sắt v50; sắt v60; sắt v63; sắt v65; sắt v70 mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt v30; sắt v40; sắt v45; sắt v50; sắt v60; sắt v63; sắt v65; sắt v70 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép v75; thép v80; thép v90; thép v100; thép v120; thép v130; thép v150 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt v75; sắt v80; sắt v100; sắt v120; sắt v130; sắt v150 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá thép v75; thép v80; thép v90; thép v100; thép v120; thép v130 mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép L100; thép L120; thép L130; thép L150; thép L175 mác SS540 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v30<em>30</em>3 mạ kẽm, cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt v40<em>40</em>3; sắt v40<em>40</em>4 mạ kẽm, cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v50<em>50</em>4; sắt v50<em>50</em>5 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v60<em>60</em>4; sắt v60<em>60</em>5; sắt v60<em>60</em>6 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v63<em>63</em>5; sắt v63<em>63</em>6 mạ kẽm cắt théo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v65<em>65</em>5; sắt v65<em>65</em>6 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v70<em>70</em>5; sắt v70<em>70</em>6; sắt v70<em>70</em>7 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v75<em>75</em>5; sắt v75<em>75</em>6; sắt v75<em>75</em>9 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v80<em>80</em>6; sắt v80<em>80</em>7; sắt v80<em>80</em>8 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v90<em>6; sắt v90</em>7; sắt v90<em>8; sắt v90</em>9; sắt v90<em>10 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v100</em>100<em>7; sắt v100</em>100<em>8; sắt v100</em>100<em>10 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v120</em>120<em>12; sắt v120</em>10; sắt v120<em>8 mạ kẽm, cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt v130</em>9; sắt v130<em>10; sắt v130</em>15; sắt v130<em>12 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá thép góc L125x125x9; L125x125x10; L125x125x12 tại Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v125x9; v125x10; v125x12 tại Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép v150</em>150<em>10; thé v150</em>150<em>12 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bào giá sắt v175</em>175<em>12; sắt v175</em>175<em>15 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt v200</em>200<em>15; sắt v200</em>200<em>20 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép u100; u120; u140; u160; u180; u200; u250 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt u100; sắt u120; sắt u140; sắt u160; sắt u200 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt u100</em>46<em>4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt u120</em>52<em>4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt u140</em>58<em>4.9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt u160</em>64<em>5 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Bảng giá sắt u150</em>75<em>6.5 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt u180</em>74<em>5.1 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt u200</em>76<em>5.2 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt u250</em>78<em>7; sắt u300</em>85<em>7; sắt u400</em>100<em>10.5 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép i100; thép i120; thép i150; thép i200; thép i250; thép i300 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt i100; sắt i120; sắt i150; sắt i200 mạ kẽm, sơn tĩnh điện tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt i100</em>55<em>4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt i120</em>64<em>4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt i150</em>75<em>5 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Bảng giá sắt I 150</em>75<em>5 sơn tĩnh điện; mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt I 200</em>100<em>5.5</em>8 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt I 194<em>150</em>6<em>9; sắt I 294</em>200<em>8</em>12 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt I 250<em>125</em>6<em>9; sắt I 300</em>150<em>6.5</em>9; sắt I 400<em>2008</em>13 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép H100; thép H125; thép H150; thép H200; thép H250 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt H 100<em>100</em>6<em>8 majk kẽm, cắt quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt H 125</em>125<em>6.5</em>9 mạ kẽm cắt quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt H 150<em>150</em>7<em>10 cắt quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt H 200</em>200<em>8</em>12 cắt quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt H 250<em>250</em>9<em>14; sắt H 300</em>300<em>10</em>15; sắt H 400<em>400</em>13<em>21 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt hộp vuông 20; hộp 30; hộp 40; hộp 50; hộp 100 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá hộp kẽm vuông 20; vuông 30; vuông 40; vuông 50; vuông 100 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 20 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 30 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá hộp kẽm 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.6 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 20</em>40; hộp 25<em>50; hộp 30</em>60; hộp 40<em>80; hộp 50</em>100 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá hộp kẽm 40<em>20 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 50</em>25 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 60<em>30 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 80</em>40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 100<em>50 dày 1.4 ly;1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.2 ly’ 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá thép hộp đen 100</em>150; hộp đen 100<em>200; hộp đen 150</em>150 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt hộp 100<em>150 dày 2 ly; dày 3 ly; dày 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt hộp đen 100</em>200 dày 2 ly; dày 3 ly; dày 3.2 ly; dày 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt hộp 150<em>150 dày 2 ly; dày 3 ly; dày 2.6 ly; dày 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sát hộp 100</em>150; hộp 150<em>150; sắt hộp 100</em>200 mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt xà gồ đen U100; U120; U150; U180; U200; U220 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. </em></span></p><p style="text-align: right"><strong><em><span style="font-family: 'times new roman'"> </span></em></strong></p><p>[/QUOTE]</p>
[QUOTE="thepthainguyen, post: 113474, member: 23271"] [FONT=times new roman] CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG (Trụ sở chính: P. Ba Hàng, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên) [B][B][B][B][B][B][B][B][B][B]****[/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B][/B] [B][SIZE=5]BẢNG [U]GIÁ SẮT THÁNG 12 NĂM 2019 TẠI TỈNH THANH[/U] HÓA.[/SIZE] [SIZE=5]BẢNG [U]GIÁ THÉP THÁNG 12 NĂM 2019 TẠI TỈNH THANH[/U] HÓA.[/SIZE] [/B](Nhà phân phối Sắt cấp 1) [B] (Cập [U]nhật giá bán buôn: Ngày 06/12[/U]/2019)[/B] TT---------- CHỦNG LOẠI --------- QUY CÁCH --- MÁC THÉP -- ĐƠN GIÁ [B]A –[U] SẮT VUÔNG ĐẶC + SẮT TRÒN ĐẶC + SẮT LA + THÉP DẸT[/U][/B] [I](Thái Nguyên)[/I] [LIST] [*]Sắt vuông 10 đặc; Sắt vuông 12 đặc; - Mác thép: SS400 - (L=6m) = 12.990 [*]Sắt vuông 14 đặc; Sắt vuông 16 đặc; - Mác thép: SS400 - (L=6m) = 12.990 [*]Sắt vuông 18 đặc; Sắt vuông 20 đặc; - Mác thép: SS400 - (L=6m) = 13.090 [*]Sắt tròn đặc (d10; d12; d14; d16; d18; d20) – SS400; CT3 (L=6m) = 13.130 [*]Sắt tròn đặc (d22; d25; d28; d32; d36; d40) – SS400; CT3 (L=6m) = 13.130 [*]Sắt tròn đặc (d19; d24; d30; d34; d36; d42) – SS400; CT3 (L=6m) = 13.330 [*]Sắt tròn đặc (D32; D34; D35; D36; D40; D50; d60) – C45 (L=6m) = 14.090 [*]Sắt tròn đặc (D76; D90; D110; D130; D150; D200) – C45 (L=6m) = 14.090 [*]Sắt La (Sắt lập là) 30mm và 40mm (từ 2 đến 11 ly) (L=6m) SS400 = 12.990 [*]Sắt La (Sắt lập là) 50mm và 60mm (từ 3 đến 16 ly) (L=6m) SS400 = 12.890 [*]Sắt dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly) (L=Theo yêu cầu) = 12.990 [*]Sắt dẹt cắt từ tôn tấm ( dày từ 12 ly đến 20 ly) (L=Theo yêu cầu) = 13.050 [/LIST] [B]B –[U] SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN[/U][/B] [I](Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng) [/I] [LIST] [*]Sắt góc v30x30x3; v40x40x5; v45x45x5; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290 [*]Sắt góc v40x40x3; v40x40x4; v80x80x7; (L=6m; 12m) SS400 =13.290 [*]Sắt góc v50x50x4; v50x50x5; v70x70x5; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290 [*]Sắt góc v60x60x4; v60x60x5; v60x60x6; (L=6m; 12m) SS400 =13.240 [*]Sắt góc v63x63x5; v63x63x6; v75x75x6; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290 [*]Sắt góc v65x65x5; v65x65x6; v65x65x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.290 [*]Sắt góc v70x70x6; v70x70x7; v70x70x8; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390 [*]Sắt góc v75x75x5; v75x75x6; v75x75x9; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390 [*]Sắt góc