thepthainguyen

Thành viên
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
(Trụ sở chính: Phường Ba Hàng, TX. Phổ Yên, Thái Nguyên)
BÁO GIÁ THÉP BÁN BUÔN THÁNG 9 NĂM 2020 TẠI THANH HÓA.
BẢNG GIÁ SẮT BÁN BUÔN THÁNG 9 NĂM 2020 TẠI THANH HÓA.

(Thời điểm báo giá: Ngày 03 tháng 09 năm 2020)
A/ SẮT XÂY DỰNG (Hàng dự án + Hàng dân dụng) – (Đvt: 1.000 đ/ 1 tấn)
1, Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A ; CB300) Việt Mỹ = 10.450
2, Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295A ; CB300) Hóa Phát = 10.550
3, Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác SD295; CB30) Thái Nguyên = 10.600
4, Sắt tròn cuộn phi 6; Phi 8 tròn trơn; Phi 8 (Tròn vằn) Việt Mỹ = 10.450
5, Sắt tròn cuộn phi 6;d8 (Tròn trơn); Phi 8 (Tròn vằn) Hóa Phát = 10.500
6, Sắt tròn cuộn d6; d8 (Tròn trơn); d 8 (Tròn vằn) Thái Nguyên = 10.600
7, Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400 và CB500) Việt Mỹ = 10.650
8, Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB400;CB50;Gr) Hòa Phát = 10.750
9, Sắt thanh vằn d10 đến d36 (Mác CB40;CB500)Thái Nguyên = 10.650
B/ SẮT VUÔNG ĐẶC + SẮT TRÒN ĐẶC + SẮT DẸT (Thái Nguyên)
1, Sắt vuông đặc 1010; 1212; 14*14 (Mác thép SS400; L=6m) = 12.650
2, Sắt vuông đặc 1616; 1818; 20*20 (Mác thép SS400; L=6m) = 12.750
3, Sắt tròn đặc d10; d12; d14; d16; d18(Mác thép SS400; L=6m) = 12.880
4, Sắt tròn đặc d20; d22; d24; d25; d28(Mác thép SS400; L=6m) = 12.880
5, Sắt tròn đặc d30; d32; d36; d40; d42(Mác thép SS400; L=6m) = 13.200
6, Sắt tròn đặc d19; d27; d34; d37; d41 (Mác thép SS400;L=6m) = 13.330
7, Sắt tròn đặc d43; d50; d60; d76; d90 (Mác thép SC 45; L=6m) = 13.650
8, Sắt tròn đặc d100; d110; d120; d150 (Mác thép SC 45; L=6m) = 14.050
9, Sắt dẹt 303; 304; 305; 306; 30*10 (Mác SS400; L =6m) = 12.850
10, Sắt dẹt 403; 404; 405; 406; 40*10 (Mác SS400 ; L =6m) = 12.850
11, Sắt dẹt 503; 504; 505; 506; 50*10 (Mác SS400; L = 6m) = 12.850
12, Sắt dẹt 603; 605; 606; 6010; 60*12 (Mác SS400 ; L=6m) = 12.850
13, Sắt dẹt 1005; 1006; 10010; 10012 ( Mác SS400 ; L= 6m) = 12.850
14, Sắt dẹt cắt từ thép tấm dày 3 ly; 4ly; 5ly; 8ly; 10 ly; 12ly; 14ly = 13.100
C/ SẮT GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm, mạ điện)
1, Sắt góc L303; L404; L455; L506; L65*8 (SS400 ; L= 6m) = 12.990
2, Sắt góc L403; L404; L504; L505; L60*6 (SS400 ; L=6m) = 12.750
3, Sắt góc L604; L605; L634; L635; L63*6 (SS400 ; L=6m) = 12.650
4, Sắt góc L705; L706; L707; L708; L70*9 (SS400 ; L=6m) = 12.750
5, Sắt góc L755; L756; L757; L758; L75*9 (SS400 ; L=6m) = 12.750
6, Sắt góc L806; L807; L808; L809; L80*10 (SS400;L=12m) = 12.800
7, Sắt góc L906; L907; L908; L909; L90*10 (SS400;L=12m) = 12.800
8, Sắt góc L1008; L1009; L10010; L10012 (SS400 ; L=12m) = 12.800
9, Sắt góc L1201208; L12012010; L120*12 (SS400;L=12m) = 13.150
10, Sắt góc L12512512; L12512510;L125*9 (SS400;L=12m) = 13.880
11, Sắt góc L1301309; L13013010; L130*12(SS400;L=12m) = 13.150
12, Sắt góc L15015010; L15015012; L150*15 (SS400; 12m) = 14.980
13, Sắt góc L17517512; L17517515; L175*17 (SS400; 12m) = 16.450
14, Sắt góc L20020015; L20020020; L200*25 ( SS400; 12m) = 16.090
15, Sắt góc L10010010; L10010012; L100*8 ( SS540; L12m) = 13.650
16, Sắt góc L12012012; L12012010;L120*8 (SS540; L=12m) = 13.550
17, Sắt góc L12512510; L12512512; L125*9 (SS540; L=12m) = 13.980
