• Khi muốn đăng bài nhanh mà không cần đăng ký thành viên, các bạn vui lòng click vào Đăng bài nhanh và tiến hành đăng bài như bình thường.
    Lưu ý : bài đăng dạng này sẽ phải được kiểm duyệt trước khi hiển thị.
    Khuyến khích các bạn đăng ký thành viên để đăng bài, thuận tiện trong việc quản lý, chỉnh sửa bài viết về sau này.

Tp.Thanh Hóa Giá sắt thép tại Thanh Hóa tháng 12 năm 2017. GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN TẠI THANH HÓA THÁNG 12 NĂM 2017.

Tham gia ngày
29 Tháng chín 2015
Bài viết
32
Thích
0
Điểm
6
Age
39
#1
GIÁ SẮT TẠI THANH HÓA THÁNG 12 NĂM 2017
GIÁ THÉP TẠI THANH HÓA THÁNG 12 NĂM 2017

(Cập nhật ngày 01/12/2017)

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

(Địa chỉ: Km 25, Quốc lộ 3, phường Ba Hàng, H. Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên)
TT - CHỦNG LOẠI – QUY CÁCH - MÁC THÉP - CHIỀU DÀI - ĐƠN GIÁ

I- THÉP XÂY DỰNG TISCO THÁI NGUYÊN.
1- Thép thanh vằn phi 14 đến phi 36 = 12.160 (Đồng/Kg)
2- Thép tròn trơn phi 6, phi 8 = 12.790 (Đồng/Kg)
3- Thép thanh vằn phi 10 = 12.260 (Đồng/Kg)
4- Thép thanh vằn phi 12 = 12.210 (Đồng/Kg)

II- THÉP VUÔNG ĐẶC, THÉP TRÒN ĐẶC CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN.
1- Thép vuông đặc 10x10. Thép vuông 12x12. Thép vuông đặc 14x14 – SS400 = 12.810 (Đồng/Kg)
2- Thép vuông đặc 16x16. Thép vuông đặc 18x18. Thép vuông 20x20 – SS400 = 12.820 (Đồng/Kg)
3- Thép tròn trơn phi 10. Thép tròn trơn phi 12. Thép tròn phi 14 – CT3, SS400 = 12.950 (Đồng/Kg)
4- Thép tròn trơn phi 16. Thép tròn trơn phi 18. Thép tròn phi 20 – CT3, SS400 = 12.950 (Đồng/Kg)
5- Thép tròn trơn phi 22. Thép tròn trơn phi 25. Thép tròn phi 30 – CT3, SS400 = 12.950 (Đồng/Kg)
6- Thép tròn trơn phi 24. Thép tròn trơn phi 28. Thép tròn phi 32 – C20, C45 =12.950 (Đồng/Kg)
7- Thép tròn trơn phi 50 đến phi 73– C20, C30, C45 = 14.820 (Đồng/Kg)
8- Thép tròn trơn phi 80 đến phi 200– C20, C30, C45 = 14.820 (Đồng/Kg)
9- Thép dẹt cắt từ tôn tấm (3 ly đến 12 ly) , SS400, CT3 = 13.980 (Đồng/kg)
10- Thép dẹt 20x 50, 50x100 (Đến 10 ly) SS400, CT3= 12.950 (Đồng/kg)

