Tp.Thanh Hóa (tỉnh Thanh Hóa) Giá Sắt Thép bán buôn tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019.

thepthainguyen

Thành viên
Tag: Giá sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Giá sắt thép tại thành phố Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Giá sắt thép tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Giá sắt thép Đại Lý tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Địa chỉ bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa. Địa điêm bán sắt thép rẻ nhất tại tỉnh Thanh Hóatháng 9 năm 2019. Công ty bán sắt thép rẻ nhất tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Danh bạ công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt thép nhà phân phối cấp 1 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019.
CÔNG TY CỔ PHẦN TM THÉP VIỆT CƯỜNG
(Địa chỉ: P. Ba Hàng, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)
BẢNG GIÁ SẮT THÉP ĐẠI LÝ CẤP 1 THÁNG 9 NĂM 2019.
(Cập nhật giá bán buôn: Ngày 01/09/2019)
TT_____CHỦNG LOẠI______QUY CÁCH___MÁC THÉP___ĐƠN GIÁ__
I. THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT + VIỆT MỸ + THÁI NGUYÊN
1/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) (L=11,7m) CB300 = 11.700
2/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Việt Mỹ) CB400 + CB500 = 11.950
3/ Thép thanh vằn D14 đến D36 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 11.950
4/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (Hòa Phát) CB400 + CB500 = 12.190
5/ Thép thanh vằn D14 đến D32 (T.Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.020
6/ Thép thanh D14 đến D32 (Thái Nguyên) CB400 + CB500 = 12.120
7/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Hòa Phát) (L=11,7m) CB300 = 12.150
8/ Thép thanh vằn D10 đến D12 (Việt Mỹ) CB400 + CB500 = 11.850
9/ Thép thanh D10 đến D12 (Thái Nguyên) (L=11,7m) CB300 = 12.530
10/ Thép cuộn tròn trơn + Tròn vằn: d6 + d8 (Việt Mỹ) CB240 = 11.850
11/ Thép cuộn tròn trơn + Vằn: d6 + d8 (Thái Nguyên) CB240 = 11.920
12/ Thép cuộn tròn trơn + Tròn vằn: d6 +d8 (Hòa Phát) CB240 = 12.090
II. THÉP VUÔNG ĐẶC + THÉP TRÒN ĐẶC + THÉP DẸT (Thái Nguyên)
1/ Thép vuông đặc 10x10; Thép vuông đặc 12x12; (6m) SS400 = 13.630
2/ Thép vuông đặc 14x14; Thép vuông đặc 16x16; (6m) SS400 = 13.630
3/ Thép vuông đặc 18x18; Thép vuông đặc 20x20; (6m) SS400 = 13.730
4/ Thép tròn trơn d10; d12; d14; d16; d18; d20; CT3; SS400 = 13.630
5/ Thép tròn trơn d25; d28; d32; d36; d40; d42; CT3; SS400 = 13.630
6/ Thép tròn trơn d19; d24; d27; d30; d34; d35; CT3; SS400 = 13.930
7/ Thép tròn trơn d50; d60; d73; d76; d90; d100; C20; C25;C30 = 14.490
8/ Thép tròn trơn d30; d50; d76; d110; d120; d150; (6m) C45 = 14.590
9/ Thép lập là, thép dẹt 30mm (dày 2 ly đến 9 ly); (6m) SS400 = 13.630
10/ Thép lập là, thép dẹt 40mm (dày 3 ly đến 11 ly); (6m) SS400 = 13.630
11/ Thép lập là, thép dẹt 50mm (dày 3 ly đến 16 ly) (6m) SS400 = 13.530
12/ Thép lập là, thép dẹt 60mm (dày 4 ly đến 16 ly) (6m) SS400 = 13.530
13/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm (dày từ 2 ly đến 10 ly); (3m đến 6m) = 13.700
14/ Thép dẹt cắt từ tôn tấm (dày 12 ly đến 20 ly); (3m đến 6m) = 13.950
III. THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)
1/ Thép góc V30x30x3; V40x40x5; V45x5 ; (L=6m) CT3; SS400 = 13.590
2/ Thép góc V40x40x3; Thép góc V40x40x4; (L=6m) CT3; SS400 = 13.590