18, Sắt góc L13013012; L13013010; L130*9 (SS540; L=12m) = 13.550
19, Sắt góc L15015010; L15015012; L150*15(SS540;L=12m) = 15.050
20, Sắt góc L17517512;L17517515; L175*17 (SS540;L=12m) = 16.950
21, Sắt góc L20020020; L20020025; L200*15(SS540;L=12m) = 16.750
22, Sắt góc L12512514; L12512516;L130*15 (SS540;L=12m) = 14.590
D/ SẮT CHỮ U + SẮT CHỮ I + SẮT CHỮ H (Trong nước, Nhập khẩu)
1, Sắt chữ U100464,5 ; Sắt U120524,8 (CT 3 ; L= 6m và 12m) = 12.450
2, Sắt chữ U140584,9 ; Sắt chữ U160645 (CT3; L=6m và 12m) = 12.550
3, Sắt chữ U180687 ; Sắt chữ U200765,2 (SS400; L=6 và 12m) = 13.590
4, Sắt chữ U200737; Sắt chữ U200807,5 (SS400; L=6 và 12m) = 14.150
5, Sắt chữ U250787; Sắt chữ U300857 (SS400; L=6m và 12m) = 14.680
6, Sắt chữ I100505; Sắt chữ I120644,8 (SS400; L=6m và 12m) = 13.450
7, Sắt chữ I 150x755 ; Sắt chữ I 2001005,58 (SS400 ; L=12 m) = 13.400
8, Sắt chữ I3001506,59; Sắt I400200813 (SS400 ; L=12 m) = 13.550
9, Sắt chữ I 25012569 ; Sắt I 350175711 (SS400; L=12 m) = 13.550
10, Sắt chữ H10010068; Sắt H1251256,59 (SS400; L=12 m) = 14.150
11, Sắt chữ H150150710; Sắt H200200812 (SS400; L=12m) = 14.350
12, Sắt chữ H3003001015; Sắt H40040013*21 (SS40; L=12m) = 14.250
13, Sắt chữ H250250913; Sắt H3503501219 (SS40; L=12m) = 14.350
E/ SẮT HỘP ĐEN + SẮT ỐNG ĐEN + HỘP KẼM + ỐNG KẼM
1, Sắt hộp đen 2020 và 3030 (dày 1.0ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly = 13.450
2, Sắt hộp đen 2040 và 3060 (dày 1,0ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly = 13.450
3, Sắt hộp đen 5050 và 4040 (dày 1,2ly; 1,4 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2 ly = 13.450
4, Sắt hộp đen 50100 và 4080(dày 1,2ly; 1,4 ly; 2 ly; 2,3ly; 3,2 ly = 13.450
5, Sắt hộp đen 6060 và 9090 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,3 ly; 3,2ly = 13.900
6, Sắt hộp đen 100*100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly; 2,3 ly; 3 ly; 3,2 ly = 13.450
7, Sắt hộp đen 150*150 (dày 2 ly; 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4ly; 4,5ly; 5 ly = 14.850
8, Sắt hộp đen 100*200 (dày 3 ly; 3,2 ly; 3,5 ly; 4,0 ly; 4,5 ly; 5,0 ly = 14.850
9, Sắt hộp kẽm 3030 và 2020 (dày 1 ly; 1,1 ly ; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly = 13.550
10, Sắt hộp kẽm 3060 và 2040 (dày 1 ly; 1,1 ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly = 13.550
11, Sắt hộp kẽm 5050 và 4040 (dày 1,2ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2ly; 2,3ly = 13.550
12, Sắt hộp kẽm 50100 và 4080 (dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2ly; 3ly = 13.550
13, Sắt hộp kẽm 100*100 (dày 1,4 ly; 1,8 ly; 2 ly; 2,2 ly; 2,3 ly; 2,5 l = 13.550
14, Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100100 và 150150 (dày đến 5 ly) = 21.800
15, Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng 100200 và 150200 (dày đến 5 ly) = 21.800
16, Sắt ống đen phi 42; phi 50; phi 60 ( dày 1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2, ly = 13.550
17, Sắt ống đen phi 76; phi 90; phi 113 (dày 1,4 ly; 2 ly; 3,0 ly; 4,0 ly = 13.850
18, Sắt ống đen phi 130; phi 141; phi 168; phi 220 (Độ dày đến 8, ly) = 14.250
19, Ống kẽm phi 33,5; phi 42,2; phi 48,1 (dày 1ly; 1,2 ly; 1,4 ly; 2 ly) = 13.680
20, Ống kẽm phi 59,9; phi 75,6; phi 88,3 (1,2 ly; 1,4 ly; 1,8 ly; 2,0 ly) = 13.680
