Chia sẻ trang này

  1. Đã xem: 204 lượt | Mã tin: 47897
    BẢNG GIÁ SẮT THÉP BÁN BUÔN

    CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG – THÁI NGUYÊN

    (Trụ sở chính: Km 25, Quốc lộ 3, Ba Hàng, Phổ Yên, Thái Nguyên)

    (Cập nhật ngày 01/11/2016)

    TT - CHỦNG LOẠI – QUY CÁCH - MÁC THÉP - CHIỀU DÀI - ĐƠN GIÁ

    THÉP XÂY DỰNG THÁI NGUYÊN (TISCO).

    1 -Thép cuộn trơn phi 6, phi 8 (Cuộn) CT3, CB240 - Cuộn =9.790.000 (Đồng /tấn)

    2 - Thép cuộn vằn D8 - CB300 ( Cuộn) = 9.790.000 (Đồng /tấn)

    3 - Thép cây vằn d10 - CB300, SD295 - 11,7m = 9.920.000 (Đồng /tấn)

    4 - Thép cây vằn d12 - CB300 - 11,7m = 9.790.000 (Đồng /tấn)

    5 - Thép cây vằn d14 đến d32 - CB300, SD295 - 11,7m = 9.790.000 (Đồng /tấn)

    6 - Thép cây vằn d14 đến d32 - CB400, CB500 - 11,7m = 9.970.000 (Đồng /tấn)

    THÉP TRÒN ĐẶC – THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP DẸT CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN.

    1 - Thép tròn trơn phi 10, phi 12, phi14 - SS400, C20 - 6m và 8,6m = 10.650.000 (Đồng /tấn)

    2 - Thép tròn trơn phi 16, phi 18, phi 20- SS400, C20 - 6m và 8,6m = 10.560.000 (Đồng /tấn)

    3 - Thép tròn trơn phi 22, phi 24, phi 25- SS400, C20 - 6m và 8,6m = 10.380.000 (Đồng /tấn)

    4 - Thép tròn trơn phi 30, phi 32, phi 36- SS400, C20 - 6m và 8,6m = 10.600.000 (Đồng /tấn)

    5 - Thép tròn trơn phi 40 đến phi 80 - SS400, C20 - 6m và 8,6m = 10.800.000 (Đồng /tấn)

    6 - Thép tròn trơn phi 16 đến phi 80 - C45 - 6m và 8,6m = 10.800.000 (Đồng /tấn)

    7 - Thép vuông đặc 12x12, 14x14, 16x16 - SS400 - 3m,4m, 6m = 10.150.000 (Đồng /tấn)

    8- Thép vuông đặc 18x18, 20x20, 22x22 - SS400 - 3m,4m, 6m = 10.150.000 (Đồng /tấn)

    9 - Thép dẹt cắt từ tôn tấm (t=1 đến 2 li) - SS400 - Theo yêu cầu = 11.300.000 (Đồng /tấn)

    10 - Thép dẹt cắt từ tôn tấm (t=3 li đến 20) - SS400 - Theo yêu cầu = 11.100.000 (Đồng /tấn)

    11 - Thép dẹt cán nóng 20, 30, 40 (Đến 7 li) - SS400 - 6m, 12m = 10.500.000 (Đồng /tấn)

    12 - Thép dẹt cán nóng 40, 50, 90 (Đến 10 li) - SS400 - 6m, 12m = 10.500.000 (Đồng /tấn)

    THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng).

    1 - Thép góc L30x30x3 - CT3, SS400 - 6m = 10.180.000 (Đồng /tấn)

    2 - Thép góc L40x40x3, L40x40x4 - CT3, SS400 - 6m = 10.180.000 (Đồng /tấn)

    3 - Thép góc L50x50x4, L50x50x5 - CT3, SS400 - 6m = 10.180.000 (Đồng /tấn)

    4 - Thép góc L60x60x4, L60x60x5, L60x6 - CT3, SS400 - 6m, 9m = 10.180.000 (Đồng /tấn)

    5 - Thép góc L63x63x5, L65x65x6 - CT3, SS400 - 6m, 9m = 10.180.000 (Đồng /tấn)

    6 - Thép góc L70x70x5, L70x70x6, L70x7 - CT3, SS400 - 6m, 9m = 10.180.000 (Đồng /tấn)

