thepthainguyen

Thành viên
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
(Trụ sở chính: Phường Ba Hàng, T.Xã Phổ Yên, Thái Nguyên)
BẢNG GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN TẠI THANH HÓA THÁNG 7/2020.
(Cập nhật giá Đại lý cấp 1: Ngày 01/07/2020
)
I/ SẮT XÂY DỰNG (Hàng dự án + Hàng dân dụng) (ĐVT: 1.000 đ/ 1 tấn)
1/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A ; CB300) Việt Mỹ = 10.550
2/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A ; CB300) Hòa Phát = 11.010
3/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295;CB300)Thái Nguyên = 10.850
4/ Sắt tròn cuộn phi 6; Phi 8 tròn trơn; Phi 8 (Tròn vằn) Việt Mỹ = 10.650
5/ Sắt tròn cuộn phi 6;d8 (Tròn trơn); Phi 8 (Tròn vằn) Hóa Phát = 10.815
6/ Sắt tròn cuộn d6; d8 (Tròn trơn); d 8 (Tròn vằn) Thái Nguyên = 10.700
7/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400 và CB500) Việt Mỹ = 10.750
8/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400;CB500,Gr) Hòa Phát = 11.120
9/ Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400;CB500)Thái Nguyên = 10.995
II/ SẮT VUÔNG ĐẶC + SẮT TRÒN TRƠN + SẮT DẸT (Thái Nguyên)
1/ Sắt vuông đặc 10x10; 12x12; 14x14 (Mác thép SS400; L=6m) = 12.850
2/ Sắt vuông đặc 16x16; 18x18; 20x20 (Mác thép SS400; L=6m) = 12.950
3/ Sắt tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18 (Mác thép SS400; L=6m) = 13.100
4/ Sắt tròn đặc d20; d22; d24; d25; d28 (Mác thép SS400; L=6m) = 13.100
5/ Sắt tròn đặc d30; d32; d36; d40; d42 (Mác thép SS400; L=6m) = 13.300
6/ Sắt tròn đặc d19; d27; d34; d37; d41 (Mác thép SS400; L=6m) = 13.520
7/ Sắt tròn đặc d42; d50; d60; d76; d90 (Mác thép SC 45; L=6m) = 13.850
8/ Sắt tròn đặc d100; d110; d120; d150 (Mác thép SC 45; L=6m) = 14.050
9/ Sắt dẹt 30x3; 30x4; 30x5; 30x6; 30x10 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.950
10/ Sắt dẹt 40x3; 40x4; 40x5; 40x6; 40x10 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.950
11/ Sắt dẹt 50x3; 50x4; 50x5; 50x6; 50x10 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.950
12/ Sắt dẹt 60x3; 60x5; 60x6; 60x10; 60x12 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.950
13/ Sắt dẹt 100x5; 100x6; 100x10; 100x12 ( Mác SS400 ; L=6m) = 12.950
14/ Sắt dẹt cắt từ thép tấm dày 4 ly; 5 ly; 6 ly; 10 ly; 12 ly; 16 ly = 13.300
III/ SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm, mạ điện phân)
1/ Sắt góc v30x3; v40x4; v45x5; v50x6; v65x8 (SS400 ; L=6m) = 12.995
2/ Sắt góc v40x3; v40x4; v50x4; v50x5; v60x6 (SS400 ; L=6m) = 12.950
3/ Sắt góc v60x4; v60x5; v63x4; v63x5; v63x6 (SS400 ; L=6m) = 12.910
4/ Sắt góc v70x5; v70x6; v70x7; v70x8; v70x9 (SS400 ; L=6m ) = 12.995
5/ Sắt góc v75x5; v75x6; v75x7; v75x8; v75x9 (SS400 ; L=6m ) = 12.995
6/ Sắt góc v80x6; v80x7; v80x8; v80x9; v80x10 (SS400 ;L=12m) = 13.050
7/ Sắt góc v90x6; v90x7; v90x8; v90x9; v90x10 (SS400; L=12m) = 13.050
8/ Sắt góc v100x10x8; v100x100x10; v100x12 (SS400; L=12m) = 13.050
9/ Sắt góc v120x120x8; v120x120x10; v120x12 (SS400; L=12m) = 13.390
10/ Sắt góc v125x125x12; v125x125x10; v125x9 (SS400;L=12m) = 14.390
11/ Sắt góc v130x130x9; v130x130x10; v130x12 (SS400; L=12m) = 13.390
12/ Sắt góc v150x150x10; v150x150x12; v150x15 (SS400;L=12m) = 15.290
13/ Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS400;L=12m) = 16.890
14/ Sắt góc v200x200x15; v200x200x20; v200x25 (SS400;L=12m) = 16.190
15/ Sắt góc v100x100x10; v100x100x12; v100x8 (SS540; L=12m) = 13.650
16/ Sắt góc v120x120x12; v120x120x10; v120x8 (SS540; L=12m) = 13.550