3/ Thép góc V50x50x4; Thép góc V50x50x5; (L=6m, 12m) SS400 = 13.590
4/ Thép góc V60x60x4; V60x60x5; V60x60x6; (L=6m, 12m) SS400 = 13.340
5/ Thép góc V63x63x4; V63x63x5; V63x63x6; (L=6m, 12m) SS400 = 13.490
6/ Thép góc V65x65x5; V65x65x6; V65x65x8; (L=6m, 12m) SS400 = 13.390
7/ Thép góc V70x70x5; V70x70x6; V70x70x7; (L=6m, 12m) SS400 = 13.490
8/ Thép góc V75x75x6; V75x75x8; V75x75x9 (6m, 12m) SS400 = 13.490
9/ Thép góc V80x80x6; V80x80x7; V80x80x8; V80x10; (6m, 12m) SS400 = 13.490
10/ Thép góc V90x90x6; V90x7; V90x8; V90x9; V90x10; (6m, 12m) SS400 = 13.490
11/ Thép góc V100x100x7; V100x100x8; V100x10; (L=12m) SS400 = 13.490
12/ Thép góc V120x120x8; V120x10; V120x120x12; (L=12m) SS400 = 13.590
13/ Thép góc V130x9; V130x130x10; V130x130x12; (L=12m) SS400 = 13.590
14/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15; (L=12m) SS400 = 15.450
15/ Thép góc V100x100x10; V100x12; V130x130x15; (L=12m) SS540 = 13890
16/ Thép góc V120x120x8; V120x120x10; V120x12 ; (L=12m) SS540 = 13.880
17/ Thép góc V130x130x9; L130x130x10; L130x12 ; (L=12m) SS540 = 13.880
18/ Thép góc V150x150x10; V150x150x12; V150x15; (L=12m) SS540 = 15.750
19/ Thép góc V175x175x12; V175x175x15; V175x17; (L=12m) SS540 = 17.750
20/ Thép góc V200x200x15; V200x200x20; V200x25; (L=12m) SS540 = 17.750
IV. THÉP HÌNH CHỮ U + I + H THÁI NGUYÊN
1/ Thép chữ U100x46x4.5; Thép chữ U120x52x4.8; (6m, 12m) CT38 = 13.650
2/ Thép chữ U140x58x4.9; Thép chữ U160x64x5; (6m, 12m) CT38 = 13.650
3/ Thép chữ U150x75x6.5; Thép chữ U180x74x5.1; (6m, 12m) SS400 = 15.550
4/ Thép chữ U200x76x5.2; Thép chữ U250x78x7; (L=12m) SS400 = 14.550
5/ Thép chữ U300x85x7; Thép chữ U400x100x10.5; (L=12m) SS400 = 14.450
6/ Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6.5x9; (L=12m) SS400 = 14.720
7/ Thép H1501507*10; Thép H200x200x8x12; (L=12m) SS400 = 14.820
8/ Thép H250x250x9x14; Thép H300x300x10x15; (L=12m) SS400 = 14.920
9/ Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; (6m; 12m) SS400 = 14.450
10/ Thép I120x64x4.8; Thép I150x75x5x7; (6m, 12m) SS400 = 14.450
11/ Thép I200x100x5.5x8; Thép I250x125x6x9; (L=12m) SS400 = 14.540
V. THÉP XÀ GỒ ĐEN + THÉP XÀ GỒ KẼM
1/ Thép xà gồ U100x50; Thép xà gồ U120x50; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.200
2/ Thép xà gồ U150x50; Thép xà gồ U160x50; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.200
3/ Thép xà gồ U180x60; Thép xà gồ U200x70; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.200
4/ Thép xà gồ C100x50x15; Xà gồ C120x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.350
5/ Thép xà gồ C150x50x20; Xà gồ C180x60x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.350
6/ Thép xà gồ C200x50x20; Xà gồ C200x60x30; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.350
7/ Xà gồ kẽm U100x50; Xà gồ kẽm U120x50; (Cắt theo quy cách) SS400 = 14.990
8/ Xà gồ kẽm U150x50; Xà gồ kẽm U200x60; (Cắt theo quy cách) SS400 = 15.590
9/ Xà gồ kẽm C100x50x15; Xà gồ C120x50x20; (Căt theo quy cách) SS400 = 15.550
10/ Xà gồ kẽm C150x30x15; Xà gồ C150x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 15.850
11/ Xà gồ kẽm C180x50x20; Xà gồ C200x50x20; (Cắt theo quy cách) SS400 = 15.850
VI. THÉP HỘP ĐEN + ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM
3/ Thép hộp đen 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly); SS400 = 14.480