    7 - Thép góc L75x75x6; L75x75x7; L75x8 - CT3, SS400 - 6m, 9m = 10.180.000 (Đồng /tấn)

    8 - Thép góc L80x80x6, L80x80x7, L80x8 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.100.000 (Đồng /tấn)

    9 - Thép góc L90x90x6, L90x90x7, L90x8 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.100.000 (Đồng /tấn)

    10 - Thép góc L100x8, L100x9, L100x10 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.100.000 (Đồng /tấn)

    11 - Thép góc L120x8, L120x10, L120x12 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.300.000 (Đồng /tấn)

    11 - Thép góc L130x9, L130x10, L130x12 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.200.000 (Đồng /tấn)

    13 - Thép góc L130x130x15 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.200.000 (Đồng /tấn)

    14 - Thép góc L150x10, L150x12, L150x15 - CT3,SS400 - 6m, 12m = 12.450.000 (Đồng /tấn)

    15 - Thép góc L175x12, L175x15, L175x17 - SS400 - 6m, 12m = 12.450.000 (Đồng /tấn)

    16 - Thép góc L200x15, L200x20, L200x25 - SS400 - 6m, 12m = 12.450.000 (Đồng /tấn)

    17 - Thép góc L120x8, L120x10, L120x12 - SS 540 - 6m, 12m = 10.260.000 (Đồng /tấn)

    18 - Thép góc L130x9, L130x10, L130x12 - SS 540 - 6m, 12m = 10.260.000 (Đồng /tấn)

    19 - Thép góc L150x10, L150x12, L150x15 - SS 540 - 6m, 12m = 12.750.000 (Đồng /tấn)

    20 - Thép góc L175x12, L175x15, L175x17 - SS 540 - 6m, 12m = 12.750.000 (Đồng /tấn)

    21 - Thép góc L200x15, L200x20, L200x25 - SS 540 - 6m, 12m = 12.750.000 (Đồng /tấn)

    THÉP HÌNH CHỮ U - CHỮ C - CHỮ I - CHỮ H THÁI NGUYÊN, NHẬP KHẨU.

    1 - Thép chữ U65x30x3.5; Thép U80x40x4.5 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.360.000 (Đồng /tấn)

    2 - Thép chữ U100x46x4.5; Thép U120x52x4.8 - CT3 - 6m, 12m = 10.300.000 (Đồng /tấn)

    3 - Thép chữ U140x58x4.9; Thép U160x54x5 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.300.000 (Đồng /tấn)

    4 - Thép chữ U180x68x7; Thép U200x76x5.2 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.500.000 (Đồng /tấn)

    5 - Thép chữ U250x78x7; Thép U300x85x7 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.800.000 (Đồng /tấn)

    6 - Thép chữ U360x96x9; Thép U400x100x10 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.800.000 (Đồng /tấn)

    7 - Thép chữ I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.800.000 (Đồng /tấn)

    8 - Thép chữ I150x75x5; Thép I150x75x5.5 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.500.000 (Đồng /tấn)

    9 - Thép chữ I175x90x8; Thép I199x99x4.5x7 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.600.000 (Đồng /tấn)

    10 - Thép chữ I200x100x5.5x8 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.900.000 (Đồng /tấn)

    11 - Thép chữ I300x150x6.5x9 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.900.000 (Đồng /tấn)

    12 - Thép chữ I400x200x8x13 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.900.000 (Đồng /tấn)

    13 - Thép chữ H125x6x9; Thép H200x8x12 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.600.000 (Đồng /tấn)

    14 - Thép chữ H250x9x14; Thép H150x7x11 - CT3, SS400 - 6m, 12m = 10.900.000 (Đồng /tấn)

    15 - Thép chữ H300x10x15; Thép H350x10x19 - SS400 - 6m, 12m = 11.200.000 (Đồng /tấn)

    THÉP HỘP ĐEN – THÉP ỐNG ĐEN – THÉP HỘP MẠ KẼM – THÉP ỐNG MẠ KẼM

    1 - Thép hộp vuông 20,30,50,90 (t=1 -1.8 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 12.160.000 (Đồng /tấn)

    2 - Thép hộp vuông 30, 50, 60, 90 (t=2 - 4 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 11.300.000 (Đồng /tấn)