v80x80x6; v80x80x8; v80x80x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390 [*]Sắt góc v90x90x6; v90x90x8; v90x90x10; (L=6m; 12m) SS400 = 13.390 [*]Sắt góc v100x100x7; v100x100x8; v100x100x10 ;(L=12m) SS400 = 13.390 [*]Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x120x12;(L=12m) SS400 = 13.490 [*]Sắt góc v125x125x9; v125x125x10; v125x125x12;(L=12m) SS400 = 14.440 [*]Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x130x12;(L=12m) SS400 = 13.490 [*]Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x150x15;(L=12m) SS400 = 15.450 [*]Săt góc v100x100x10; v130x130x15; v100x100x12;(L=12m) [B][U]SS.540[/U][/B] = 13.780 [*]Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x120x12;(L=12m) [B][U]SS.540[/U][/B] = 13.780 [*]Sắt góc v125x125x9; v125x125x10; v125x125x12;(L=12m) [B]SS.540[/B] = 14.540 [*]Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x130x12;(L=12m) [B][U]SS.540[/U][/B] = 13.780 [*]Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x150x15(L=12m) [B][U]SS.540[/U][/B] = 15.650 [*]Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x175x17(L=12m) [B][U]SS.540[/U][/B] = 17.650 [*]Sắt góc v200x200x15; v200x200x20; v200x200x25(L=12m) [B][U]SS.540[/U][/B] = 17.650 [/LIST] [B]C-[U] SẮT CHỮ U + SẮT CHỮ I + SẮT CHỮ H[/U][/B] [I](Thái Nguyên, Nhập khẩu)[/I] [LIST] [*]Sắt U100x46x4.5; Sắt U120x52x4.8; (6m; 12m) SS400 = 12.750 [*]Sắt U140x58x4.9; Sắt U160x64x5; (6m, 12m) SS400 = 12.700 [*]Sắt U150x75x6.5; Sắt U180x75x5.1; (L=12m) SS400 = 14.390 [*]Sắt U200x76x5.2; Sắt U250x78x7; (L=12m) SS400 = 13.850 [*]Sắt U300x85x7; Sắt U400x100x10.5; (L=12m) SS400 = 13.850 [*]Sắt I 100x55x4.5; Sắt I 120[I]64[/I]4.8; (6m; 12m) SS400 = 13.850 [*]Sắt I 150x75x5x7; Sắt I 244[I]175[/I]7*11; (6m; 12m) SS400 = 13.850 [*]Sắt I 200x100x5.5x8; Sắt I 250x125x6x9; (L=12m) SS400 = 14.140 [*]Sắt I I 300[I]150[/I]6.5*9;; Sắt I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 =14.420 [*]Sắt I 350x175x7x11; Sắt I 400x200x8x13; (L=12m) SS400 =14.420 [*]Sắt H100x100x6x8; Sắt H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.420 [*]Sắt H150x150x7x10; Sắt H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.420 [*]Sắt H250x250x9x14; Sắt H300x300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.520 [/LIST] [B]D-[U] SẮT HỘP ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG ĐEN + ỐNG KẼM[/U][/B] [LIST] [*]Sắt hộp đen 50x50 (dày 1,2 đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.480 [*]Sắt hộp đen 50x100 (dày từ 2 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.240 [*]Sắt hộp đen 100x100 (từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.240 [*]Sắt hộp đen 100x150 (từ 2 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 16.350 [*]Sắt hộp đen 150x150 (từ 2 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 16.150 [*]Sắt hộp đen 100x200 (từ 2 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 =16.150 [*]Sắt ống đen D50 (dày từ 1,8 đến 3 ly) (L=6m) SS400 = 14.250 [*]Sắt ống đen D60 (dày từ 1,8 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.250 [*]Sắt ống đen D76 (dày từ 2.5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.250 [*]Sắt ống đen D90 (dày từ 2,5 đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 14.250 [*]Sắt ống đen D130 (dày từ 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 14.250 [*]Sắt ống đen D150 (dày từ 2 đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 14.250 [*]Sắt hộp kẽm 50x50 (dày 1,4 đến 1,8 ly) (L=6m) SS400 = 14.240 [*]Sắt hộp kẽm 50x100 (từ 2,3 ly đến 4 ly) (L=6m) SS400 = 21.260 [*]Sắt hộp kẽm 100x100 (từ 1,8 đến 2,2 ly) (L=6m) SS400 = 15.560 [*]Sắt hộp kẽm 100x100 (từ 2,3 đến 4,5 ly) (L=6m) SS400 = 21.260 [*]Sắt hộp kẽm 100x150 (từ 2,5 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 [*]Sắt hộp kẽm 150x150 (từ 2,5 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 [*]Sắt hộp kẽm 100x200 (từ 2,5 ly đến 5 ly) (L=6m) SS400 = 21.660 [*]Sắt ống kẽm d33; d42; d50; d60 (đến 2ly) (L=6m) SS400 = 14.590 [*]Sắt ống kẽm nhúng nóng D50; D60; D76; (L=6m) SS400 = 21.260 [*]Ống kẽm nhúng nóng D100; D130; D150; (L=6m) SS400 = 21.260 [/LIST] [B]E –[U] SẮT TẤM + SẮT BẢN MÃ + SẮT DẸT + SẮT CHỐNG TRƯỢT[/U][/B] [LIST] [*]Sắt tấm cắt quy cách (2mm ≤ T ≤ 5mm) ; (SX Theo yêu cầu) = 12.890 [*]Sắt tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤ 10mm); (SX Theo yêu cầu) = 12.790 [*]Sắt tấm cắt quy cách (12mm ≤ T ≤ 20mm); (SX Theo yêu cầu) = 12.590 [*]Sắt chống trượt (Tôn nhám) T= 2mm đến 5mm; (L=1,5m x6m) = 12.650 [*]Sắt chống trượt (Tôn nhám) T=6mm đến 10mm; (L=1,5mx6m) = 12.750 [*]Sắt bản mã cắt từ tôn tấm (2mm ≤ T ≤ 5mm); (SX Theo y/ cầu) = 13.900 [*]Sắt bán