17/ Sắt góc v125x125x10; v125x125x12; v125x9 (SS540 ; L=12m) = 14.490
18/ Sắt góc v130x130x12; v130x130x10; v130x9 (SS540; L=12m) = 13.550
19/ Sắt góc v150x150x12; v150x150x10; v150x15 (SS540; L=12m) = 15.350
20/ Sắt góc v175x175x12; v175x175x15; v175x17 (SS540; L=12m) = 17.350
21/ Sắt góc v200x200x20; v200x200x25; v200x15 (SS540; L=12m) = 17.150
IV/ SẮT U ĐÚC + SẮT I ĐÚC + SẮT H ĐÚC (Trong nước + Nhập khẩu)
1/ Sắt chữ U100x46x4,5 ; Sắt U 120x52x4,8 (CT3 ; L=6m và 12m) = 12.600
2/ Sắt chữ U140x58x4,9 ; Sắt chữ U160x64x5 (CT3; L=6m và 12m) = 12.650
3/ Sắt chữ U180x68x7 ; Sắt chữ U200x76x5,2 (SS400;L=6m&12m) = 13.790
4/ Sắt chữ U200x73x7 ; Sắt U200x80x7,5 ( SS400 ; L=6m và 12 m) = 15.250
5/ Sắt chữ U250x78x7; Sắt chữ U300x85x7 (SS400; L=6m và 12m) = 14.680
6/ Sắt chữ I100x50x5; Sắt chữ I120x64x4,8 (CT38 ; L=6m và 12m) = 13.650
7/ Sắt chữ I150x75x5 ; Sắt I200x100x5,5x8 (SS400; L=6m và 12m) = 13.600
8/ Sắt chữ I300x150x6,5x9 ; Sắt I400x200x8x13 (SS400; L=12m) = 13.780
9/ Sắt chữ I250x125x6x9; Sắt chữ I350x175x7x11 ( SS400;L=12m) = 13.780
10/ Sắt chữ H100x100x6x8 ; Sắt H125x125x6,5x9 (SS400; L=12m) = 14.750
11/ Sắt chữ H150x150x7x10; Sắt H200x200x8x12 (SS400; L=12m) = 14.950
12/ Sắt chữ H300x300x10x15; Sắt H400x400x13x21 (S400; L=12m) = 14.950
13/ Sắt chữ H250x250x9x13; Sắt H350x350x12x19 (SS400; L=12m) = 14.950
V/ SẮT HỘP ĐEN + SẮT ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM.
1/ Sắt hộp đen 20x20 và 30x30 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.340
2/ Sắt hộp đen 20x40 và 30x60 (dày 1,0 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.340
3/ Sắt hộp đen 40x40 và 50x50 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 14.290
4/ Sắt hộp đen 40x80 và 50x100 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 2ly; 2,3ly; 3,2 ly) = 14.290
5/ Sắt hộp đen 60x60 và 90x90 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2 ly) = 14.290
6/ Sắt hôp đen 100x100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly; 2,3 ly; 3 ly; 3,2 ly) = 14.240
7/ Sắt hộp đen 150x150 (dày 2 ly; 3ly; 3,2 ly; 3,5ly; 4 ly; 4,5 ly; 5 ly) = 15.240
8/ Sắt hộp đen 100x200 (dày 3,0 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly; 5,0 ly) = 15.240
9/ Sắt hộp kẽm 20x20 và 30x30 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2, ly ) = 14.440
10/ Sắt hộp kẽm 20x40 và 30x60 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 14.440
11/ Sắt hộp kẽm 40x40 và 50x50 (dày 1,2ly; 1,4ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly) = 14.340
12/ Sắt hộp kẽm 40x80 và 50x100 (dày 1,2ly; 1,4 ly; 1,8ly; 2 ly; 2,3ly) = 14.340
13/ Sắt hộp kẽm 100x100 (dày 1,4 ly; 1,6 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly) = 14.340
14/ Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x100 và 150x150 (độ dày đến 5ly) = 22.220
15/ Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x200 và 150x200 (độ dày đến 5ly) = 22.220
16/ Sắt ống đen phi 42; phi 50; phi 60 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly) = 14.350
17/ Sắt ống đen phi 76; phi 90; phi 113 (dày 1,4 ly; 2 ly; 3,0 ly; 4,0 ly) = 14.350
18/ Sắt ống đen phi 130 ; phi 141; phi 168 ; phi 220 (độ dày đến 5,0 ly) = 14.700
19/ Ống kẽm phi 33,5; phi 42,2 ; phi 48,1 (dày 1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly ) = 14.490
20/ Ống kẽm phi 59,9; phi 75,6; phi 88,3 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly) = 14.490
21/ Ống kẽm phi 113,5; phi 126,8;phi 141,3; phi 168,3 (độ dày đến 2 ly) = 14.490