    3 - Thép hộp vuông 100x100 (t=1.6 đến 2 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 11.900.000 (Đồng /tấn)

    4 - Thép hộp vuông 100x100 (t=2,3 đến 4 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 11.300.000 (Đồng /tấn)

    5 - Hộp chữ nhật 30x60; 40x80 (t=1 đến 1.8ly) - SS400 - 6m đến 12m = 12.160.000 (Đồng /tấn)

    6 - Hộp chữ nhật 30x60; 40x80(t=2 đến 4 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 11.600.000 (Đồng /tấn)

    7 - Hộp chữ nhật 50x100 (t=2 ly; 2.3 li; 3.2ly) - SS400 - 6m đến 12m = 11.200.000 (Đồng /tấn)

    8 - Thép hộp đen 100x150 (t=2 ly đến 4.5 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 12.200.000 (Đồng /tấn)

    9 - Thép hộp đen 100x200 (t=2 ly đến 4.5 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 12.200.000 (Đồng /tấn)

    10 - Hộp kẽm vuông 20, 30, 50 (t=1ly -1.8ly) - SS400 - 6m đến 12m = 13.800.000 (Đồng /tấn)

    11 - Hộp kẽm 25x50; 30x60 (t=1 ly đến 1.8 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 13.800.000 (Đồng /tấn)

    12 - Thép hộp kẽm 50x100 (t=1.4 ly đến 2.5 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 14.160.000 (Đồng /tấn)

    13 - Thép hộp kẽm 100x100(t=1.6 ly đến 2.5 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 14.160.000 (Đồng /tấn)

    14 - Hộp kẽm 100x150; 100x200 (t đến 2.5 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 13.800.000 (Đồng /tấn)

    15 - Thép ống đen d32 đến d48 (t=1.2 ly - 4ly) - SS400 - 6m đến 12m = 12.100.000 (Đồng /tấn)

    16 - Thép ống đen d50 đến d141(t=2 ly- 4 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 12.100.000 (Đồng /tấn)

    17 - Ỗng kẽm d21.2 đến d48.8(t=0.7 ly đến 2y) - SS400 - 6m đến 12m = 13.800.000 (Đồng /tấn)

    18 - Ống kẽm d50 đến d141 (t=1.5 ly đến 3 ly) - SS400 - 6m đến 12m = 13.980.000 (Đồng /tấn)

    THÉP XÀ GỒ CHỮ U, C (ĐEN) – THÉP XÀ GỒ CHỮ U, C MẠ KẼM.

    1 - Xà gồ U30, U35, U60, U65(t=1 đến 3ly) - SS400 - Theo yêu cầu = 11.600.000 (Đồng /tấn)

    2 - Xà gồ U80x40, U100x50 (t=1 ly đến 4 ly) - SS400 - Theo yêu cầu = 11.300.000 (Đồng /tấn)

    3 - Xà gồ U120x60, U150x70 (t=1 đến 4 ly) - SS400 - Theo yêu cầu = 11.300.000 (Đồng /tấn)

    4 - Xà gồ U160, U180, U200 (t=1.8 đến 4 ly) - SS400 - Theo yêu cầu = 11.300 .000(Đồng /tấn)

    5 - Xà gồ mạ kẽm U35, U60, U80(t=1 đến 2ly) - SS400 - Theo yêu cầu = 12.500.000 (Đồng /tấn)

    6 - Xà gồ mạ kẽm U100, U120, U150, U160 - SS400 - Theo yêu cầu = 12.500.000 (Đồng /tấn)

    7 - Xà gồ mạ kẽm U180, U200 (t=2 đến 4 ly) - SS400 - Theo yêu cầu = 12.600.000 (Đồng /tấn)

    8 - Xà gồ C100x50x20, C120x60x20 (t đến 4ly) - SS400 - Theo yêu cầu = 11.650.000 (Đồng /tấn)

    9 - Xà gồ C150x60x30, C160x70x30(t đến 4ly) - SS400 - Theo yêu cầu = 11.650.000 (Đồng /tấn)

    10 - Xà gồ C180x70x30, C200x80x30(t đến 4ly) SS400 - Theo yêu cầu = 11.650.000 (Đồng /tấn)

    11 - Xà gồ mạ kẽm C100x50, C120x60, C150 - SS400 - Theo yêu cầu = 12.600.000 (Đồng /tấn)