III– THÉP GÓC ĐỀU CẠNH CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)
1- Thép V30x30x3. Thép V45x45x5 – CT3 và SS400 = 13.350 (Đồng/kg)
2- Thép V40x40x4. Thép V40x40x3 - CT3 và SS400 = 13.250 (Đồng/kg)
3- Thép V50x5. Thép V50x4. Thép V50x3 – CT3 và SS400 = 13.250 (Đồng/kg)
4- Thép V60x6. Thép V60x5. Thép V60x4 – CT3 và SS400 = 13.090 (Đồng/kg)
5- Thép V63x63x5. Thép V63x63x6 – CT3, SS400 = 13.090 (Đồng/kg)
6- Thép V65x65x5. Thép V65x65x6 – CT3, SS400 = 13.090 (Đồng/kg)
7- Thép V70x5. Thép V70x6. Thép V70x7. Thép V70x8 – SS400 = 13.090 (Đồng/kg)
8- Thép V75x9. Thép V75x6. Thép V75x7. Thép V75x8 – SS400 = 13.090 (Đồng/kg)
9- Thép V80x6. Thép V80x7. Thép V80x8 – CT3, SS400 =13.150 (Đồng/kg)
10- Thép V90x6. Thép V90x7. Thép V90x8. Thép V90x9 – SS400 = 13.150 (Đồng/kg)
11- Thép V100x7. Thép V100x8. Thép V100x9. Thép V100x10 – SS400 = 13.150 (Đồng/kg)
12- Thép V120x120x8. Thép V120x120x10. Thép V120x120x12 – SS400 = 13.390 (Đồng/kg)
13- Thép V130x130x9. Thép V130x130x10. Thép V130x130x12 – SS400 = 13.390 (Đồng/kg)
14- Thép V150x150x10. Thép V150x150x12. Thép V150x150x15 – SS400 = 14.620 (Đồng/kg)
15- Thép V175x175x12. Thép V175x175x15. Thép V175x175x17 – SS400 = 14.620 (Đồng/kg)
16- Thép V200x200x15. Thép V200x200x20. Thép V200x200x25 – SS400 = 14.390 (Đồng/Kg)
17- Thép V120x120x8. Thép V120x120x10. Thép V120x120x12 – SS540 = 13.490 (Đồng/Kg)
18- Thép V130x130x12. Thép V130x130x10. Thép V130x130x9 – SS540 = 13.490 (Đồng/Kg)
19- Thép V150x150x15. Thép V150x150x12. Thép V150x150x10 – SS540 = 14.995 (Đồng/Kg)
20- Thép V175x175x12. Thép V175x175x15. Thép V175x175x17 – SS540 = 15.550 (Đồng/Kg)
21- Thép V200x200x20. Thép V200x200x15. Thép V200x200x15 – SS540 = 14.750 (Đồng/Kg)

IV – THÉP CHỮ U THÁI NGUYÊN. THÉP CHỮ I THÁI NGUYÊN. THÉP CHỮ H, C
1- Thép U60x30x3,5. Thép U80x40x4. Thép U100x50x5 – CT3, SS400 = 13.550 (Đồng/Kg)
2- Thép U100x46x4,5. Thép Thép U120x52x4.8 – CT3, SS400 = 13.550 (Đồng/Kg)
3- Thép U140x58x4,9. Thép U160x64x5. – CT3, SS400 =13.550 (Đồng/Kg)
4- Thép U180x68x7. Thép U200x76x5,2 – CT3, SS400 = 13.600 (Đồng/Kg)
5- Thép U250x78x7. Thép U360x96x9. Thép U300x85x7 – CT3, SS400 = 13.950 (Đồng/Kg)
6- Thép I100x55x4,5. Thép I120x64x4,8. Thép I150x75x5 – CT3, SS400 = 13.750 (Đồng/Kg)
7- Thép I175x90x8. Thép I150x75x5.5. Thép I194x90x6x9 – SS400 = 15.500 (Đồng/Kg)
8- Thép I200x100x5,5x8. Thép I199x99x4,5x7. Thép I244x175x7x11 – SS400 = 13.650 (Đồng/Kg)
9- Thép I300x150x6,5x9. Thép I400x200x8x13 – SS400 = 13.850 (Đồng/Kg)
10- Thép H125x125x6x9. Thép H148x148x6x9. Thép H150x150x 7x10 – SS400 = 13.880 (Đồng/Kg)
11- Thép H250x250x9x14. Thép H300x300x10x15. Thép H350x350x10x19 – SS400 = 13.820

V- THÉP XÀ GỒ CHỮ U, XÀ GỒ CHỮ C, THÉP HỘ LAN CHỮ Z MẠ KẼM
1- Thép xà gồ U30, U65, U80 (Dày từ 1,8 ly đến 3 ly) – SS400 = 13.550 (Đồng/Kg)
2- Thép xà gồ U100x50. Xà gồ U120x50 (Chiều dày 2 ly đến 5 ly) – SS400 = 13.550 (Đồng/Kg)
3- Thép xà gồ U150x50. Xà gồ 200x50 (Chiều dày 2 ly đến 5 ly) – SS400 = 13.550 (Đồng/Kg)
4- Thép xà gồ C100x50x20. C120x50x20 (Chiều dày 2 đến 3,2 ly) – SS400 = 13.550 (Đồng/Kg)
5- Thép xà gồ C150x50x20. C160x50x20 (Chiều dày 2 ly đến 5 ly) – SS400 = 13.550 (Đồng/Kg)
6- Thép xà gồ C180x50x20. C200x50x20 (Chiều dày 2 ly đến 5 ly) – SS400 = 13.550 (Đồng/Kg)
7- Xà gồ mạ kẽm U100x50. U120x50 (Chiều dày 1,8 ly đến 2,5 ly) – SS400 = 15.890 (Đồng/Kg)
8- Xà gồ mạ kẽm U150x50, U160x50 (Chiều dày 1,8 ly đến 2,5 ly) – SS400 = 15.890 (Đồng/( Kg)
9- Xà gồ mạ kẽm U180x50. U200x50 ( Chiều dày 1,8 ly đến 4 ly) – SS400 = 15.890 (Đồng/Kg)
10- Xà gồ đen Z150 đến Z400 (t=1.5ly đến 3ly) – SS400 = 21.260 (Đồng/Kg)
11- Xà gồ kẽm Z150 đến Z400 (t=1.5 ly đến 3ly) – SS400 = 22.980 (Đồng/Kg)