22/ Ống kẽm mạ nhúng nóng D50;D60; D76; D80 (độ dày từ 2 đến 4 ly) = 22.300
23/ Ống kẽm mạ nhúng nóng D90; D130; D150; D200; D220 ( đến 5 ly) = 22.300
VI/ SẮT XÀ GỒ MẠ KẼM + SẮT XÀ GỒ ĐEN (Hàng dập nguội)
1/ Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U160; U200 (dày đến 2,9 ly) = 13.790
2/ Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C160; C180 (dày đến 2,9 ly) = 13.890
3/ Sắt xà gồ đen chữ V100; V150; V175; V200; V300 ( dày đến 2,9 ly) = 13.790
4/ Sắt xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U180; U200 ( dày đến 5,0 ly) = 13.580
5/ Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C180; C200 ( dày đến 5,0 ly) = 13.580
6/ Sắt xà gồ đen chữ V100; V120; V130; V150; V160 (dày đến 5,0 ly) = 13.580
7/ Xà gồ mạ kẽm chữ U100; U120; U150;U180; U200 (dày đến 2,9 ly) = 15.200
8/ Xà gồ mạ kẽm chữ C150; C160; C180; C200; C220 (dày đến 2,9 ly) = 15.200
9/ Xà gồ mạ kẽm chữ V100; V150; V200; V250; V300 (dày đến 5,0 ly) = 15.350
10/ Xà gồ mạ kẽm chữ U150; U200; U220; U250;U300 (dày đến 5,0 ly) = 15.460
11/ Xà gồ mạ kẽm chữ C130; C150; C175; C200; C250 (dày đến 5,0 ly) = 15.460
VII/ SẮT TẤM + TÔN NHÁM + TÔN LỢP + MẠ KẼM.
1/ Sắt tấm sắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày từ 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly = 12.990
2/ Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly = 12.950
3/ Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Dày từ 14 ly ; 16 ly ; 18 ly; 20 ly = 13.290
4, Bản mã tôn 4 ly ; 5 ly; 6 ly; 7 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly; 14 ly; 16 ly; 18 ly = 13.810
5/ Sắt tôn nhám PL3; PL4; PL5; PL6 (Mác thép: SS400 ; L=1,5mx6m = 12.300
6/ Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,4 ly (Nhiều màu sắc); Cắt theo quy cách y/c = 69.000
7/ Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,45 ly (Nhiều màu sắc; Cắt theo quy cách y/c = 71.000
8/ Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,35 ly (9 sóng, 11 sóng và sóng công nghiệp) = 74.000
9/ Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,45 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 84.500
10/ Tôn lạnh, tôn xốp dày 0.35 ly (4 sóng ; 6 sóng và sóng công nghiệp) = 90.500
11/ Tôn lạnh, tôn xốp dày 0.40 ly (5 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp) = 95.500
12/ Mạ kẽm nhúng nóng sắt các loại (Chiều dày mạ từ 60 đến 80Micron) = 6.150
13/ Sơn tĩnh điện; Sơn màu Thép các loại (Làm sạch bề mặt CN: phun bi) = Liên hệ
*Ghi chú:
1/ Bảng giá Sắt Bán Buôn, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các Dự Án, cấp cho các Công Trình,
cấp cho các Công Trình Xây Dựng, cấp cho các Công ty sản xuất Kết Cấu Thép có hiệu lực từ
Ngày 01/07/2020. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.
2/ Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có “Triết Khấu” sản lượng; Triết Khấu thanh toán
cho từng đơn hàng).
3/ Toàn bộ hàng hóa khi xuất kho có đầy đủ “Chứng chỉ chất lượng” (Hàng trong nước) và
CO, CQ” đối với hàng nhập khẩu.
4/ Công ty có “Xe vận chuyển” (từ 5 tấn đến 34 tấn) đến kho bên mua hoặc chân công trường
bên mua. Có xe cẩu tự hành để “Hạ Hàng” tại chân công trường hoặc kho bên mua.
5/ Nhận đơn hàng “Gia công theo quy cách” hoặc “Gia công kết cấu thép” các loại.
6/ Liên hệ: “Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Cường” (Số Zalo: 038.454.6668)
(Mr. Việt): 0912.925.032 / 0904.099.863 / 038.454.6668 – Email: jscvietcuong@gmail.com.
RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH
1872