    12 - Xà gồ mạ kẽm C180x70, C200x70 - SS400 - Theo yêu cầu = 12.600.000 (Đồng /tấn)

    13 - Xà gồ kẽm Z150 đến Z400 (t=1.6ly => 3ly) - Theo yêu cầu = 13.600.000 (Đồng /tấn)

    THÉP TẤM – THÉP LÁ – TÔN MÁI – BẢN MÃ – MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

    1 - Tôn tấm 1500x6000 (t=1 đến 3 ly) - SS400 - 1.5mx6m -= 9.320.000 (Đồng /tấn)

    2 - Tôn tấm 1500x6000 (t=4 đến 12 ly) - SS400 - 1.5mx6m = 8.660.000 (Đồng /tấn)

    3 - Tôn tấm 1500x6000 (t>12 ly đến 20 ly) - SS400 - 1.5mx6m = 8.880.000 (Đồng /tấn)

    4 - Tôn tấm 1500x6000 (t>20 ly đến 80 ly) - SS400 - 1.5mx6m = 9.300.000 (Đồng /tấn)

    5 - Tôn nhám 1500x6000 (t=2 đến 5 ly) - SS400 - 1.5mx6m = 9.980.000 (Đồng /tấn)

    6 - Lưới mắt cáo 1000x2000 (t=2 đến 4 li) - SS400 - 1mx2m = 13.500.000 (Đồng /tấn)

    7 - Lưới B40 mạ kẽm (t=1 dến 3 ly)---Theo yêu cầu = 15.650.000 (Đồng /tấn)

    8 - Tôn lợp màu khổ 1080 (t=0.35 ly)---Theo yêu cầu = 68.000 (Đồng /m2)

    9 - Tôn lợp màu khổ 1080 (t=4 ly)---Theo yêu cầu = 82.000 (Đồng /m2)

    10 - Tôn lợp màu khổ 1080 (t=4.5 ly)---Theo yêu cầu = 95.000 (Đồng /m2)

    11 - Tôn úp nóc 0.35 ly (Mét dài)---Theo yêu cầu = 55.000 (Đồng /md)

    12 - Mặt bích các loại đến t=80mm - CT3, C45 - Theo yêu cầu - Liên hệ

    13 - Ecu, Bu long, Bu long neo (Đến phi 50) - CT3, C45 - Theo yêu cầu - Liên hệ

    14 - Bản mã cắt theo kích thước - SS400, C45 - Theo yêu cầu - Liên hệ

    15 - Gia công sơn (Chống rỉ + Sơn màu 2 lớp) - Sơn Hà Nội - Theo yêu cầu - Liên hệ

    16 - Mạ kẽm nhúng nóng sắt thép các loại_---Theo yêu cầu – 5.900 (Đồng/kg)

    ************************************************************

    Ghi chú :

    1 - Báo giá trên chưa bao gồm thuế GTGT 10%. (Có
    triết khấu cho từng đơn hàng lớn)

    2 - Có
    đầy đủ chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.

    3 - Thép tấm, thép hộp, ống và xà gồ các loại có đầy đủ CO, CQ

    4 - Có đầy đủ hồ sơ năng lực của nhà phân phối, nhà sản xuất.

    5 - Nhận
    cắt theo quy cách thép xây dựng, thép tấm, thép hình (V, L, U, U, H) các loại.

    Cắt bản mã, mặt bích, gia công hàn, khoan chi tiết. Gia công sơn, mạ điện, mạ kẽm.

    6- Có xe phục vụ vận chuyển: 5 tấn, 8 tấn, xe đầu kéo, xe Containe, xe cẩu tự hành.

    7 - Liên hệ:
    Hoàng Việt (PT. Kinh doanh), Email:jscvietcuong@gmail.com

    Điện thoại : 0280.3763.353, Mobile:
    0168.454.6668 hoặc 0912.925.032

    Địa chỉ Công ty: Km 25, Đồng Tiến, Ba Hàng, Phổ Yên, Thái Nguyên.

    (Bảng giá bán buôn thép các loại cấp cho dự án, cấp cho đại lý, cấp cho các

    công trình có hiệu lực từ ngày 01/11/2016, hết hiệu lực khi có quyết định giá mới)

    Thái nguyên, Ngày 01 tháng 11 năm 2016

Chia sẻ trang này