VI- THÉP HỘP ĐEN, ỐNG ĐEN, HỘP KẼM, ỐNG KẼM (Hòa Phát, Việt Nhật, Sao Việt, Lippon)
1- Hộp thép đen 20x20. Thép hộp đen 30x30 (Chiều dày từ 1 ly đến 1,8 ly) – SS400 = 15.430
2- Hộp thép đen 40x40. Thép Hộp đen 50x50 (Chiều dày từ 2 ly đến 4 ly) – SS400 = 14.980
3- Hộp thép đen 100x100 (Chiều dày từ 1,4 ly đến 1,8 ly) – SS400 = 14.980 (Đồng/Kg)
4- Hộp thép đen 100x100 (Chiều dày từ 2 ly đến 4,5 ly) = 14.880 (Đồng/Kg)
5- Hộp thép đen 100x150. Hộp 150x150 (Chiều dày từ 1,5 ly đến 4,5 ly) – SS400 = 15.950
6- Hộp thép đen 100x200 (Chiều dày từ 2 ly đến 4,5 ly) – SS400 = 15.950 (Đồng/Kg)
7- Hộp thép đen 20x40. Hộp thép đen 25x50 (Từ 1,1ly đến 1,8 ly) – SS400 = 15.430 (Đồng/Kg)
8- Hộp thép đen 30x60. Hộp thép đen 50x100 (Từ 1,2 ly đến 1,8 ly) – SS400 = 15.430 (Đồng/Kg)
9- Hộp thép đen 50x100. Hộp thép đen 40x80 (Chiều dày 2 ly đến 4 ly) – SS400 = 14.980 (Đồng/Kg)
10- Hộp kẽm 20x20. Hộp kẽm 30x30. Hộp kẽm 40x40 (1 ly đến 1,8 ly) – SS400 = 16.180 (Đồng/Kg)
11- Hộp kẽm 50x50. Hộp kẽm 100x100 (Chiều dày từ 2 ly đến 2,5 ly) – SS400 = 16.050 (Đồng/Kg)
12- Hộp kẽm 100x150. Hộp kẽm 100x200 (Từ 1,6 ly đến 2.5 ly) – SS400 = 16.980 (Đồng/Kg)
13- Ống đen d32 đến d48.8 (Chiều dày từ 1,2 ly đến 1,8 ly) – SS400 = 15.530 (Đồng/Kg)
14- Ống đen d60 đến d141 (Chiều dày từ 1,8 ly đến 4,5 ly) – SS400 = 16.500 (Đồng/Kg)
15- Ống kẽm D32 đến D50 (Dày 1 ly đến 1.8 ly) – SS400 = 16.980 (Đồng/Kg)
16- Ống kẽm d60 đến d141 (Chiều dày từ 1,8 ly đến 5,5 ly) – SS400 = 20.380 (Đồng/Kg)
17- Ống đúc d113.5, d141, d168, d219, d273 – SS400 = Liên hệ
18- Phụ kiện thép ống (Các loại) = Liên hệ