21, Ống kẽm phi 113,5, phi 126,8; phi 141,3; phi 168,3 (dày đến 2 ly) = 14.150
22, Ống kẽm mạ nhúng nóng D50; D60; D76; D80 (độ dày đến 4,0ly) = 21.800
23, Ống kẽm mạ nhúng nóng D90;D130; D150;D200; D220 (đến 5ly) = 21.800
G/ SẮT XÀ GỒ MẠ KẼM XÀ GỒ ĐEN – CHỮ U+C+V (Hàng dập nguội)
1, Sắt xà gồ đen chữ U100;U120; U150; U180; U200 (dày đến 2,9 ly) = 13.350
2, Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C180; C200 (dày đến 2,9 ly) = 13.350
3, Sắt xà gồ đen chữ V100; V150;V200; V250, V300 (dày đến 2,9 ly) = 13.350
4, Sắt xà gồ đen chữ U100;U120; U150; U180; U200 (dày đến 5,0 ly) = 13.280
5, Sắt xà gồ đen chữ C100; C120; C180; C200; C220 (dày đến 5,0 ly) = 13.280
6, Sắt xà gồ đen chữ V100; V150;V200; V250; V300 (dày đến 5,0 ly) = 13.280
7, Xà gồ mạ kẽm chữ U100;U120; U150; U180; U200 (độ dày 2,9 ly) = 14.250
8, Xà gồ mạ kẽm chữ C150; C160; C180; C200; C250 (độ dày 2,9 ly) = 14.250
9, Xà gồ mạ kẽm chữ V100; V150; V175; V200; V300 (dày đến 5 ly) = 14.250
10, Xà gồ mạ kẽm chữ U150; U200; U220;U250; U300 (dày đến 5 ly) = 14.250
11, Xà gồ mạ kẽm chữ C130; C150; C175; C200; C300 (dày đến 5 ly) = 14.250
H/ SẮT TẤM + TÔN NHÁM TÔN LỢP + BẢN MÃ + MẠ KẼM
1, Sắt tấm cắt thép quy cách yêu cầu: Chiều dày từ 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly = 12.990
2, Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu: Chiều dày 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly = 12.950
3, Sắt tấm cắt theo quy cách yêu cầu : Dày từ 14 ly; 16 ly; 18 ly; 20 ly = 13.290
4, Bản mã tôn 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly;14 ly; 16 ly; 18ly; 20ly = 13.810
5, Sắt tôn nhám PL3; PL4; PL5; PL6 (Mác thép: SS400 ; L=1,5m*6m = 12.300
6, Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,35 ly (Nhiều màu sắc; Cắt theo quy cách y/c = 68.000
7, Tôn lợp mạ màu 1 lớp 0,40 ly(Nhiều màu sắc;Cắt theo quy cách y/c = 75.000
8, Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,35 ly (9 sóng, 11 sóng và song công nghiệp = 74.000
9, Tôn lợp mạ kẽm 1 lớp 0,45 ly (9 sóng; 11 sóng và sóng công nghiệp = 84.500
10, Tôn lạnh, tôn xốp dày 0.35 ly (4 sóng; 6 sóng và sóng công nghiệp) = 90.500
11, Tôn lạnh, tôn xốp dày 0.40 ly (5 sóng; 9 sóng và song công nghiệp) = 95.500
12, Mạ kẽm nhúng nóng sắt các loại (Chiêu dày mạ: 60 đến 80 Micron) = 5.950
13, Sơn bề mặt sắt (Sơn chống rỉ+Sơn màu) làm sạch bề mặt = Phun bi = Liên hệ
*Ghi chú:
1/ Bảng giá sắt “Bán cho các đại lý”; Cung cấp cho các “Dự Án”; Cung cấp cho các
Công trình xây dựng; Cung cấp cho các Công ty “Sản xuất kết cấu” có hiệu lực từ
ngày 03/09/2020. Hết hiệu lực khi có thông báo giá mới.
2/ Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT (Có triết khấu sản lượng; triết khấu thanh toán cho từng đơn hàng).
3/ Toàn bộ hàng hóa khi xuất đều có đầy đủ “Chứng chỉ chất lượng” và “CO & CQ”.
4/ Bên bán có “Xe vận chuyển” (từ 5 đến 34 tấn) hoặc xe cẩu tự hành để hạ hàng tại kho hoặc chân công trường của bên mua.
5/ Nhận đơn hàng “ Gia công Cắt, đột, mạ kẽm, sơn theo quy cách” hoặc “Gia công Kết cấu thép” các loại.
6/ Liên hệ trực tiếp: Công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Cường (Zalo: 038.454.6668)
Mr. Việt (Phó GĐ): 0912.925.032 / 0904.099.863 / 038.454.6668 (Email: jscvietcuong@gmail.com)
RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH

2000
2003
2005
2006
2007

Tag: Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại thành phố Thanh Hóa năm 2020. Báo giá sắt thép tại thành phố Sầm Sơn năm 2020. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Bỉm Sơn Thanh Hóa năm 2020. Giá sắt thép mới nhất tại huyện Đông Sơn Thanh Hóa năm 2020. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Quảng Xương năm 2020. Địa chỉ công ty bán sắt thép tại huyện Hoằng Hóa năm 2020. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Hậu Lộc Thanh Hóa năm 2020. Giá sắt thép mới nhất tại huyện Hà Trung Thanh Hóa năm 2020. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại huyện Nga Sơn Thanh Hóa năm 2020. tại huyện Thiệu Hóa Thanh Hóa giá sắt thép năm 2020. Giá sắt thép mới nhất tại huyện Yên Định năm 2020. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Tĩnh Gia Thanh Hóa năm 2020. Giá sắt thép mới nhất tại huyện Nông Cống Thanh Hóa năm 2020. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Ngọc Lặc Thanh Hóa năm 2020. Địa chỏ công ty bán sắt thép tại huyện Cẩm Thủy Thanh Hóa năm 2020. Giá sắt thép mới nhất tại huyện Thạch Thành Thanh Hóa năm 2020. Giá sắt thép xây dựng tại huyện Mường Lát Thanh Hóa năm 2020. Giá sắt thép tại huyện Quan Sơn Thanh Hóa năm 2020. Giá sắt thép xây dựng mới nhất tại huyện Thọ Xuân Thanh Hóa năm 2020. Địa chỉ đại lý sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2020. Công ty bán sắt thép rẻ nhất tại tỉnh Thanh Hóa năm 2020. Tên công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2020. Danh bạ công ty bán sắt thép tại tỉnh Thanh Hóa năm 2020. Giá sắt phi 8; phi10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt phi 17; phi 19; phi 24; phi 27; phi 34; phi 37; phi 40 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt Hòa Phát phi 8; phi 10; phi 12; phi 14; phi 16; phi 18 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt Hòa Phát phi 20; phi 22; phi 25; phi 28; phi 32 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép phi 10 (Mác CB300; CB400; CB500) tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép phi 12 (mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép phi 14 (Mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép phi 16 (Mác CB300; mác CB400; mác CB500) tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép phi 18 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép phi 20 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt phi 22 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt phi 25 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép phi 28 mác CB300; mác CB400; mác CB500 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép phi 32 mác CB400; mác CB500; mác CB300 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt phi 14; pji 16; phi 18; phi 20; phi 22; phi 24; phi 25; phi 30 mác CT3 tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v12512510 tại Thanh Hóa nawm2020. Giá sắt v12512512 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép v1251259 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v12012012 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép v12012010 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v1201208 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v13013012 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép v1301309 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v13013010 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v15015010 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v15015012 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v15015015 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v17517512 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v17517517 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v20020015 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v20020020 tại tỉnh Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá sắt v100; sắt v120; sắt v125; sắt v130 (Mác CT3) tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020. Giá thép góc L100; L120; L125; L130 (Mác SS540) tại Thanh Hóa tháng 9 năm 2020.
 

Facebook Comment

Chủ đề được quan tâm nhất

Top