4/ Thép hộp đen 50x50; 50x100 (dày từ 2,3 ly đến 3,2 ly); SS400 = 14.340
5/ Thép hộp đen 200x200; 150x150 (dày 2,3 ly đến 4,5 ly); SS400 = 16.350
6/ Thép hộp đen 100x150; 100x200 (dày 2,5 ly đến 4,5 ly); SS400 = 16.350
7/ Thép hộp kẽm 20x20; 30x30; 40x40 (từ 1,1 ly đến 2 ly); SS400 = 15.440
8/ Thép hộp kẽm 50x50; 100x100 (dày từ 1,4 ly đến 2 ly) ; SS400 = 15.440
9/ Thép hộp kẽm 50x50; 50x100 (dày từ 2,5 ly đến 4,5 ly) ; SS400 = 21.660
10/ Thép hộp kẽm 100x100; 150x150 (dày 2,3 ly đến 5 ly); SS400 = 21.660
11/ Thép hộp kẽm 100x1200;100x150 (dày 2.5 ly đến 5 ly); SS400 = 21.660
12/ Thép ống đen d33.5; d42.2; d48.1 (dày 1,1 ly đến 2 ly); SS400 = 14.880
13/ Thép ống đen d59.9; d76.5; d88.3 (dày 1.4 ly đến 4 ly); SS400 = 15.350
14/ Thép ống đen d108; d113.5; d126.8 (dày 2 đến 4,5 ly) ; SS400 = 16.150
15/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 1,4 đến 2 ly); SS400 = 21.660
16/ Thép ống kẽm D50; D60; D76; D90 (dày 2,5 đến 4ly) ; SS400 = 21.660
17/ Thép ống kẽm D100A; D130A; D150A (đến 5 mm) ; SS400 = 21.660
18/ Phụ kiện thép ống , hộp (Cút + Van +Tê +Bích + Nối) (Theo y/ cầu) = Liên hệ
VII. THÉP TẤM + BẢN MÃ + THÉP CHỐNG TRƯỢT + TÔN LỢP
1/ Thép tôn tấm (t= 2 mm đến 4 mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 12.690
2/ Thép tôn tấm (t= 5mm đến 10mm) (L=1,5mx6m) Q235A= 12.480
3/ Thép tôn tấm (t=12mm đến 18mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 12.680
4/ Thép tôn tấm (t=20mm đến 50mm) (L=1,5mx6m) Q235A = 13.080
5/ Thép tấm cắt quy cách (2mm ≤T ≤ 5mm) (Theo yêu cầu) = 13.690
6/ Thép tấm cắt quy cách (6mm ≤ T ≤10mm) (Theo yêu cầu) = 13.795
7/ Thép tấm cắt quy cách (từ 12 ≤ T ≤ 20mm) (Theo yêu cầu) = 14.150
8/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=2 đến 5mm; (L=1,5mx6m) = 13.150
9/ Thép chống trượt (Tôn nhám) T=6 đến 10mm; (L=1,5mx6m) = 13.750
10/ Thép bản mã cắt từ thép tấm (2 ≤ T ≤ 5mm); (Theo yêu cầu) = 14.350
11/ Thép bản mã cắt từ thép tấm (6 ≤ T ≤ 14mm); (Theo yêu cầu) = 14.250
12/ Thép Lập là (Cán nóng): B=30mm và B=40mm; (Theo yêu cầu) = 13.650
13/ Thép Lập là (Cán nóng); B=50mm và B=60mm; (Theo yêu cầu) = 13.550
14/ Bulong móng; Bulon mạ Zn; Tizen (từ d10 đến d30)(Theo y/cầu) = Liên hệ
15/ Tôn lợp mạ mầu 0,4 ly x1.080 (Cắt theo kích thước y/cầu) = 67.000
16/ Tôn úp nóc mạ mầu 0,4 ly (R=30x30, chiều dài théo y/cầu) = 29.000
17/ Sơn phủ bề mặt thép các loại (Sơn chống rỉ + Sơn mầu) = 1.200
18/ Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép (Thép hình + Kết cấu) = 6.150
*GHI CHÚ:
- Bảng giá thép Bán Buôn, bán cho các Đại Lý, cung cấp cho các Dự Án, Công Trình có hiệu
lực từ ngày 01/09/2019. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.
  • Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu cho từng đơn hàng).
  • Cung cấp đầy đủ Chứng Chỉ Chất Lượng cho tất cả các mặt hàng khi giao hàng.
  • Công ty có xe vận chuyển từ 5 tấn đến 34 tấn, xe Rơmoc, xe Công ten nơ, xe Cẩu Tự Hành;
Cần Cẩu để hạ hàng tại Chân công trình hoặc tại Kho của bên mua.
  • Công ty nhận tất cả các đơn hàng Cắt theo quy cách mọi chủng loại trên.
  • Công ty nhận: Phun bi; Khoan, đột lỗ; Uốn vòm thép hộp, Ống; Gia công kết cấu.
  • Liên hệ trực tiếp: Mr. Việt (PGĐ) – Email/ Facebook: jscvietcuong@gmail.com.
Điện thoại : 038 454 6668 / 0912 925 032 / 0904 099 863 (Zalo: 038.454.6668)

Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !
****

1146

1147

1148

1149

1150


Tag: Giá sắt thép mới nhất tại thành phố Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt xây dựng tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9/2019. Bảng giá sắt thép mới nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Địa chỉ công ty bán thép làm cột điện, xà sứ điện tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng báo giá sắt thép (Cập nhật ngày 01/9/2019) tại Tỉnh Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Địa điểm bán sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Danh bạ Công ty bán sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Địa chỉ mua sắt thép rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá bán buôn sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá Đại Lý sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá đại lý sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Nhà phân phối sắt thép cấp 1 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Địa chi công ty bán sắt thép tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Công ty chuyên bán thép làm cột điện, làm xà sứ tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Nhà cung cấp thép làm cột điện tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Đại lý chuyên cung cấp sắt thép làm kết cấu tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép hình (V; U; I; H; L); thép tấm; thép hộp; thép ống; thép dẹt; thép vuông đặc tại Tỉnh Thanh Hóa. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thành phố Sầm Sơn tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại thị xã Bỉm Sơn tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Bá Thước tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Cẩm Thủy Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Đông Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hà Trung Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Hoằng Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Lang Chánh Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Mường Lát Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Nga Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Ngọc Lặc Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép rẻ nhất tại huyện Như Thanh Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất, rẻ nhất tại huyện Như Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Nông Cống Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quan Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Quảng Xương Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thạch Thành Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thiệu Hóa Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thọ Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Thường Xuân Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Tĩnh Gia Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Triệu Sơn Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Vĩnh Lộc Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt thép mới nhất; rẻ nhất tại huyện Yên Định Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép phi 10; phi 8; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 25 (Mác CB400+CB500) tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt phi 8 rẻ nhất tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt phi 8 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt phi 10 Hòa Phát; Thái Nguyên tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Báo giá sắt phi 10 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt phi 12 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt phi 12 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép phi 14 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt phi 14 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép phi 16 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt phi 16 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép phi 18 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt phi 18 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép phi 20 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt ph 20 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép phi 22 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt phi 22 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Bảng giá thép phi 25 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt phi 25 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép phi 28 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt phi 28 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép phi 30 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép phi 32 Hòa Phát, Thái Nguyên tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt phi 32 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; vuông 20 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Địa điểm bán sắt vuông 10 đặc; vuông 12 đặc; vuông 14 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 10 đặc; 12 đặc; 14 đặc; 16 đặc; 18 đặc; 20 đặc rẻ nhatas tại Tỉnh Thanh Hóa năm 2019. Địa điểm bán sắt vuông 16 đặc; vuông 18 đặc; 20 đặc tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt vuông 10 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 12 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 14 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 16 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt vuông 20 đặc có chứng chỉ chất lượng cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019.Bảng giá thép v30; thép v40; thép v45; thép v50; thép v60; thép v63; thép v65; thép v70 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá sắt v30; sắt v40; sắt v50; sắt v60; sắt v63; sắt v65; sắt v70 mạ kẽm tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Báo giá sắt v30; sắt v40; sắt v45; sắt v50; sắt v60; sắt v63; sắt v65; sắt v70 cắt theo quy cách tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019. Bảng giá thép v75; thép v80; thép v90; thép v100; thép v120; thép v130; thép v150 tại Tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2019.
 

Facebook Comment

Chủ đề được quan tâm nhất

Top