VII – THÉP TẤM , TÔN NHÁM, LƯỚI MẮT CÁO, TÔN MÁI, TIZEN, THÉP RAY
1- Tôn tấm cán nóng 2 ly. Tôn tấm 3 ly – SS400 = 13.630 (Đồng/Kg)
2- Tôn tấm 4 ly. Tôn tấm 5 ly.- SS400= 13.350 (Đồng/Kg)
3- Tôn tấm 6 ly. Tôn tấm 8 ly . Tôn tấm 10 ly. Tôn tấm 12 ly– SS400 = 13.350 (Đồng/Kg)
4- Tôn tấm 14 ly, Tôn tấm 16 ly. Tôn tấm 18 ly.– SS400 = 13.350 (Đồng/Kg)
5- Tôn tấm 20 ly đến 40 ly – SS400 = 13.860 (Đồng/Kg)
6- Tôn tấm 50 ly đến 200 ly – SS400 = 13.690 (Đồng/Kg)
7- Tôn nhám 2 ly. Tôn nhám 3 ly, Tôn nhám 5 ly – SS400 = 13.500 (Đồng/Kg)
8- Tôn kẽm 1 ly. Tôn kẽm 2 ly. Tôn kẽm 3 ly – SS400 = 15.300 (Đồng/Kg)
9- Lưới mắt cáo 2 ly đến 5 ly (Khổ 1mx2m) – SS400 = 17.980 (Đồng/Kg)
10- Tôn mái 1 lớp sơn 2 màu dày 0,35 ly = 61.000 (Đồng/Kg)
11- Tôn mái 1 lớp sơn 2 màu dày 0,4 ly =68.000 (Đồng/Kg)
12- Tôn mái 1 lớp sơn 2 màu dày 0,45 ly = 77.000 (Đồng/Kg)
13- Tôn mái 1 lớp mạ kẽm dày 0,35 ly = 98.000 (Đồng/Kg)
14- Tôn mái 1 lớp mạ kẽm dày 0,4 ly = 99.900 (Đồng/Kg)
15- Tôn MAT 3 lớp sơn màu dày 0,3 đến 0,45 ly => Liên hệ
16- Tizen các loại từ d10 đến d14 mạ kẽm (Đủ bộ) => Liên hệ
17- Bọ xà gồ các loại (Chữ V, chữ U) dày từ 2 ly đến 8 ly => Liên hệ
18- Bulong, đai ốc, Vít nở (Các loại) từ 10mm đến 50mm => Liên hệ
19- Mạ kẽm nhúng nóng thép các loại thép Hình (V, U,I)+ Tròn trơn + Thép dẹt = 6.150 (Đồng/Kg)
20- Thép ray P24, P30, P38, P43 (Nhập khẩu Trung Quốc) = 14.690 (Đồng.Kg)

Ghi chú :
1 - Bảng giá bán buôn thép các loại cấp cho dự án, cấp cho đại lý, cấp cho các công trình
có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2017, hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.
2 - Báo giá trên chưa bao gồm 10% thuế GTGT và vận chuyển (Có triết khấucho đơn hàng lớn).
3 - Có đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.
4 - Thép tấm, thép hộp, ống và xà gồ các loại có đầy đủ CO, CQ.
5 - Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, nhà sản xuất.
6 - Nhận cắt theo quy cáchthép xây dựng, thép tấm, thép hình (V, L, U, C, H) các loại.
Cắt bản mã, mặt bích, khoan lỗ, gia công chi tiết. Gia công sơn, mạ điện, mạ kẽm.
7- Có xe phục vụ Vận chuyển: 5 tấn, 8 tấn, xe đầu kéo Mooc-Somy, xe Containe, xe cẩu tự hành.
8- Liên hệ:
Hoàng Việt(PT.Kinh doanh)
Email: jscvietcuong@gmail.com
Điện thoại/Fax : 0280.3763.353. Di động: 0168.454.66680912.925.032

Thái nguyên, Ngày 01 tháng 12 năm 201

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG
















Tag: Giá thép mới nhất tại Thanh Hóa tháng 12 năm 2017. Giá sắt mới nhất tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa Giá thép cấp cho dự án năm tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá thép đại lý tại Thanh Hóa tháng 12 năm 2017. Giá thép bán cho các dự án tại Thanh Hóa tháng 12 năm 2017. Giá thép bán cho các đại lý tại Thanh Hóa tháng 12 năm 2017. Giá sắt bán buôn tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt mới nhất tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá thép năm tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá thép tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v30 Thái Nguyên tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v40 thái nguyên tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v50 Thái Nguyên tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v60 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v63 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v65 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v70 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v75 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v80 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v90 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v100 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v120 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v130 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v150 Thái Nguyên tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v175 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt v200 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt u80 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt u100 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt u200 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt u250 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt u250 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt u300 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt u120 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt u140 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt u160 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt u180 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt I100 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt I120 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt I150 tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt hộp kẽm tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. Giá sắt V30, V40, V50, V60, V63, V65, V70 mạ kẽm nhúng nóng tháng 12 năm 2017 tại Thanh Hóa. GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN TẠI THANH HÓA THÁNG 12 NĂM 2017 TẠI THANH HÓA. GIÁ SẮT THÉP BÁN ĐẠI LÝ THÁNG 12 NĂM 2017 TẠI THANH HÓA. GIÁ SẮT THÉP BÁN CÔNG TRÌNH TẠI THANH HÓA THÁNG 12 NĂM 2017. GIÁ SẮT THÉP BÁN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THÁNG 12 NĂM 2017 TẠI THANH HÓA. GIÁ SẮT THÉP RẺ NHẤT TẠI THANH HÓA THÁNG 12 NĂM 2017
“ Liên hệ : Mr. Việt – 0168 454 6668 / 0912 925 032 / 0904 099 863) – XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ

 
Loading...

Facebook Comment





Chủ đề được quan tâm nhất