1873

1874

1875

1876

Tag: Giá sắt thép mới nhất tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Địa chỉ Công ty bán sắt thép rẻ nhất tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Bảng giá sắt thép (Cập nhật Ngày 01/07/2020) tại tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt hộp kẽm sơn tĩnh điện tại Thanh Hóa năm 2020. Chợ sắt tại Thanh Hóa năm 2020. Giá bán buôn sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt thép mới nhất tháng 7 năm 2020 tại Thanh Hóa. Giá đại lý sắt thép tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Địa chỉ bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Địa điểm mua Sắt Thép tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Địa chỉ đại lý sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt phi 8; phi10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt phi 17; phi 19; phi 24; phi 27; phi 34; phi 37; phi 40 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt Hòa Phát phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt Hòa Phát phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép phi 10 (Mác CB300; CB400; CB500) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép phi 12 (mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép phi 14 (Mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép phi 16 (Mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép phi 18 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép phi 20 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt phi 22 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt phi 25 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép phi 28 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép phi 32 mác CB400; mác CB500; mác CB300 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt phi 14; pji 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 24; phi 25; phi 30 mác CT3 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v12512510 tại Thanh Hóa nawm2020. Giá sắt v12512512 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép v1251259 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v12012012 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép v12012010 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v1201208 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v13013012 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép v1301309 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v13013010 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v15015010 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v15015012 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v15015015 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v17517512 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v17517517 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v20020015 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v20020020 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v100; sắt v120; sắt v125; sắt v130 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép góc L100; L120; L125; L130 (Mác SS540) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v150; sắt v175; sắt v200 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép góc L150; L175; L200 (Mác SS540) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v40404; v40405 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v50506; sắt v50505; sắt v50504 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v60606; v60605; v60604 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v636; sắt v636; sắt v634 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v658; sắt v656; sắt v655 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v708; sắt v707; sắt v705 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v806; sắt v807; sắt v808 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt v9010; sắt v909; sắt v906 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Đơn giá sắt v40; v545; v50; v60; v63; v65; v70; v75 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Đơn giá sắt v80; v90; v100; v120; v125; v130; v150 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. ĐỊA CHỈ MUA SẮT V TẠI THANH HÓA THÁNG 7 NĂM 2020. Công ty bán sắt góc mạ kẽm tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Địa chỉ mua sắt v50; v60; v63; v70; v65; v75; v80; v100; v120; v130; v150 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Danh bạ công ty bán thép hình tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Gia sắt u100464.5 mác CT3 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép U100464.5 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt u120524.8 mác CT3 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép U120x52x4.8 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt u140584.9 mác CT3 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép U140x58x4.9 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt u160645 mác CT3 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép U160x58x4.9 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt u150756.510 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá thép u80; u100; u120; u140; u150; u160 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt u200765.2 tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt u200737 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt u180; u220; u250; u300; u400 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Địa điểm bán sắt chữ U tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Cửa hàng bán sắt chữ U tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt i100554.5 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt i120644.873 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt i1507557 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt i2001005.58 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Đơn giá thép i250; i300; i400; i194; i198; i248; i298 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt i100; i120; i150 mạ kẽm tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Địa chỉ mua sắt chữ i200; i150; i120; i100 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt chữ I tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá ắt h100; h125; h150; h200; h250; h300 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Đơn giá thép chữ H100; H125; H150; H200; H250; H300 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Địa chỉ bán sắt chữ H tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt vuông 10 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt vuông 12 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tháng 7 năm 2020 tại Tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt vuông 14 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt vuông 16 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tháng 7 năm 2020 tại tỉnh Thanh Hóa. Giá sắt vuông 18 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt vuông 20 đặc mác CT3 (Mạ kẽm) tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Địa chỉ đại lý bán sắt vuông đặc tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt vuông đặc tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt lập là 303; 304; 305; 306; 3010 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Địa điêm mua sắt lập là, sắt dẹt tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt dẹt 404; 405; 406; 4010 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt lập là 503; 505; 506; 5010 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt dẹt 603; 605; 606; 6010; 6012; 6016 (Mạ kẽm) tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Địa chỉ bán sắt lập là, sắt sẹt tại tỉnh Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 40 dày 1.1 ly; 1.2 ly; 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 40 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá hộp kẽm 50 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá hộp kẽm 100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 150 dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 150 dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt hộp vuông 200 dày 2 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá hộp kẽm vuông 200 dày 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt hộp 4080 dày 1.4 ly; 1.2 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá hộp kẽm 8040 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt hộp 50100 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3.2 ly; 3 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá hộp kẽm 10050 dày 1.4 ly; 1.8 ly; 2 ly; 2.3 ly; 3 ly; 3.2 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt hộp 100150 dày 2 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 4.5 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá hộp kẽm 150100 dày 2 ly; 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly; 5 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020. Giá sắt hộp 100200 dày 2 ly; 2.6 ly; 3 ly; 3.5 ly; 4 ly tại Thanh Hóa tháng 7 năm 2020.
 

Facebook Comment

Chủ đề được quan tâm nhất

Top