mã cắt từ tôn tấm (6mm ≤ T ≤ 14mm) ; (L=Theo y/cầu) = 13.800 [*]Sắt La (Cán nóng); B=30mm & B=40mm; (t=3mm đến 10mm) = 12.990 [*]Sắt La (Cán nóng); B=50mm & B=60mm; (t=3mm đến 16mm) = 12.890 [*]Sơn bề mặt sắt (Sơn chống rỉ + Sơn mầu) các loại (Theo y/cầu) = 900 [*]Mạ kẽm nhúng nóng (Làm sạch bề mặt + Mạ Zn) (Theo y/cầu) = 6.150 [/LIST] [B][U]*GHI CHÚ:[/U][/B] - Có đầy đủ “[B]Chứng Chỉ Chất Lượng[/B]” của hàng sản xuất trong nước; Đầy đủ Co và Cq đối với hàng nhập khẩu. [LIST] [*]Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có [B]triết khấu[/B] cho từng đơn hàng) [*]Công ty có [B]Xe vận chuyển[/B] từ 5 (Tấn) đến 35 (Tấn). Có xe cẩu Tự hành, Cần cẩu [/LIST] để hạ hàng tại chân công trường hoặc tại kho của bên mua. [LIST] [*]Công ty nhận đơn hàng [B][I]“[/I][U]CẮT THEO QUY CÁCH + MẠ KẼM + SƠN[/U][I]”[/I][/B] Sắt các loại. [*]Liên hệ trực tiếp: [B][U]Mr. Việt[/U][/B] (PGĐ) - Facebook / Email: [EMAIL]jscvietcuong@gmail.com[/EMAIL]. [/LIST] Điện thoại / FB: [B][U]0904.099 863[/U][/B] / [B][U]0912.925.032[/U][/B] / [B][U]038.454.6668 [/U] (ZALO: 038.454.6668) [ATTACH type="full" alt="1384"]1384[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="1385"]1385[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="1386"]1386[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="1387"]1387[/ATTACH][ATTACH type="full" alt="1388"]1388[/ATTACH][/B] [I]Tag: Bảng giá Sắt Thép mới cập nhật (Ngày 06/12/2019) tại tỉnh Thanh Hóa.Giá sắt thép mới nhất tại thành phố Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; vuông 20 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Địa điểm bán sắt vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 10 đặc; 12 đặc; 14 đặc; 16 đặc; 18 đặc; 20 đặc rẻ nhatas tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Địa điểm bán sắt vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; 20 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt vuông 10 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 12 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 14 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 16 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 20 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019.Bảng giá thép v30; thép v40; thép v45; thép v50; thép v60; thép v63; thép v65; thép v70 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v30; sắt v40; sắt v50; sắt v60; sắt v63; sắt v65; sắt v70 mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt v30; sắt v40; sắt v45; sắt v50; sắt v60; sắt v63; sắt v65; sắt v70 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép v75; thép v80; thép v90; thép v100; thép v120; thép v130; thép v150 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt v75; sắt v80; sắt v100; sắt v120; sắt v130; sắt v150 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá thép v75; thép v80; thép v90; thép v100; thép v120; thép v130 mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép L100; thép L120; thép L130; thép L150; thép L175 mác SS540 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v30[I]30[/I]3 mạ kẽm, cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt v40[I]40[/I]3; sắt v40[I]40[/I]4 mạ kẽm, cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v50[I]50[/I]4; sắt v50[I]50[/I]5 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v60[I]60[/I]4; sắt v60[I]60[/I]5; sắt v60[I]60[/I]6 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v63[I]63[/I]5; sắt v63[I]63[/I]6 mạ kẽm cắt théo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v65[I]65[/I]5; sắt v65[I]65[/I]6 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v70[I]70[/I]5; sắt v70[I]70[/I]6; sắt v70[I]70[/I]7 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v75[I]75[/I]5; sắt v75[I]75[/I]6; sắt v75[I]75[/I]9 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v80[I]80[/I]6; sắt v80[I]80[/I]7; sắt v80[I]80[/I]8 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v90[I]6; sắt v90[/I]7; sắt v90[I]8; sắt v90[/I]9; sắt v90[I]10 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v100[/I]100[I]7; sắt v100[/I]100[I]8; sắt v100[/I]100[I]10 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v120[/I]120[I]12; sắt v120[/I]10; sắt v120[I]8 mạ kẽm, cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt v130[/I]9; sắt v130[I]10; sắt v130[/I]15; sắt v130[I]12 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá thép góc L125x125x9; L125x125x10; L125x125x12 tại Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt v125x9; v125x10; v125x12 tại Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép v150[/I]150[I]10; thé v150[/I]150[I]12 mạ kẽm cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bào giá sắt v175[/I]175[I]12; sắt v175[/I]175[I]15 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt v200[/I]200[I]15; sắt v200[/I]200[I]20 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép u100; u120; u140; u160; u180; u200; u250 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt u100; sắt u120; sắt u140; sắt u160; sắt u200 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt u100[/I]46[I]4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt u120[/I]52[I]4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt u140[/I]58[I]4.9 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt u160[/I]64[I]5 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Bảng giá sắt u150[/I]75[I]6.5 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt u180[/I]74[I]5.1 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt u200[/I]76[I]5.2 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt u250[/I]78[I]7; sắt u300[/I]85[I]7; sắt u400[/I]100[I]10.5 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép i100; thép i120; thép i150; thép i200; thép i250; thép i300 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt i100; sắt i120; sắt i150; sắt i200 mạ kẽm, sơn tĩnh điện tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt i100[/I]55[I]4.5 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt i120[/I]64[I]4.8 cắt theo quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt i150[/I]75[I]5 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Bảng giá sắt I 150[/I]75[I]5 sơn tĩnh điện; mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt I 200[/I]100[I]5.5[/I]8 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt I 194[I]150[/I]6[I]9; sắt I 294[/I]200[I]8[/I]12 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt I 250[I]125[/I]6[I]9; sắt I 300[/I]150[I]6.5[/I]9; sắt I 400[I]2008[/I]13 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá thép H100; thép H125; thép H150; thép H200; thép H250 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt H 100[I]100[/I]6[I]8 majk kẽm, cắt quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt H 125[/I]125[I]6.5[/I]9 mạ kẽm cắt quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt H 150[I]150[/I]7[I]10 cắt quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt H 200[/I]200[I]8[/I]12 cắt quy cách mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt H 250[I]250[/I]9[I]14; sắt H 300[/I]300[I]10[/I]15; sắt H 400[I]400[/I]13[I]21 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt hộp vuông 20; hộp 30; hộp 40; hộp 50; hộp 100 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá hộp kẽm vuông 20; vuông 30; vuông 40; vuông 50; vuông 100 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 20 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 30 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm vuông 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá hộp kẽm 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.6 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 20[/I]40; hộp 25[I]50; hộp 30[/I]60; hộp 40[I]80; hộp 50[/I]100 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá hộp kẽm 40[I]20 dày 1.4 ly; 1.1 ly; 1.2 ly; 1.8 ly tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 50[/I]25 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 60[I]30 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 80[/I]40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá hộp kẽm 100[I]50 dày 1.4 ly;1.8 ly; 2 ly; 2.2 ly; 2.3 ly; 2.5 ly; 3 ly; 3.2 ly’ 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá thép hộp đen 100[/I]150; hộp đen 100[I]200; hộp đen 150[/I]150 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sắt hộp 100[I]150 dày 2 ly; dày 3 ly; dày 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt hộp đen 100[/I]200 dày 2 ly; dày 3 ly; dày 3.2 ly; dày 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt hộp 150[I]150 dày 2 ly; dày 3 ly; dày 2.6 ly; dày 4 ly tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Báo giá sát hộp 100[/I]150; hộp 150[I]150; sắt hộp 100[/I]200 mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. Bảng giá sắt xà gồ đen U100; U120; U150; U180; U200; U220 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 12 năm 2019. [/I][/FONT] [RIGHT][B][I][FONT=times new roman] [/FONT][/I][/B][/RIGHT] [/QUOTE]
Preview
Tên
Mã xác nhận
Thành phố biển của Thanh Hóa là thành phố nào? (viết liền không dấu)
Gửi trả lời
Diễn đàn
MUA BÁN - RAO VẶT
Nhà - Đất - Xây dựng
Vật liệu Xây dựng
Bảng báo giá Sắt Thép tại Thanh Hóa tháng 12 năm 2019.
Top